Thứ tư 20-11-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
224
Tổng số lượt truy cập
13127178
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 33

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống tuần 33.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1920.25

1669.21

125.80

41.84

12541.29

385106.24

6037.58

6503.71

Tuần 32/2019

1815.01

1660.22

123.56

41.07

12261.91

372564.96

5574.15

6687.75

SST 33/32

6%

1%

2%

2%

2%

3%

8%

-3%

Tuần 33/2018

1683.04

1382.40

114.99

32.60

10844.55

336446.84

5037.31

5807.24

SS Cùng kỳ 2018

14%

21%

9%

28%

16%

14%

20%

12%

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần 33:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1930.88

1654.69

90.04

50.06

7218.29

157756.05

Tuần 32/2019

2242.04

1856.07

96.84

55.80

14387.42

150537.76

SST 33/32

-14%

-11%

-7%

-10%

-50%

5%

Tuần 33/2018

1608.39

1405.30

69.90

42.00

10434.49

173441.13

SS Cùng kỳ 2018

20%

18%

29%

19%

-31%

-9%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

32

457.3

67.2

60.4

2.8

2.0

3271.6

33

221.9

67.2

33.6

2.8

1.7

3493.5

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

32

314.4

46.3

43.0

1.9

0.9

6068.2

33

184.1

46.9

45.5

1.8

1.8

6252.3

 

II. Cắt điện công tác tuần 33

Stt

Công tác

Giờ KH

Giờ TH

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 372 E17.1

12:30-13:00

12:25-12:53

12/8

Mộc Châu

Thay sứVT 89 vỡ pha B

2  

Tách đ/d 375  E17.4- DCL 375-7/119 Bản Bai, chuyển PT cấp điện đ/d từ DCL 375-7/119 Bản Bai-Phiêng Tam- Chiềng Khoang nhận điện đ/d 373

5:00-7:00

5:05-5:42

 

 

14/8

Thuận Châu

Tách lèo VT 27- tba Thuận Châu 1, đấu nối đ/d VT 1/33 & 1/53 chuyển đổi kết dây; câu đấu các TBA Tiểu Khu 1 VT 1/30, TK9 VT 1/54, Thuận Châu 8 VT 1/65 đấu nối đ/d VT 1/49-1/50

3  

Tách đ/d 375 E17.30 từ sau CDPT 375-7/173/1 Kiến Lâm

17:30-18:30

17:38-18:22

14/8

Sông Mã

Thay sứ đỡ pha B VT 173/8/7/17

 

4  

Tách đ/d 373 E17.5 từ sau DCL 373-7/125 Phiên Ban

19:00-19:30

19:24-20:10

15/8

Phù Yên

Xử lý ngàm trên SI pha AB TBA TK4 bị phóng điện

5  

Tách đ/d 473 TG 2/9 từ sau CDPT 473-7/193 XD Tô hiệu

0:00-0:30

0:07-0:39

16/8

Thành Phố

Xử lý gãy SI TBA NH Đầu Tư 1

6  

Tách đ/d PĐ 374/4 Chiềng Khoa- Tô Múa

5:00-16:30

5:00-16:20

16/8

Mộc Châu

Cải tạo  đ/d từ VT 61/2-61/9

7  

Tách đ/d 373 E17.30 từ sau DCL 373-7/75 Lê Hồng Phong

3:30-4:30

3:16-4:28

17/8

Sông Mã

Câu đấu TBA mới XD tại VT 105/18

8  

Tách đ/d PĐ 378/164 Tiểu Khu 32 từ VT tách lèo 187-:-DCL 376-7/437 Chiềng Đông-:- DCL 373-7/340 Đèo Chẹn

7:00-9:20

7:08-13:30

17/8

Mai Sơn

Nâng chụp VT 196 câu đấu TBA UB Cò Nòi; kết hợp thay dây VT 192-194

9  

Tách đ/d 476 E17.1 từ sau CDPT 476-7/101B đội 34

15:30-16:00

15:24-16:06

17/8

Mộc Châu

Thay sứ VT 114B.

 

10  

Tách đ/d PĐ 374/1 Chiềng Khoa- Tô Múa

5:00-16:30

5:08-15:39

18/8

Mộc Châu

Cải tạo  đ/d từ VT 61/9-61/16

11  

Tách đ/d PĐ 371/122 Bản Vạn từ DCL 371-7/175 Đá Phố - Sập Việt

7:00-8:50

7:31-10:32

18/8

Phù Yên

Di chuyển TBA Bó Vả VT 204/2- 202/1, thay MBA nâng CS TBA

 

III.Tìnhhình sự cố tuần 33.

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 33/2019

22.5

6

28.5

Tuần 32/2019

21.5

12

33.5

So sánh tuần 33/32

5%

-50%

-15%

2

2018

Tuần 33/2018

28

15

43

So sánh 2019/2018

-20%

-60%

-34%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 33

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 33

Tuần 33

0

3.2185

0.099

0

5.50

0.09

0.00

60.93

0.34

Năm 2019

Thực hiện 2019

0.13

63.50

0.96

0.00

144.77

1.36

0.13

215.90

2.43

KH năm 2019

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

39.3%

48.3%

42.5%

6.0%

55.5%

46.2%

36.1%

47.5%

39.1%

TH-KH

-0.19

-67.90

-1.29

-0.01

-116.24

-1.59

-0.22

-238.60

-3.79

V.  Lưu ý vận hành tuần 34 (từ ngày 19/08/2019 - 25/08/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La

- Chuẩn bị côngtác ứng phó mùa mưa lũ năm 2019

- Đảm bảo Ngàyhội văn hóa, thể thao và du lịch các dân tộc vùng Tây Bắc lần thứ 14 (từ 18 –20/8/2019)

