Thứ hai 22-07-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
673
Tổng số lượt truy cập
11931606
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 27

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 27.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1761.23

1628.89

117.54

42.85

11870.22

312036.44

6793.44

5076.78

Tuần 26/2019

1911.44

1793.65

115.35

45.93

12932.17

300166.22

10005.68

2926.50

SST 27/26

-8%

-9%

2%

-7%

-8%

4%

-32%

73%

Tuần 27/2018

1710.91

1553.52

103.17

38.93

11606.88

271201.21

6645.78

4961.10

SS Cùng kỳ 2018

3%

5%

14%

10%

2%

15%

2%

2%

b. Côngsuất sản lượng thủy điện tuần 27:

 

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1592.10

846.32

83.40

17.70

8790.69

101364.18

Tuần 26/2019

1097.10

417.83

91.08

1.80

5018.34

92573.49

SST 27/26

45%

103%

-8%

883%

75%

9%

Tuần 27/2018

1187.31

914.76

70.96

25.90

7460.83

116968.81

SS Cùng kỳ 2018

34%

-7%

18%

-32%

18%

-13%

 

c. Công suất sảnlượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

26

40.6

37.0

24.9

1.4

0.5

2016.7

27

322.3

46.3

42.3

2.8

1.0

2339.0

 

d. Công suất sảnlượng NMTĐ Chiềng Ngàm

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

26

212.9

37.0

24.9

1.8

0.4

4209.1

27

314.5

46.3

42.3

1.8

0.9

4523.6

 

II. Cắt điện công tác tuần 27

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách 375 E17.5 từ sau CDPT 375-7/53 Nong Vai

12:19- 13:19

01/07

Phù Yên

Thay sứ đỡ SI TBA Huy Bắc bị vỡ pha A

2  

Tách PĐ 378/40 NBMS từ sau CDPT 378-7/136 Trường lái

23:30- 0:15

05/07- 06:07

Mai Sơn

Xử lý phóng điện ngàm trên SI tụ bù trung thế VT 155

3  

Tách đ/d 371 E17.3 từ DCL 371-7/70/23 Nong Quài- Hua Kìm

8:00-10:00

03/7

Mường La

Câu đấu TBA Cửa Hầm VT 70/29, TBA Đấp Chính VT 70/38 (TĐ Chiềng Muôn)

4  

Tách đ/d PĐ 371/2 Bản Tìn từ DCL 371-7/1A/69 Bản Chiến- TBA TĐ Nậm Chiến 3

9:00-11:00

03/7

Mường La

Câu đấu TBA thi công TĐ Chiềng Muôn

5  

Tách đ/d PĐ 373/221 Suối Song - Bản Cải, Hua Ngà

8:00-10:50

05/7

Phù Yên

Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 221/5-221/81

6  

Tách đ/d 373 E17.5 từ CDPT 373-7/164/1 Tiểu Khu 1- Liếm Siêu

6:00-8:00

06/7

Phù Yên

Câu đấu TBA Hồng Ngài 2 VT 164/18 (CQT)

7  

Tách đ/d 371 E17.3- TC 371/67 Huổi Khăng, chuyển PT cấp điện PĐ 371/67 Huổi Khăng nhận điện đ/d 373 E17.30

7:00-8:30

06/7

Sốp Cộp

Câu đấu TBA Phận Viên, Công An VT 59/2

8  

Tách đ/d 374 E17.1 -:- VT tách lèo 20; chuyển PT cấp điện đ/d từ VT tách lèo 20-Vạn Yên nhận điện đ/d 375.

5:00-17:00

07/7

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 01-19

9  

Tách đ/d 373 E17.5 từ CDPT 373-7/195 Bản Phe- DCL 373-7/340 Đèo Chẹn

6:00-7:30

06/7

Phù Yên

Câu đấu đ/d cấp điện các  TBA Bản Pe 2 VT 199/1, Bản Phúc 2 VT 263 (CQT); KPtồn tại sau thi công  đ/d  VT 226/41/49-226/41/49/3

10  

Tách đ/d 375 E17.5 Phù Yên- Sông Mưa

6:00-7:30

06/7

Phù Yên

Câu đấu đ/d cấp điện các TBA Bản Thượng Tọ VT 52/8, Nà Nò VT 60, Bản Dèm Vt 72/4, Khối 5 VT 82A/2, Bản Vường 2 VT 253, Thịnh Lang VT 287A, Bản Mỏ VT 304, Đ/d 10kV câu đấu các TBA Bản Puôi 1 VT 26, Bản Puôi 3 VT 40, Công Viên 18/10 VT 14/8

 

III. Tình hình sự cố tuần 27.

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 27/2019

10.5

2

12.5

Tuần 26/2019

8.5

4

12.5

So sánh tuần 27/26

24%

-50%

0%

2

2018

Tuần 27/2018

7

3

10

So sánh 2019/2018

50%

-33%

25%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTCcắt điện kế hoạch tuần 27

