Chủ nhật 18-08-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
583
Tổng số lượt truy cập
12115059
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 28

I.    Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống tuần 28.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1851.05

1668.04

111.29

45.40

12269.62

324306.05

7830.43

4439.19

Tuần 27/2019

1761.23

1628.89

117.54

42.85

11870.22

312036.44

6793.44

5076.78

SST 28/27

5%

2%

-5%

6%

3%

4%

15%

-13%

Tuần 28/2018

1718.98

1519.04

105.72

32.70

11221.70

282808.09

6308.99

4912.71

SS Cùng kỳ 2018

8%

10%

5%

39%

9%

15%

24%

-10%

 

b. Công suất sản lượngthủy điện tuần 28:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1334.18

695.54

65.85

15.90

7700.69

109064.86

Tuần 27/2019

1592.10

846.32

83.40

17.70

8790.69

101364.18

SST 28/27

-16%

-18%

-21%

-10%

-12%

8%

Tuần 28/2018

1416.03

801.44

69.45

19.66

7159.87

124128.68

SS Cùng kỳ 2018

-6%

-13%

-5%

-19%

8%

-12%

 

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

27

322.3

67.2

13.6

2.8

1.0

2339.0

28

127.8

30.0

11.6

1.4

0.5

2466.8

 

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

27

314.5

46.3

42.3

1.8

0.9

4523.6

28

298.7

45.4

37.6

1.8

0.4

4822.3

 

II. Cắt điện công tác tuần 28

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 374  E17.1 -:- VT tách lèo 20; chuyển PT cấp điện đ/d từ VT tách lèo 20-Vạn Yên nhận điện đ/d 375.

5:00-17:00

09/7

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 01-19.

2  

Tách đ/d PĐ 373/108 Nà Nghịu

11:15- 11:30

09/7

Sông Mã

Gỡ chim mắc trên đ/d pha B VT 131/4.

3  

Tách đ/d 471  E17.1- CDPT 471-7/55 Mường Thanh
Tách đ/d 473  E17.1- CDPT 473-7/55 Mường Thanh

6:00- 7:00

10/7

Mộc Châu

Câu đấu TBA Chợ 70 (CQT) mới XD.

4  

Tách đ/d 376  E17.1 - DCL 376-7/179 Tà Làng; chuyển PT cấp điện  đ/d từ DCL 376-7/179 Tà Làng- DCL 376-7/437 Chiềng Đông nhận điện đ/d 378 E17.2

5:00-7:15

11/7

Mộc Châu

Nâng cao KCPĐ đ/d Vt 17, câu đấu đ/d VT 95 cấp điện TBA Tắt Ngoẵn.

5  

Tách đ/d 376   E17.1 từ CDPT 376-7/36/1 Bản Áng- TBA Bản Cóc

5:00-7:15

11/7

Mộc Châu

Câu đấu đ/d VT 36/5A cấp điện TBA Bản Búa 2, di chuyển tuyến đ/d Vt 36/11/8-36/11/9.

6  

Tách đ/d PĐ 373/4 Bang Búng

12:01- 12:45

12/7

Sông Mã

Thay sứ pha C VT 41/16 bị vỡ.

7  

Tách đ/d PĐ 374/4 Chiềng Khoa từ sau DCL 374-7/61/33 Chiềng Khoa

16:33-17:01

12/7

Mộc Châu

Thay sứ vỡ VT 61/50 bị vỡ.

8  

Tách đ/d 373 E17.30  từ sau CDPT 375-7/84 Quyết Tiến đến DCL 375-7/361 Nà Un

8:00-9:45

13/07

Sông Mã

Dựng cột, câu đấu đ/d cấp điện các TBA Chiềng Khoong 1i VT 111A,  Hồng Nam VT 133/3A, Bản Phụ 1 VT 249A, Tân Lập VT 265A ; Di chuyển TBA Biên phòng  từ VT 275/2 sang VT 270A (dựng cột mới).

9  

Tách đ/d PĐ 373/2 Phiêng Đồn – PĐ 373/1 Bản Nấu - TBA Pát Ma

8:00-10:00

13/07

Sông Mã

 Tháo, hạ và di chuyển TBA UB Mường Lầm từ VT 203/64/1 sang VT 203/65/1 và cấu đấu tại VT 203/65.

