Chủ nhật 18-08-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
584
Tổng số lượt truy cập
12115076
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 32

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống tuần 32.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1815.01

1660.22

123.56

41.07

12261.91

372564.96

5574.15

6687.75

Tuần 31/2019

1800.44

1555.57

114.23

40.28

11568.26

360303.05

6507.24

5061.03

SST 32/31

1%

7%

8%

2%

6%

3%

-14%

32%

Tuần 32/2018

1602.17

1455.29

112.80

35.60

10753.24

325693.61

4896.44

5856.80

SS Cùng kỳ 2018

13%

14%

10%

15%

14%

14%

14%

14%

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 32:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

2242.04

1856.07

96.84

55.80

14387.42

150537.76

Tuần 31/2019

2062.78

1080.69

96.03

32.17

10607.83

136150.34

SST 32/31

9%

72%

1%

73%

36%

11%

Tuần 32/2018

1452.82

1323.29

62.50

45.00

9739.58

163006.64

SS Cùng kỳ 2018

54%

40%

55%

24%

48%

-8%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

31

171.4

55.0

8.0

2.8

0.5

2814.3

32

457.3

67.2

60.4

2.8

2.0

3271.6

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

31

311.6

45.9

42.5

1.8

1.1

5753.8

32

314.4

46.3

43.0

1.9

0.9

6068.2

 

II. Cắt điện công tác tuần 32

Stt

Công tác

Giờ KH

Giờ TH

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d PĐ 375/391 Mường Do.

8:30-

8:24-9:23

06/8

Phù Yên

Thay sứ VT 402 pha C

2  

Tách T1 E17.1.

23:34-1:32

23:00-2:00

07/8

Đội 110kV

Xử lý phát nhiệt kẹp cực pha A DCL 112-1; xử lý phat nhiệt đầu cưc pha C MBA T1.

3  

Tách đ/d 374   E17.1 từ VT tách lèo 61- DCL 374-1/63 & PĐ 374/4 Chiềng Khoa.

5:00-17:00

5:00-19:32

06/8

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 61/1-61/9.

4  

Tách đ/d PĐ 371/122 Bản Vạn từ DCL 371-7/175 Đá Phố - Sập Việt.

7:00- 8:30

6:10-8:20

06/8

Phù Yên

Di chuyển TBA Bó Vả VT 204/2-:-202/1, thay MBA nâng CS TBA.

5  

Tách đ/d 376  E17.1 từ CDPT 376-7/98 Đội 82 -DCL376-7/179 Tà Làng.

6:00-7:45

6:11-8:20

10/8

Mộc Châu

Câu đấu TBA TCTĐ Tắt Ngoẵn VT 105.

6  

Tách 373 E17.30 từ sau DCL 373-7/52/13 Bản Ngáy.

8:30-9:15

8:52-11:40

10/8

Sông Mã

Thay MBA TBA Nà Tấu nâng CS TBA.

7  

Tách đ/d PĐ 373/206 Nậm Ty.

8:30-9:15

8:31-11:15

10/8

Sông Mã

Câu đấu TBA Nà Phun VT 253/27, Pá Lành VT 264/72, Hua Cắt VT.

8  

Tách  đ/d 371E17.3 từ DCL 371-7/70/23 Nong Quài.

8:30-10:15

8:39-10:45

10/8

Mường La

Câu đấu đ/d VT 70/43 cấp điện TBA Đập phụ TĐ Chiềng Muôn.

 

9  

Tách đ/d 375 E17.5 từ DCL 375-7/120/1 Bản Úm.

9:50-13:30

14:44-17:54

10/8

Phù Yên

TNĐK TBA Huy Thượng.

10  

Tách đ/d 372  E17.1 từ CDPT 372-7/58/1 Mường Sang- Căng Tỵ

14:00-16:00

14:04-16:15

10/8

Mộc Châu

Câu đấu TBA TCTĐ  Mường Sang 3 VT 58/24.

11  

Tách đ/d 372 E17.1.

