Chủ nhật 18-08-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
593
Tổng số lượt truy cập
12115274
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 30

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống tuần 30.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1761.72

1562.19

108.70

38.32

11746.62

348734.79

7047.17

4699.45

Tuần 30/2019

1955.38

1681.68

134.55

35.19

12682.11

336988.17

8742.23

3939.89

SST 30/29

-10%

-7%

-19%

9%

-7%

3%

-19%

19%

TUẦN 30/2018

1634.89

1455.72

106.03

38.05

10741.46

304555.09

4841.13

5900.33

SS Cùng kỳ 2018

8%

7%

3%

1%

9%

15%

46%

-20%

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 30:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1532.06

1147.43

74.57

24.58

9385.25

125542.50

Tuần 29/2019

1194.61

652.16

71.70

7.30

7092.39

116157.25

SST 30/29

28%

76%

4%

237%

32%

8%

Tuần 30/2018

1308.20

1221.92

59.70

41.40

8960.51

143822.60

SS Cùng kỳ 2018

17%

-6%

25%

-41%

5%

-13%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

29

87.0

18.8

8.2

1.4

0.6

2553.8

30

89.1

18.3

7.2

2.0

0.5

2642.9

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

29

300.1

46.1

35.9

1.8

0.4

5122.3

30

319.9

46.1

44.8

1.8

1.8

5442.3

II. Cắt điện công tác tuần 30

STT

Công tác

Giờ kế hoạch

Giờ thực tế

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 374  E17.1 -:- VT tách lèo 20

5:00-17:00

5:21- 18:45

22/7

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 01-19.

2  

Tách đ/d 478 E17.2 từ sau DCL 478-7/137 Bản Pát.

11:30-12:00

11:21- 12:03

 

22/7

Thành Phố

Xử lý phóng sứ đỡ lèo pha C VT 156.

3  

Tách đ/d 374  E17.1 -:- VT tách lèo 48.

5:00-17:00

5:03- 19:31

23/7

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 19-48.

4  

Tách đ/d PĐ 377/1 Phiêng Xa- TĐ Keo Bắc.

6:00-13:00

7:39- 11:38

23/7

A17.42

TNĐK  thiết bị đo đếm NM.

5  

Tách MBA T2 E17.5.

9:00-10:00

9:14-9:44

23/7

Đội 110

Kiểm tra đầu cáp MC 332.

6  

Tách đ/d 382/30 NBMS.

14:00-14:30

14:10-14:55

24/7

Mai Sơn

Xử lý bung lá đồng lưỡi CDPT 382-1/52 Bản Áng Pha B.

7  

Tách đ/d  mạch kép 379, 381 E17.3 & đ/d 377 E17.3 từ DCL 377-7/33/6B Năm Păm- Phú Rểnh, từ DCL 377-7/169 Huổi Phăng- Huổi Tóng.

16:45-18:00

14:00-16:44

24/7

Mường La

Đấu  lèo VT 28 đ/d 379 VT 33/2đ/d 377; đấu lèo VT 85 đ/d 381, VT 170/2 đ/d 377.

8  

Tách đ/d 374  E17.1 từ  VT tách lèo 173- DCL 371-7/1 Vạn Yên.

7:00-18:00

7:00-17:10

25/7

Mộc Châu

Thi công kéo dây cáp quang khoảng cột 174-475

9  

Tách đ/d 474   E17.1 -CDPT 474-7/13A Công Đoàn.

5:00-6:55

4:59-7:14

25/7

Mộc Châu

Tách lèo đ/d VT 04, 06 PV cải tạo đ/d & hạ ngầm cáp  từ VT 04-06 ( từ 25-29/7)

  10  

Tách đ/d 478   E17.1 –DCL 478-7/73 Chiềng Đi.

7:00- 8:30

6:05-8:05

25/7

Mộc Châu

Câu đấu TBA Đăng Kiểm

  11  

Tách đ/d 382/30 NBMS từ sau DCL 382-7/136/53 Pá Ban

10:30- 15:15

10:28- 13:29

26/7

Mai Sơn

Dựng cột gỗ bổ xung khoảng cột 136/64-136/65 (nâng cao k/c pha đất).

  12  

Tách đ/d 374  E17.1 -:- VT tách lèo 48.

5:00-17:00

4:42-18:44

26/7

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 19-48

  13  

Tách đ/d 374  E17.1 -:- VT tách lèo 48.

5:00-17:00

4:47-19:20

28/7

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 19-48

  14  

Tách đ/d PĐ 378/164 TK32 từ CDPT 378-7/181/1 Bản Lếch- TBA Bản Mờn.

7:00-10:00

7:05-13:58

28/7

Mai Sơn

Dựng BX cột VT 185/4A câu đấu TBA Cò Nòi 5 (CQT).

  15  

Tách đ/d 375 E17.3 từ sau CDPT 375-7/106/35 Bản Sang.

7:30-15:00

7:55-15:53

28/7

Thuận Châu

PKCPĐ đ/d VT 106/63 – 106/64; 106/101 – 106/12; 106/122 – 106/123; 106/147-106/148; Câu đấu TBA Tuấn La VT 106/132/4.

