Chủ nhật 18-08-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
588
Tổng số lượt truy cập
12115191
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 29

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống tuần 29.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1955.38

1681.68

134.55

35.19

12682.11

336988.17

8742.23

3939.89

Tuần 28/2019

1851.05

1668.04

111.29

45.40

12269.62

324306.05

7830.43

4439.19

SST 29/28

6%

1%

21%

-22%

3%

4%

12%

-11%

Tuần 29/2018

1570.44

1405.41

105.26

28.86

10525.31

294029.78

4786.14

5739.18

SS Cùng kỳ 2018

25%

20%

28%

22%

20%

15%

83%

-31%

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 29:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1194.61

652.16

71.70

7.30

7092.39

116157.25

Tuần 28/2019

1334.18

695.54

65.85

15.90

7700.69

109064.86

SST 29/28

-10%

-6%

9%

-54%

-8%

7%

Tuần 29/2018

1733.96

1303.53

76.32

49.80

10733.41

134862.09

SS Cùng kỳ 2018

-31%

-50%

-6%

-85%

-34%

-14%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

28

127.8

30.0

11.6

1.4

0.5

2466.8

29

87.0

18.8

8.2

1.4

0.6

2553.8

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

28

298.7

45.4

37.6

1.8

0.4

4822.3

29

300.1

46.1

35.9

1.8

0.4

5122.3

II. Cắt điện công tác tuần 29

Stt

Công tác

Giờ KH

Giờ thực hiện

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Chuyển PT cấp điện phụ tải 35kV E17.3 Mường La, tách MBA T1, TC C61.

5:00- 14:00

4:36- 13:05

15/7

Đội QLCT

Thay cảm  biến nhiệt độ cuộn dây, cảm biến nhiệt độ dầu & đồng hồ đo, tủ đồng hồ xử lý dò dầu TI 331.

2  

Tách PĐ 374/4 Chiềng Khoa từ sau DCL DCL 374-7/28/6 Nà Tén.

16:00- 16:30

15:56- 16: 27

16/7

Mộc Châu

Thay sứ VT 61/28/16

3  

Tách đ/d 371 E17.4 từ CDPT 371-7/122/29 Co Mạ- Nà Lành.

7:30-10:20

7:11-13:37

18/7

Thuận Châu

Lắp CDPT đ/d VT 122/59; kiểm tra  kết hợp kiểm tra, VSCN đ/d.

4  

Tách đ/d 376 E17.1 từ sau CDPT376-7/94 Đội 82.

12:30- 12:50

13:30- 13:01

18/7

Mộc Châu

Thay sứ bị vỡ VT 152

5  

Tách đ/d PĐ 373/221 Suối Song – Bản Cải, Hua Ngà.

8:00-10:50

7:22- 15:53

19/7

Phù Yên

Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 221/5-221/81.

6  

Tách đ/d 473 E17.2 từ CDPT 473-7/77 Quyết Tâm- CDPT 473-7/128 Tổ 2 Quyết Thắng; Tách đ/d 476 E17.2 từ CDPT 476-7/78 Quyết Tâm – CDPT 476-7/122 Đài TH-CDPT 476-7/145 KS Sơn La.

5:00-8:00

5:01-10:20

20/7

Thành Phố

Thay xà các VT 96, 97, 113, 121, 122 đ /d mạch kép 473, 476 E17.2 KP khoảng cách AT hành lang lưới điện.

7  

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất – Bản Xanh.

7:30-10:15

7:03- 12:30

20/7

Thuận Châu

Nâng cao KCPĐ đ/d VT 64/27-64/28, 64/28/4-64/28/5.

8  

Tách PĐ 382/52 Bản Áng- DCL 382-7/52/105 Bản Lầm.

7:30-10:30

7:19- 11:46

20/7

Mai Sơn

Tháo thu hồi DCL 382-7/60/1 Bản Ngòi, kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 52/2-64.

9  

Tách đ/d 371 E17.3 từ sau CDPT 371-7/6 Bản Tìn.

7:30- 8:30

7:30-8:16

20/7

Mường La

Xử lý vỡ sứ, tụt lèo VT 20

10  

Tách đ/d  mạch kép 379, 381 E17.3 & đ/d 377 E17.3 từ DCL 377-7/33/6B Năm Păm- Phú Rểnh, từ DCL 377-7/169 Huổi Phăng- Huổi Tóng.

8:00-9:30

9:37- 12:40

20/7

Mường La

Tách lèo VT 28 đ/d 379 VT 33/2đ/d 377; tách lèo VT 85 đ/d 381, VT 170/2 đ/d 377 PV dwjngj BX cột & lắp đặt HT đo đếm giữa đ/d 379, 381 & 377 (đến 18h00 ngày 24/7 KP).

Câu đấu đ/d VT 33/64 cấp điện TBA Hua Piện, Nà Ten; lắp CSV đ/d VT 33/197.

11  

Tách đ/d 373 E17.5 từ sau  DCL 373-7/84 Cầu Suối Sập.

14:35-15:10

14:45- 15:17

20/7

A17.7

Xử lý lèo pha B VT 85/3 bị chập trờn

12  

Tách đ/d 374  E17.2 từ VT tách lèo25- ĐHTB, từ VT tách lèo 38 đến DCL 374-7/13 TG 2/9 đến CDPT 374-7/51B Q.Thắng đến VT tách lèo 55; từ VT tách lèo 61- DCL 374-7/74 Đèo Sơn La.

5:15-11:45

5:04-12:52

21/7

Thành Phố

- TNĐK đi đếm TC 374/25B ĐHTB

- Dựng BX cột & câu đấu đ/d VT 40-41 cấp điện Tba Quyết Tâm 2 VT 40A/1 (CQT); Thi công đấu nối đ/d từ Vt 54-55 (mới XD).

13  

Tách đ/d PĐ 473/161 Nà Coóng đến CDPT 473-7/193 XD Tô Hiệu.

5:30-9:30

5:22- 10:04

21/7

Thành Phố

PV thi công đ/d 374 tại vị trí 61 đi chung cột VT 170 đ/d 473  TG 2/9.

 

 

 

III. Tình hình sự cố tuần 29.

 

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 29/2019

20.5

5

25.5

Tuần 28/2019

11

3

14

So sánh tuần 29/28

86%

67%

82%

2

2018

Tuần 29/2018

7

13

20

So sánh 2019/2018

193%

-62%

28%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 29

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 29

Tuần 29

0

6.2075

0.0982

0

4.45

0.03

0.00

10.65

0.13

Năm 2019

Thực hiện 2019

0.01

55.00

0.86

0.00

129.72

1.20

0.01

185.20

2.11

KH năm 2019

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

3.1%

41.9%

38.4%

0.0%

49.7%

40.6%

2.9%

40.7%

33.8%

TH-KH

-0.31

-76.40

-1.39

-0.01

-131.29

-1.75

-0.34

-269.30

-4.11

V.  Lưu ý vận hành tuần 30 (từ ngày 22/07/2019 - 28/07/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La

- Chuẩn bị côngtác ứng phó mùa mưa lũ năm 2019

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 30: (từ ngày 22/07/2019 - 28/07/2019).

STT

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 374 E17.1 -:- VT tách lèo 20.

5:00-17:00

22/7

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 01-19

2  

Tách đ/d 374 E17.1 -:- VT tách lèo 48.

5:00-17:00

23/7

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 19-48

3  

Tách đ/d PĐ 377/1 Phiêng Xa- TĐ Keo Bắc.

6:00-13:00

23/7

A17.42

TNĐK  thiết bị đo đếm NM

4  

Tách đ/d 374 E17.1 từ  VT tách lèo 173- DCL 371-7/1 Vạn Yên.

7:00-18:00

24/7

Mộc Châu

Thi công kéo dây cáp quang khoảng cột 174-475

5  

Tách đ/d  mạch kép 379, 381 E17.3 & đ/d 377 E17.3 từ DCL 377-7/33/6B Năm Păm- Phú Rểnh, từ DCL 377-7/169 Huổi Phăng- Huổi Tóng.

16:30-18:00

24/7

Mường La

Đấu  lèo VT 28 đ/d 379 VT 33/2đ/d 377; đấu lèo VT 85 đ/d 381, VT 170/2 đ/d 377

6  

Tách đ/d 474 E17.1 -CDPT 474-7/13A Công Đoàn.

5:00-6:55

25/7

Mộc Châu

Tách lèo đ/d VT 04, 06 PV cải tạo đ/d & hạ ngầm cáp  từ VT 04-06 ( từ 25-29/7).

7  

Tách đ/d 374 E17.1 -:- VT tách lèo 48.

5:00-17:00

26/7

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 19-48.

8  

Tách đ/d 374 E17.1 -:- VT tách lèo 48.

5:00-17:00

28/7

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 19-48.

9  

Tách đ/d PĐ 378/164 TK32 từ CDPT 378-7/181/1 Bản Lếch- TBA Bản Mờn.

7:30-10:00

28/7

Mai Sơn

Dựng BX cột VT 185/4A câu đấu TBA Cò Nòi 5 (CQT).

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

 Trạm

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

 

E17.1

 

 

372

4.1

0.9

4.8

1.9

-0.4

-1.4

374

0.1

-2.6

16.1

1.3

0.4

-0.4

376

6.9

1.7

9.9

3.9

0.5

-0.4

472

 

 

2.1

0.7

0.4

-0.1

474

 

 

2.6

1.2

0.1

-0.2

476

 

 

3.3

1.0

0.2

-0.3

478

 

 

2.6

1.6

0.4

-0.1

471

 

 

3.3

1.5

0.0

-0.3

473

 

 

1.7

0.7

0.3

0.0

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

 

371

 

 

4.8

4.8

0.0

0.0

373

 

 

4.2

0.3

0.4

-0.1

374

 

 

8.0

3.6

2.0

0.5

378

 

 

10.2

5.0

0.8

-0.9

471

 

 

1.4

0.5

0.4

0.0

473

2.0

1.0

3.0

1.0

0.2

0.0

474

 

 

0.7

0.3

0.1

0.0

476

 

 

0.9

0.4

0.1

0.1

478

 

 

0.6

0.3

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.0

0.0

1.2

0.6

0.0

0.0

375

4.6

-5.2

12.3

-3.6

0.5

-0.1

377

 

 

2.2

1.3

0.4

0.1

379

1.0

-4.9

 

 

-0.1

-0.2

381

0.4

-5.6

 

 

-0.1

-0.2

 

4

 

 

E17.4

 

371

-1.5

-3.6

0.5

-1.6

-0.2

-1.5

373

 

 

2.9

1.2

0.2

-0.2

375

6.5

2.0

8.3

3.4

0.8

-0.5

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

1.8

0.9

0.1

-0.6

373

3.2

-9.7

4.5

2.0

1.4

-1.1

375

 

 

10

5

2.3

1.1

6

 

E17.30

 

371

 

 

3.8

1.2

-1.0

-2.6

373

9.3

0.0

9.9

3.8

0.2

-1.5

375

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1693

70.00

0.99

1052

71

0.99

581

-75

0.99

473/106 Hang Dơi

1056

104

0.99

777

90

0.99

488

33

1.00

476/76B Pa Khen

1339

-280

0.98

859

-289

0.94

388

-132

0.94

472/91 Lóng Luông

418

23

0.99

246

35

0.99

142

31

0.97

472/5 Bản Bon

178

2

1.00

116

6

1.00

51

-6

0.99

471/105 Tiểu Khu 9

477

122

0.96

369

126

0.94

183

77

0.92

374/9 Mường Tè

420

14

1

276

5

1.00

71

-9

1.00

374/63 Phú Khoa

1168

-1

1

743

3

1

417

-67

0.98

374/4 Chiềng Khoa

1440

-44

1.00

-2398

-41

0.99

-2058

-341

0.98

376/187 Tà Làng 1

4702

-121

0.99

3513

-213

0.99

2007

101

0.99

372/92 Chiềng Ve

1067

29

1.00

690

10

1.00

464

-90

0.98

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

385

-329

0.79

217

-343

0.53

139

-260

0.47

378/40 NBMS

10170

-176

0.99

8160

-491

0.99

4193

-1100

0.96

382/30 NBMS

3709

-299