16:00-16:45

15:57-16:19

10/8

Mộc Châu

Xử lý tiếp xúc CDPT 372-7/58/1 Mường Sang.

12  

Tách đ/d 373 E17.2 từ sau Từ VT 86 - CDT 382-7/118 Nà Viền.

5:30-8:30

5:45-9:53

11/8

Mai Sơn

Tách lèo VT 86 PV dựng cột VT 86-87; câu đấu TBA chiềng Dong VT 86A.

13  

Tách đ/d 371 E17.30 từ sau CDPT 371-7/59/7 Hua Mường.

8:00-9:30

7:47-9:46

11/8

Sông Mã

Câu đấu TBA Nà Lốc khu vực Sốp Cộp.

14  

Tách đ/d 371 E17.30 DCL 371-7/64/1 Huổi Khăng.

8:00-9:30

7:49-9:32

11/8

Sông Mã

Cộp Câu đấu TBA Nà phe khu vực Sốp Cộp.

15  

Tách đ/d 374 E17.1 từ sau DCL 374-7/160/1 Quy Hướng.

9:19-10:42

9:00-11:00

11/8

Mộc Châu

ĐL Mộc Châu câu đấu TBA Bó Giàng.

16  

Tách đ/d 373 E17.5 DCL 373-7/156/1 BV Đa Khoa.

13:51-16:20

13:30-17:00

11/8

Phù Yên

Câu đấu TBA BV Đa Khoa BY.

17  

Tách đ/d 373  E17.4 từ CDPT 373-7/36/1 Bản Ngà- Tin Tốc.

14:00-16:00

14:06-16:11

11/8

Thuận Châu

Câu đấu TBA Nà Lền 2 VT 36/29.

18  

Tách đ/d 373 E17.5 từ CDPT 373-7/254 Bản Khoa.

17:00-18:00

17:52-18:22

11/8

Phù Yên

Thay sứ VT nhánh rẽ 254 TBA Khọc Khằn.

19  

Tách đ/d 373 E17.2 từ sau DCL 382-7/52/26 Bản Thộ.

17:30-18:30

17:52-18:40

11/8

Mai Sơn

Thay sứ đỡ SI TBA Bản Ngòi.

 

II.Tìnhhình sự cố tuần 32.

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 32/2019

21.5

12

33.5

Tuần 31/2019

24.5

11

35.5

So sánh tuần 32/31

-12%

9%

-6%

2

2018

Tuần 32/2018

19.5

7

26.5

So sánh 2019/2018

10%

71%

26%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 32

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 32

Tuần 32

0

1.0538

0.018

0.0006

3.49

0.03

0.00

4.55

0.05

Năm 2019

Thực hiện 2019

0.13

60.28

0.86

0.00

139.27

1.27

0.13

207.16

2.24

KH năm 2019

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

39.3%

45.9%

38.1%

6.0%

53.4%

43.1%

36.1%

45.6%

36.0%

TH-KH

-0.19

-71.12

-1.39

-0.01

-121.74

-1.68

-0.22

-247.34

-3.98

V.  Lưu ý vận hành tuần 33 (từ ngày 12/08/2019 - 18/08/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.

- Chuẩn bị côngtác ứng phó mùa mưa lũ năm 2019

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện tốtchỉ tiêu độ tin cậy theo Công văn số 1140/PCSL-TTĐKX ngày 21/6/2019 về việcđăng ký chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện các tháng quý III năm 2019.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 375 E17.4- DCL 375-7/119 Bản Bai, chuyển PT cấp điện đ/d từ DCL 375-7/119 Bản Bai-Phiêng Tam- Chiềng Khoang nhận điện đ/d 373.

5:00-7:00

14/8

Thuận Châu

Tách lèo VT 27- tba Thuận Châu 1, đấu nối đ/d VT 1/33 & 1/53 chuyển đổi kết dây; câu đấu các TBA Tiểu Khu 1 VT 1/30, TK9 VT 1/54, Thuận Châu 8 VT 1/65 đấu nối đ/d VT 1/49-1/50

2  

Tách đ/d 374 E17.1 Mộc Châu- Chiềng Khoa- DCL 374-1/63.