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 27

Tuần 27

0

0

0

0

0.09

0.00

0.00

0.25

0.00

Năm 2019

Thực hiện 2019

0.01

44.84

0.70

0.00

118.00

1.08

0.01

163.48

1.82

KH năm 2019

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

3.1%

34.1%

30.9%

0.0%

45.2%

36.6%

2.9%

36.0%

29.3%

TH-KH

-0.31

-86.56

-1.55

-0.01

-143.01

-1.87

-0.34

-291.02

-4.40

V.  Lưu ý vận hành tuần28 (từ ngày 08/07/2019 - 14/07/2019).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấpđiện:

- Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La mùa nắng nóng

- Chuẩn bị công tác ứng phó mùa mưa lũ năm 2019

2. Công tác giảm suất sự cố vànâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện công văn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/vgiao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêu tháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy,suất sự cố các đơn vị theo QĐ số 374/QĐ-EVNNPCcủa Tổng Công ty.

3. Đăngkí cắt điện kế hoạch tuần 28: (từ ngày 08/07/2019 - 14/07/2019).

STT

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 374 E17.1 -:- VT tách lèo 20; chuyển PT cấp điện đ/d từ VT tách lèo 20-Vạn Yên nhận điện đ/d 375.

5:00-17:00

09/7

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 01-19

2  

Tách đ/d 471 E17.1- CDPT 471-7/55 Mường Thanh
Tách đ/d 473  E17.1- CDPT 473-7/55 Mường Thanh

6:00- 7:00

10/7

Mộc Châu

Câu đấu TBA Chợ 70 (CQT) mới XD

3  

Tách đ/d 376 E17.1 - DCL 376-7/179 Tà Làng; chuyển PT cấp điện  đ/d từ DCL 376-7/179 Tà Làng- DCL 376-7/437 Chiềng Đông nhận điện đ/d 378 E17.2

5:00-7:15

11/7

Mộc Châu

Nâng cao KCPĐ đ/d Vt 17, câu đấu đ/d VT 95 cấp điện TBA Tắt Ngoẵn

4  

Tách đ/d 376 E17.1 từ CDPT 376-7/36/1 Bản Áng- TBA Bản Cóc

5:00-7:15

11/7

Mộc Châu

Câu đấu đ/d VT 36/5A cấp điện TBA Bản Búa 2, di chuyển tuyến đ/d Vt 36/11/8-36/11/9

5  

Tách đ/d 371 E17.4 từ CDPT 371-7/122/29 Co Mạ- Nà Lành

7:00-9:50

12/7

Thuận Châu

Lắp CDPT đ/d VT 122/59; kiểm tra  kết hợp kiểm tra, VSCN đ/d

6  

Tách đ/d 373 E17.30 từ sau CDPT 375-7/84 Quyết Tiến đến DCL 375-7/361 Nà Un

8:00-9:45

13/07

Sông Mã

Dựng cột, câu đấu đ/d cấp điện các TBA Chiềng Khoong 1i VT 111A,  Hồng Nam VT 133/3A, Bản Phụ 1 VT 249A, Tân Lập VT 265A ; Di chuyển TBA Biên phòng từ VT 275/2 sang VT 270A (dựng cột mới),

7  

Tách đ/d PĐ 373/2 Phiêng Đồn - PĐ 373/1 Bản Nấu  - TBA Pát Ma

8:00-10:00

13/07

Sông Mã

 Tháo, hạ và di chuyển TBA UB Mường Lầm từ VT 203/64/1 sang VT 203/65/1 và cấu đấu tại VT 203/65.

8  

Tách đ/d PĐ 378/164 TK32 từ CDPT 378-7/181/1 Bản Lếch- TBA Bản Mờn

7:30-10:30

14/7

Mai Sơn

Dựng BX cột VT 185/4A câu đấu TBA Cò Nòi 5 (CQT)

9  

Tách đ/d 375 E17.4 từ CDPT 375-7/86/1 Phiêng Chanh -Bản Hán

8:30-10:30

14/7

Thuận Châu

Câu đấu TBA Bản Lệnh 3 VT 86/24

10  

Tách đ/d 373 E17.4 từ CDPT 373-7/36 Bản Ngà -Tin Tốc

14:00-16:00

14/7

Thuận Châu

Câu đấu TBA Nà Lềm 2 VT 36/29

 

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.     Thôngsố các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

2.8

0.5

3.8

1.5

-0.6

-1.6

 

 

374

-0.2

-5.8

3.8

1.2

0.9

-0.3

 1

E17.1

376

5.3

-0.7

8.3

2.3

0.0

-0.9

 

 

472

 

 

1.2

1.2

0.2

0.2

 

 

474

 

 

2.5

0.9

0.0

-0.2

 

 

476