Chủ nhật 15-12-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
20823
Tổng số lượt truy cập
16209507
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 31

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống tuần 31.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1800.44

1555.57

114.23

40.28

11568.26

360303.05

6507.24

5061.03

Tuần 30/2019

1761.72

1562.19

108.70

38.32

11746.62

348734.79

7047.17

4699.45

SST 31/30

2%

0%

5%

5%

-2%

3%

-8%

8%

Tuần 31/2018

1535.80

1371.40

107.80

37.40

10397.05

315296.55

4669.75

5727.60

SS Cùng kỳ 2018

17%

13%

6%

8%

11%

14%

39%

-12%

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 31:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

2062.78

1080.69

96.03

32.17

10607.83

136150.34

Tuần 30/2019

1532.06

1147.43

74.57

24.58

9385.25

125542.50

SST 31/30

35%

-6%

29%

31%

13%

8%

Tuần 31/2018

1375.60

1303.80

59.50

44.50

9444.47

153267.07

SS Cùng kỳ 2018

50%

-17%

61%

-28%

12%

-11%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

30

89.1

18.3

7.2

2.0

0.5

2642.9

31

171.4

55.0

8.0

2.8

0.5

2814.3

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

30

319.9

46.1

44.8

1.8

1.8

5442.3

31

311.6

45.9

42.5

1.8

1.1

5753.8

II. Cắt điện công tác tuần 31

Stt

Công tác

Giờ KH

Giờ TH

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 474 E17.1 -CDPT 474-7/13A Công Đoàn.

6:00- 6:30

5:50-8:01

29/7

Mộc Châu

Đấu lèo đ/d VT 04, 06  sau thi công.

2  

Tách đ/d PĐ 374/9 Mường Tè- Bản Cong.

11:00-13:00

11:22-12:52

29/7

Mộc Châu

Câu đấu TBA Bản Nhúng 2 VT 61/94/62.

3  

Tách đ/d 374 E17.1 -:- VT tách lèo 48.

5:00-17:00

4:40-19:11

30/7

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 19-47.

4  

Tách đ/d 375 E17.30 từ sau DCL 375-7/114/1 Bản Lướt.

16:52-17:53

16:30-17:30

29/7

Sông Mã

Thay sứ đ/d VT 114/5 pha C.

5  

Tách đ/d 371E17.3 Mường La.

7:30-8:30

7:30-8:20

30/7

Mường La

Xử lý vỡ sứ đỡ lèo, tụt lèo pha B VT 05.

6  

Tách đ/d 377 E 17.3 từ sau DCL 377-7/87/55 Khâu Ban.

10:50-11:20

17:05-17:45

30/7

Mường La

Thay ngàm SI pha C TBA Huổi Có.

7  

Tách đ/d 374 E17.1 từ  VT tách lèo 44- VT tách lèo 61.

5:00-17:00

4:44-19:11

01/8

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 44-60.

8  

Tách đ/d 371 E17.3

16:00-16:30

16:20-17:15

01/8

Đội 110

Kiểm tra role 371 E17.3.

9  

Tách đ/d 476 E17.1 từ CDPT 476-7/1 B TK Cơ Quan.

18:45-19:45

18:48-19:03

01/8

Mộc Châu

Thay sứ đ/d pha B VT 92B, xử lý xoay DCL 476-1/76 B Pa Khen.

10  

Tách đ/d 373 từ CDPT 373-7/226/5 Tà Đò.

10:00-16:00

11:40-16:36

03/8

Phù Yên

Thay MBA Khốm Kia bị cháy

II.Tìnhhình sự cố tuần 31.

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 31/2019

24.5

11

35.5

Tuần 30/2019

17

5

22

So sánh tuần 31/30

44%

120%

61%

2

2018

Tuần 31/2018

6.5

7

13.5

So sánh 2019/2018

277%

57%

163%

 

 

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 31

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 31

Tuần 31

0.0987

2.5327

0.021

0

2.01

0.01

0.10

4.45

0.03

Năm 2019

Thực hiện 2019

0.13

59.20

0.83

0.00

135.49

1.24

0.13

195.16

2.12

KH năm 2019

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

39.3%

45.1%

37.0%

0.0%

51.9%

41.9%

35.9%

42.9%

34.0%

TH-KH

-0.19

-72.20

-1.42

-0.01

-125.52

-1.71

-0.22

-259.34

-4.10

V.  Lưu ý vận hành tuần 32 (từ ngày 5/08/2019 - 11/08/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La

- Chuẩn bị côngtác ứng phó mùa mưa lũ năm 2019

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 374 E17.1 từ VT tách lèo 61- DCL 374-1/63 & PĐ 374/4 Chiềng Khoa.

5:00 -17:00

06/8

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 61/1-61/9.

2  

Tách đ/d PĐ 371/122 Bản Vạn từ DCL 371-7/175 Đá Phố - Sập Việt.

7:00 - 8:30

06/8

Phù Yên

Di chuyển TBA Bó Vả VT 204/2-:-202/1, thay MBA nâng CS TBA.

3  

Tách PĐ 374/4 Chiềng Khoa -To Múa.