5:00-6:00

16/8

Mộc Châu

Thay CDPT 374-1/4 bằng DCL (KPKD cơ bản)

3  

Tách đ/d PĐ 374/1 Chiềng Khoa- Tô Múa.

5:00-16:30

16/8

Mộc Châu

Cải tạo  đ/d  từ VT 61/2-61/9

4  

Tách đ/d PĐ 378/164 Tiểu Khu 32 từ VT tách lèo 187-:-DCL 376-7/437 Chiềng Đông-:- DCL 373-7/340 Đèo Chẹn.

7:00-9:20

17/8

Mai Sơn

Nâng chụp VT 196 câu đấu TBA UB Cò Nòi; kết hợp thay dây VT 192-194

5  

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS từ DCL 378-7/126/1B NMG- DCL 378-1/17.

7:30-10:20

17/8

Mai Sơn

Câu đấu Tba Viện Lao VT 126/15

6  

Tách đ/d PĐ 374/1 Chiềng Khoa- Tô Múa.

5:00-16;30

18/8

Mộc Châu

Cải tạo  đ/d  từ VT 61/9-61/16

7  

Tách đ/d PĐ 373/4 Bang Búng- Huổi Khoang.

6:30-18:30

18/8

Sông Mã

Di chuyển tuyến đ/d các VT 41/34, 41/35, 41/39 PV GPMB thi công đường giao thông.

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

E17.1

 

372

1.8

-0.8

4.1

1.6

-0.7

-1.4

374

-2.6

-6.4

4.0

0.9

1.0

0.0

376

4.8

-0.6

8.4

2.4

0.0

-0.7

472

 

 

2.2

0.6

0.2

-0.1

474

 

 

2.3

0.9

0.0

-0.2

476

 

 

3.0

0.7

0.0

-0.5

478

 

 

2.3

1.3

0.4

-0.2

471

 

 

3.1

1.0

0.0

-0.4

473

 

 

1.7

0.5

0.2

0.0

 

 

 2

 

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

371

 

 

6.4

1.6

0.3

-0.6

373

 

 

3.7

1.6

0.5

0.0

374

 

 

7.9

2.9

0.9

-0.1

378

 

 

10.6

4.0

0.7

-1.5

471

 

 

1.1

0.3

0.0

0.0

473

2.0

0.8

2.8

1.8

0.1

0.0

474

 

 

0.6

0.2

0.2

0.0

476

 

 

0.9

0.4

0.1

0.0

478

 

 

0.7

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

-0.4

-0.9

0.7

0.2

0.2

-0.3

375

-3.0

-6.3

5.0

1.7

0.6

-0.7

377

 

 

2.3

1.0

0.4

0.1

379

0.4

-5.3

 

 

0.0

-0.2

381

0.2

-5.6

 

 

-0.1

-0.2

 

4

 

 

E17.4

 

371

-8.6

-9.3

1.4

0.7

-0.4

-1.5

373

 

 

3.1

0.9

0.2

-0.2

375

5.7

0.5

7.5

2.3

0.6

-0.5

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

1.8

0.7

0.1

-0.2

373

-8.2

-11.0

5.0

2.2

0.9

-1.2

375

 

 

10

4

2.2

0.6

6

 

E17.30

 

371

 

 

3.7

1.0

-0.9

-3.0

373

2.4

-8.2

8.2

1.4

0.0

-1.7

375

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1609

50

1.00

1099

50

1.00

517

-107

0.97

473/106 Hang Dơi

1055

114

0.99

833

80

0.99

444

20

1.00

476/76B Pa Khen

1557

-269

0.98

956

-219

0.97

417

-177

0.91

472/91 Lóng Luông

598

27

1.00

283

41

0.98

251

59

0.97

472/5 Bản Bon

239

0

1.00

122