10  

Tách đ/d 471 TG 2/9

0:00- 0:45

13/07

Thành Phố

Xử lý phát nhiệt DCL 431-3 TBA Liên Cơ quan 1.

11  

Tách đ/d 375 E17.4 từ CDPT 375-7/86/1 Phiêng Chanh -Bản Hán

8:30-10:30

14/7

Thuận Châu

Câu đấu TBA Bản Lệnh 3 VT 86/24.

12  

Tách đ/d 373 E17.4- CDPT 373-7/42 Tạng Phát

15:45- 16:40

14/7

Thuận Châu

Xử lý bung thanh truyền động pha A CDPT 373-7/36/1 Bản Ngà.

 

III. Tình hình sự cố tuần 28.

 

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 28/2019

11

3

14

Tuần 27/2019

10.5

2

12.5

So sánh tuần 28/27

5%

50%

12%

2

2018

Tuần 28/2018

4.5

0

4.5

So sánh 2019/2018

144%

0

211%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 28

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 28

Tuần 28

0

3.95

0.071

0

7.28

0.09

0.00

11.07

0.16

Năm 2019

Thực hiện 2019

0.01

46.57

0.72

0.00

125.27

1.17

0.01

174.55

1.98

KH năm 2019

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

3.1%

35.4%

32.1%

0.0%

48.0%

39.6%

2.9%

38.4%

31.8%

TH-KH

-0.31

-84.83

-1.53

-0.01

-135.74

-1.78

-0.34

-279.95

-4.24

V.  Lưu ý vận hành tuần 29 (từ ngày 15/07/2019 - 21/07/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo cấp điện kỳ họp thứ 9 HĐND tỉnh khóa XIV nhiệmkỳ 2016 – 2021 trong các ngày 16/7 – 17/7, Đại hội đại biểu MTTQ Việt Nam tỉnhkhóa XI nhiệm kỳ 2019 – 2024 ngày 19/7, 20/7.

- Chuẩn bị côngtác ứng phó mùa mưa lũ năm 2019

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 29: (từ ngày 15/07/2019 - 21/07/2019).

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách T1 Mường La

5:00-14:00

15/7

Đội 110kV

Thay cảm biến nhiệt độ, xử lý dò dầu TI 331.

2  

Tách đ/d PĐ 375/3 Huổi Phày từ DCL 375-7/53/1 Bản Nong- Chăm Cọ, Nọng Ó.

8:30-11:30

16/7

Mường La

Khắc phục tồn tại sau thi công, kéo lại dây VT 86/53/17, nâng cao KCPĐ đ/d VT 86/53/32.

3  

Tách đ/d PĐ 373/221 Suối Song - Bản Cải, Hua Ngà

8:00-10:50

19/7

Phù Yên

Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 221/5-221/81.

4  

Tách đ/d 374  E17.2 từ VT tách lèo 38 đến DCL 374-7/13 TG 2/9 đến CDPT 374-7/51B Q.Thắng đến VT tách lèo 55; từ VT tách lèo 61- DCL 374-7/74 Đèo Sơn La

5:15-11:45

20/7

Thành Phố

Dựng BX cột & câu đấu đ/d VT 40-41 cấp điện Tba Quyết Tâm 2 VT 40A/1 (CQT); Thi công đấu nối đ/d từ Vt 54-55 (mới XD).

5  

Tách đ/d PĐ  473/161 Nà Coóng đến CDPT 473-7/193 XD Tô Hiệu.

5:30-9:30

20/7

Thành Phố

PV thi công đ/d 374 tại vị trí 61 đi chung cột VT 170 đ/d 473  TG 2/9.

6  

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất - Bản Xanh

7:3010:15

20/7

Thuận Châu

 Nâng cao KCPĐ đ/d VT 64/27-64/28, 64/28/4-64/28/5.

7  

Tách PĐ 382/52 Bản Áng- DCL 382-7/52/105 Bản Lầm

7:30-10:30

20/7

Mai Sơn

Tháo thu hồi DCL 382-7/60/1 Bản Ngòi, kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 52/2-64.

8  

Tách đ/d PĐ 377/28 Hua Nặm- Phú Rểnh

8:30-10:30

20/7

Mường La

Câu đấu đ/d VT 33/64 cấp điện TBA Bản Piện, lắp CSV đ/d VT 33/197.