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

STT

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d PĐ 375/3 Huổi Phày từ DCL 375-7/53/1 Bản Nong- TBA Chăm Cọ

8:00-13:00

19/8

Mường La

KP tồn tại sau thi công ( táp lèo VT 86/53/17, nâng cao KCPĐ đ/d Vt 86/53/31- TBA Chăm Cọ)

2  

Tách đ/d PĐ 382/52 Bản Áng từ DCL 382-7/34/1 Pá Lầu- - Hua Lành

8:00-12:00

20/8

Thuận Châu

Khắc phục tồn tại sau thi công (Thay dây dẫn đ/d VT 105/34/2-34/3, 105/34/21-/34/23)

3  

Tách đ/d  PĐ 476/2 Tân Lập từ DCL 476-7/48E/11 Nà Mí

9:00-11:00

20/8

Mộc Châu

Câu đấu TBA Suối Chanh VT 145B/48E/11/26

4  

Tách đ/d 374  E17.1 từ VT tách lèo 44- DCL 374-1/4

5:00-17:00

21/8

Mộc Châu

Cải tạo kẹp dây từ VT 45-60

5  

Tách đ/d PĐ 373/172 Cao Đa từ CDPT 373-7/226/5 Tà Đò- Bản Mong

7:30-10:00

21/8

Phù Yên

Tháo thu hồi đ/d VT 226/41/49/1-226/41/49/3

6  

Tách đ/d 373  E17.4 từ DCL 373-7/60/1 Pá Ỏ- TBA Pá Ỏ

8:00-10

21/8

Thuận Châu

Khắc phục tồn tại sau thi công ( thay dây từ VT 36/60/15/20-36/15/21)

7  

Tách đ/d 371  E17.4 từ VT tách lèo 122/56- TBA Sềnh Thàng

8:00- 17:30 (22/8)

21/8

Thuận Châu

PV lắp DCL đ/d VT 122/56/1; khắc phục tồn tại  đ/d sau thi công VT 122/56/2-122/56/8

8  

Tách đ/d 374  E17.1 từ VT tách lèo 44- DCL 374-1/4

5:00-17:00

23/8

Mộc Châu

Cải tạo kẹp dây từ VT 45-60

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

 

 

E17.1

 

372

2.1

-0.5

4.4

1.9

-0.6

-1.4

374

-2.6

-6.4

4.8

0.6

1.3

-0.2

376

8.8

-0.1

12.4

3.5

0.3

-0.8

472

 

 

2.2

0.7

0.3

0.0

474

 

 

2.4

0.8

0.1

-0.3

476

 

 

3.3

1.1

0.2

-0.3

478

 

 

2.8

1.1

0.7

-0.2

471

 

 

3.1

1.2

0.6

0.2

473

 

 

1.6

0.7

0.3

0.0

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

5.6

2.3

0.3

-0.6

373

 

 

3.9

1.9

0.4

-0.1

374

 

 

9.2

4.0

1.6

0.2

378

 

 

10.8

4.5

0.5

-1.0

471

 

 

1.2

0.4

0.3

0.0

473

2.0

0.9

2.4

1.3

0.1

0.0

474

 

 

0.7

0.3

0.2

0.0

476

 

 

0.9

0.4

0.1

0.0

478

 

 

0.7

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.5

-0.7

1.5

0.3

0.1

-0.2

375

0.8

-4.7

4.6

1.8

0.3

-0.3

377

 

 

2.3

1.2

0.4

0.1

379

0.8

-4.9

 

 

-0.1

-0.3

381

0.2

-5.7

 

 

-0.1

-0.2

 

4

 

E17.4

371

0.6

-9.0

4.1

-3.9

-0.3

-1.4

373

 

 

3.2

1.0

0.2

-0.5

375

6.3

0.0

8.1

1.8

0.8

-0.4

 

5

 

E17.5

371

 

 

1.8

0.7

0.0

-0.2

373

-7.2

-10.1

4.6

2.3

1.1

-0.8

375

 

 

9

5

1.7

0.9

6

 

E17.30

371

 

 

4.0

0.9

-1.0

-3.2

373

5.8

-3.4

9.2

2.3

-0.2

-1.4

375

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

 

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1438

-9

1.00

1106

45

0.99

515

-115

0.97

473/106 Hang Dơi

1052

29

1.00

761

31

1.00

454

7

1.00

476/76B Pa Khen

1380

-291

0.97

900

-257

0.97

389

-141

0.93

472/91 Lóng Luông

403

38

0.99

344

54

0.98

209

49

0.97

472/5 Bản Bon

209

-4

1.00

103

6

0.99

52

-5

0.99

471/105 Tiểu Khu 9

516

108

0.97

365

129

0.94

162

68

0.92

374/9 Mường Tè

352

3

1

230

1

0.99

112

-10

0.99

374/63 Phú Khoa

1292

41

1

756

24

1

457

-52

0.99

374/4 Chiềng Khoa

-6311

347

1.00

-6930

20

1.00

-5760

-326

1.00

376/187 Tà Làng 1

4212

-336

0.99

3233

-214

0.99

1667

83

0.99

372/92 Chiềng Ve

1010

-42

1.00

685

-6

1.00

368

-96

0.96

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

301

-320

0.68

194

-272

0.58

119

-340

0.33

378/40 NBMS

10693

-473

0.99

7141

-612

0.99

3764

-1138

0.95

382/30 NBMS

3139

-195

1.00

2502

14

1.00

1343

-491

0.93

374/127 Phiêng Tam

-1017

-8

1.00

-628

-5

0.99

-309

27

0.99

374/80 Đèo SL

838

29