5:00 -17:00

08/8

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 61/9-61/16.

4  

Tách đ/d 376 E17.1 từ CDPT 376-7/98 Đội 82 -DCL376-7/179 Tà Làng.

6:00 -7:45

10/8

Mộc Châu

Câu đấu TBA TCTĐ Tắt Ngoẵn VT 105.

5  

Tách đ/d PĐ 373/108 Nà Nghịu- TC 373/2 Phiêng Đồn -DCL 373-7/380 Co Mạ.

8:00 -9:30

10/8

Sông Mã

Câu đấu đ/d cấp điện các TBA Lọng Lằn, Phiền Tỏ VT 105/8, Nà Phun VT 253/27 , Pá Lành VT 264/72, Hua Cắt VT 274, Hua Thóng VT 203/76/13.

6  

Tách đ/d 372 E17.1 từ CDPT 372-7/58/1 Mường Sang - Căng Tỵ

14:00 -16:00

10/8

Mộc Châu

Câu đấu TBA TCTĐ  Mường Sang 3 VT 58/24

7  

Tách đ/d PĐ 375/3 Bản Bai từ CDPT 375-7/121/79 Nong Ỏ - DCL 377-7/127 (Phiêng Tam).

7:00 -10:00

11/8

Thuận Châu

Xoay xà đỡ SI TBA Nam Tiến 2

8  

Tách đ/d 373 E17.4 từ CDPT 373 - 7/36/1 Bản Ngà - Tin Tốc.

14:00-16:00

11/8

Thuận Châu

Câu đấu TBA Nà Lền 2 VT 36/29

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

372

3.1

-0.5

4.1

1.4

-0.8

-1.5

374

0.2

-4.1

5.0

0.7

0.5

-0.7

376

6.0

-0.4

8.9

0.8

0.0

-0.6

472

 

 

2.2

0.5

0.2

-0.1

474

 

 

2.3

0.9

0.0

-0.3

476

 

 

2.2

0.1

0.0

-0.4

478

 

 

2.4

0.0

0.5

-0.2

471

 

 

3.2

1.0

0.0

-0.4

473

 

 

1.7

0.6

0.2

0.0

 

 

 2

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

371

 

 

6.6

1.5

0.6

-0.8

373

 

 

4.0

1.7

0.5

0.0

374

 

 

8.1

2.8

1.1

-0.1

378

 

 

10.4

3.9

1.3

-1.3

471

 

 

1.3

0.4

0.3

-0.1

473

2.1

0.0

3.1

0.8

0.2

0.0

474

 

 

0.7

0.2

0.2

0.0

476

 

 

0.8

0.4

0.1

0.0

478

 

 

0.6

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.2

-0.9

1.0

0.1

0.1

-0.2

375

-2.8

-5.8

10.8

1.7

0.3

-0.7

377

 

 

2.2

1.0

0.4

0.1

379

-4.7

-5.4

 

 

0.0

-0.2

381

-5.4

-5.6

 

 

-0.1

-0.2

 

4

 

 

E17.4

 

371

0.9

-7.7

7.9

-0.7

-0.5

-1.8

373

 

 

3.1

0.9

0.3

-0.3

375

5.9

0.6

7.7

2.4

0.7

-0.7

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

1.5

-2.1

1.1

-0.2

373

4.4

1.9

4.4

1.9

0.4

-0.3

375

 

 

9

4

2.2

0.7

6

 

E17.30

 

371

 

 

3.9

0.9

-1.0

-3.0

373

6.9

-2.2

8.3

1.4

0.0

-1.4

375

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1343

-87.00

1.00

976

-27

1.00

433

-131

0.95

473/106 Hang Dơi

1029

50

1.00

774

47

1.00

394

25

1.00

476/76B Pa Khen

1214

-362

0.95

741

-329

0.91

293

-180

0.85

472/91 Lóng Luông

554

47

0.99

283

57

0.98

127

30

0.97

472/5 Bản Bon

165

-13

0.99

101

-2

1.00

50

-10

0.97

471/105 Tiểu Khu 9

537

97

0.98

349

113

0.95

144

71

0.99

374/9 Mường Tè

305

-15

1

192

-19

0.99

97

-27

0.96

374/63 Phú Khoa

1041

-11

1

647

-14

1

329

-84

0.96

374/4 Chiềng Khoa

-5032

68

1.00

-5544

37

1.00

-305

-311

0.77

376/187 Tà Làng 1

3839

-440

0.99

2808

-368

0.99

1460

-53

0.99

372/92 Chiềng Ve

916

-30

1.00

542

-58

0.99

300

-112

0.93

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

291

-364

0.62

162

-245

0.55

97

-397

0.23

378/40 NBMS

10241

-593

0.99

8515

-140

0.99

3658

-1285

0.94

382/30 NBMS

3808

-147

1.00

2864

125

1.00

2578

26

1.00

374/127 Phiêng Tam

-1017

-8

1.00

-628

-5

0.99

-309

27

0.99

374/80 Đèo SL

783

-7

1

550

1

1

233

-34

0.98

378/164 Tiểu Khu 3-2

2628

381

0.98

1992

390

0.98

892