9  

Tách đ/d 473 E17.2 từ CDPT 473-7/77 Quyết Tâm- CDPT 473-7/128 Tổ 2 Quyết Thắng; Tách đ/d 476 E17.2 từ CDPT 476-7/78 Quyết Tâm - CDPT 476-7/122 Đài TH-CDPT 476-7/145 KS Sơn La.

5:30-8:30

21/7

Thành Phố

Thay xà các VT 96, 97, 113, 121, 122 đ /d mạch kép 473, 476 E17.2 KP khoảng cách AT hành lang lưới điện

10  

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS từ  DCL 378-7/126/1B NMG- DCL 378-1/17 NMG.

7:30-10:00

21/7

Mai Sơn

Câu đấu đ/d VT 126/15 cấp điện TBA Viện Lao.

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 1

 

 

 

 

E17.1

 

 

372

1.7

-0.5

4.0

1.8

-0.4

-1.3

374

-2.8

-4.8

4.1

2.0

1.0

0.1

376

4.8

0.1

8.4

2.7

0.0

-0.6

472

 

 

2.1

0.7

0.4

0.0

474

 

 

2.5

1.0

0.1

-0.2

476

 

 

3.5

1.2

0.4

-0.3

478

 

 

3.0

1.6

0.5

-0.1

471

 

 

3.3

1.3

0.1

-0.3

473

 

 

1.6

0.6

0.3

0.0

 

 

 2

 

 

 

E17.2

 

371

 

 

5.7

2.7

0.4

-0.6

373

 

 

3.6

1.6

0.1

0.1

374

 

 

8.0

3.0

1.8

0.4

378

 

 

10.1

4.3

0.8

-1.4

471

 

 

1.3

0.4

0.5

0.0

473

1.9

0.9

2.7

0.9

0.1

0.0

474

 

 

0.7

0.2

0.2

0.0

476

 

 

0.8

0.4

0.2

0.0

478

 

 

0.6

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.0

0.0

1.1

0.0

0.0

0.0

375

4.3

-4.8

4.3

-4.7

0.3

-0.3

377

 

 

2.0

1.0

0.4

0.1

379

0.9

-5.6

 

 

-0.1

-0.3

381

0.4

-5.3

 

 

-0.1

-0.2

 

 

371

-0.6

-1.3

0.9

0.2

-0.6

-1.3

4

E17.4

373

 

 

2.8

1.0

0.2

-0.2

 

 

375

6.1

1.2

7.9

3.0

0.8

-0.7

 

 

371

 

 

1.8

0.8

0.4

-0.1

5

E17.5

373

4.0

-7.6

4.0

1.8

0.4

-0.8

 

 

375

 

 

9

5

2.8

0.9

6

 

371

 

 

3.5

0.8

-1.0

-2.8

E17.30

373

8.8

-2.4

11.0

2.4

0.1

-1.5

 

375

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

 

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1571

44.00

1.00

1041

29

1.00

511

-119

0.97

473/106 Hang Dơi

1067

108

0.99

708

109

0.98

457

40

0.99

476/76B Pa Khen

1437

-203

0.99

925

-239

0.96

415

-129

0.95

472/91 Lóng Luông

621

45

0.99

313

57

0.98

264

57

0.97

472/5 Bản Bon

204

-3

1.00

102

0

1.00

58

-8

0.98

471/105 Tiểu Khu 9

508

155

0.95

302

113

0.93

165

67

0.92

374/9 Mường Tè

401

3

0.99

252

0

1.00

125

-14

0.99

374/63 Phú Khoa

1168

-1

1

743

3

1

417

-67

0.98

374/4 Chiềng Khoa

-3231

58

1.00

-3289

157

1.00

-2716

-164

1.00

376/187 Tà Làng 1

4446

-195

0.99

3138

-245

0.99

1790

86

0.99

372/92 Chiềng Ve

1021

17

1.00

629

-14

1.00

364

-95

0.96

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

538

-72

0.99

190

-361

0.46

102

-268

0.35

378/40 NBMS

9188

-1037

0.99

7684

-886

0.99

3691

-1579

0.91

382/30 NBMS