 

III. Tình hình sự cố tuần 30.

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 30/2019

17

5

22

Tuần 29/2019

20.5

5

25.5

So sánh tuần 30/29

-17%

0%

-14%

2

2018

Tuần 30/2018

15

5

20

So sánh 2019/2018

13%

0%

10%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 30

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 30

Tuần 30

0.0484

7.1176

0.036

0

3.74

0.03

0.05

10.86

0.07

Năm 2019

Thực hiện 2019

0.03

57.12

0.81

0.00

133.31

1.23

0.03

190.92

2.08

KH năm 2019

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

8.4%

43.5%

36.1%

0.0%

51.1%

41.5%

7.7%

42.0%

33.5%

TH-KH

-0.29

-74.28

-1.44

-0.01

-127.70

-1.73

-0.32

-263.58

-4.14

V.  Lưu ý vận hành tuần 31 (từ ngày 29/07/2019 - 4/08/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.

- Chuẩn bị côngtác ứng phó mùa mưa lũ năm 2019

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số 374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 474 E17.1 -CDPT 474-7/13A Công Đoàn

6:00- 6:30

29/7

Mộc Châu

Đấu lèo đ/d VT 04, 06  sau thi công

2  

Tách đ/d PĐ 374/9 Mường Tè- Bản Cong

11:00-13:00

29/7

Mộc Châu

Câu đấu TBA Bản Nhúng 2 VT 61/94/62

3  

Tách đ/d 374 E17.1 -:- VT tách lèo 48;

5:00-17:00

30/7

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 19-47

4  

Tách đ/d PĐ 375/3 Huổi Phày từ DCL 375-7/53/1 Bản Nong- Chăm Cọ, Nọng Ó

7:30-13:30

30/7

Mường La

Khắc phục tồn tại sau thi công, kéo lại dây VT 86/53/17, nâng cao KCPĐ đ/d VT 86/53/32

5  

Tách đ/d 374 E17.1 từ  VT tách lèo 44- VT tách lèo 61;

5:00-17:00

01/8

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 44-60

6  

Tách đ/d PĐ 371/122 Bản Vạn từ DCL 371-7/175 Đá Phổ - Sập Việt

7:00-08:30

02/8

Phù Yên

Di chuyển TBA Bó Vả VT 204/2, thay MBA nâng CS MBA

7  

Tách đ/d 374 E17.1 từ  VT tách lèo 44- VT tách lèo 61;

5:00-17:00

03/8

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 44-60

8  

Tách đ/d PĐ 373/108 Nà Nghịu- TC 373/2 Phiêng Đồn -DCL 373-7/380 Co Mạ

8:00-9:30

03/8

Sông Mã

Câu  đấu đ/d cấp điện các TBA Lọng Lằn, Phiền Tỏ VT 105/8, Nà Phun VT 253/27 , Pá Lành VT 264/72, Hua Cắt VT 274,  Hua Thóng Vt 203/76/13

9  

Tách đ/d 371 E17.30 từ DCL 371-7/59/7 Hua Mường- Lăng Bánh

8:00-9:30

04/8

Sông Mã

Câu đấu đ/d VT 59/10/2 cấp điện Tba Nà Lốc

10  

Tách đ/d 371 E17.30 từ DCL 371-7/64/1 Huổi Khăng

8:00-9:30

04/8

Sông Mã

Câu đấu đ/d VT 64/4 cấp điện Tba Nà Phe

11  

Tách đ/d 375 E17.4- DCL 375-7/119 Bản Bai

8:00-10:00

04/8

Thuận Châu

Tách lèo VT 27- tba Thuận Châu 1, đấu nối đ/d VT 1/33 & 1/53 chuyển đổi kết dây; câu đấu các TBA Tiểu Khu 1 VT 1/30, TK9 VT 1/54, Thuận Châu 8 VT 1/65 đấu nối đ/d VT 1/49-1/50

12  

Tách đ/d PĐ 374/63 Phú Khoa từ  DCL 374-7/160/1 Quy Hướng- Nà Quyền

9:00-11:00

04/8

Mộc Châu

Câu đấu TBA Bó Giàng  VT 160/34 mới XD

13  

Tách MBA T1 E17.30 Sông Mã, chuyển PT cấp điện phụ tải nhận điện đ/d 371  E17.4, 373 E17.2

9:00-11:00

04/8

Đội QLCT

Thay thế MC 375 bị sự cố

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

372

2.5

-0.4

3.9

1.6

-0.6

-1.6

374

0.0

-2.3

3.7

1.1

0.0

-0.4

376

4.7

0.1

8.1

1.8

0.1

-1.0

472

 

 

2.1

0.6

0.1

-0.1

474

 

 

2.4

1.0

0.1

-0.3

476

 

 

3.0

0.8

0.0

-0.4

478

 

 

2.6

1.2

0.4

-0.3

471

 

 

3.2

1.1

-0.1

-0.4

473

 

 

1.6

0.6

0.2

0.0

 

 

 2

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

371

 

 

5.6

2.0

0.0

-0.6

373

 

 

3.5

1.5

0.2

-0.3

374

 

 

7.6

3.4

0.7

-0.1

378

 

 

9.6

4.2

-0.1

-1.7

471

 

 

1.0

0.4

0.0

0.0

473

2.0

0.9

21.6

0.9

0.2

0.0

474

 

 

0.5

0.2

0.1

0.0

476

 

 

0.7

0.4

0.1

0.0

478

 

 

0.6

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.0

-0.2

1.1

0.6

0.0

0.0

375

1.8

-5.8

4.1

1.6

0.1

-0.4

377

 

 

3.2

1.5

0.4

0.1

379

-4.1

-5.8

 

 

-0.2

-0.3

381

-4.3

-5.7

 

 

-0.2

-0.4

 

4

 

 

E17.4

 

371

-2.7

-9.2

6.3

-2.5

0.3

-2.4

373

 

 

2.9

0.9

0.0

-0.3

375

5.0

0.5

6.8

2.3

0.4

-0.7

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

1.6

-1.0

0.2

-0.3

373

4.3

-5.1

4.3

1.9

0.3

-0.8

375

 

 

9

5

1.8

0.7

6

 

E17.30

 

371

 

 

3.6

0.9

-1.0

-2.7

373

4.9

-4.2

7.3

1.5

-0.4

-1.2

375

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường