Chủ nhật 22-09-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
646
Tổng số lượt truy cập
12439690
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 34

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 34.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1880.86

1567.37

124.87

40.04

12209.62

397315.87

6396.10

5813.52

Tuần 33/2019

1920.25

1669.21

125.80

41.84

12541.29

385106.24

6037.58

6503.71

SST 34/33

-2%

-6%

-1%

-4%

-3%

3%

6%

-11%

Tuần 34/2018

1720.27

1614.98

117.10

40.48

11561.27

347291.39

5097.45

6463.83

SS Cùng kỳ 2018

9%

-3%

7%

-1%

6%

14%

25%

-10%

 

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 34:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1658.34

1027.11

78.07

23.20

9532.46

172173.43

Tuần 33/2019

1930.88

1615.40

90.04

35.50

12103.22

162640.98

SST 34/33

-14%

-36%

-13%

-35%

-21%

6%

Tuần 34/2018

1657.41

1558.96

70.68

47.48

11209.88

184651.01

SS Cùng kỳ 2018

0%

-34%

10%

-51%

-15%

-7%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

33

337.7

67.2

33.6

2.8

1.0

3609.3

34

355.2

67.2

30.8

2.8

1.6

3964.5

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

33

320.6

46.9

44.6

1.8

0.9

6388.8

34

320.4

46.7

45.0

1.8

1.8

6709.1

II. Cắt điện công tác TUẦN 34

Stt

Công tác

Giờ TH

Giờ KH

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d PĐ 375/3 Huổi Phày từ DCL 375-7/53/1 Bản Nong- TBA Chăm Cọ

8:09-12:25

8:00-13:00

19/8

Mường La

KP tồn tại sau thi công ( táp lèo VT 86/53/17, nâng cao KCPĐ đ/d Vt 86/53/31- TBA Chăm Cọ)

2  

Tách đ/d PĐ 376/4 Tà Làng 2 từ sau DCL 376-7/132/1 Kim Chung

6:17-9:03

 

19/8

Mai Sơn

Gẫy thẻ bài pha A má sau DCL 376-7/132/1 Kim Chung

 

3  

Tách đ/d PĐ 382/52 Bản Áng từ DCL 382-7/34/1 Pá Lầu- - Hua Lành

8:01-12:25

8:00-12:00

20/8

Thuận Châu

Khắc phục tồn tại sau thi công (Thay dây dẫn đ/d VT 105/34/2-34/3, 105/34/21-/34/23)

4  

Tách đ/d  PĐ 476/2 Tân Lập từ DCL 476-7/48E/11 Nà Mí

8:23-10:33

9:00-11:00

20/8

Mộc Châu

Câu đấu TBA Suối Chanh VT 145B/48E/11/26

5  

Tách đ/d 374  E17.1 từ VT tách lèo 44- DCL 374-1/4

5:05-18:08

5:00-17:00

21/8

Mộc Châu

Cải tạo kẹp dây từ VT 45-60

6  

Tách đ/d PĐ 373/172 Cao Đa từ CDPT 373-7/226/5 Tà Đò- Bản Mong

8:05-16:53

7:30-10:00

21/8

Phù Yên

Tháo thu hồi đ/d VT 226/41/49/1-226/41/49/3

7  

Tách đ/d 373  E17.4 từ DCL 373-7/60/1 Pá Ỏ- TBA Pá Ỏ

8:57-11:19

8:00-10:00

21/8

Thuận Châu

Khắc phục tồn tại sau thi công ( thay dây từ VT 36/60/15/20-36/15/21)

8  

Tách đ/d 371  E17.4 từ VT tách lèo 122/56- TBA Sềnh Thàng

8:00-16:12

8:00- 17:30 (22/8)

21/8

Thuận Châu

PV lắp DCL đ/d VT 122/56/1; khắc phục tồn tại  đ/d sau thi công VT 122/56/2-122/56/8

9  

Tách đ/d 478 E17.1  từ sau CDPT 478-7/15 Đài Bay

12:47-13:06

12:30-13:00

21/8

Mộc Châu

Thay sứ vỡ tại VT 52

10  

Tách đ/d 374 từ sau DCL 374-7/64/112 bản Bó

10:45-13:31

10:30-11:30

22/8

Mộc Châu

Thay sứ vỡ VT 61/64/125 pha B, VT 61/64/115

11  

Tách đ/d 375 E17.4 từ sau DCL 375-7/470/1 Co Líu

12:14-13:34

12:10-13:10

22/8

Thuận Châu

Xử lý tiếp xúc sứ đỡ SI TBA Bản Tưng.

12  

Tách đ/d 374  E17.1 từ VT tách lèo 44- DCL 374-1/4

5:24-17:01

5:00-17:00

23/8

Mộc Châu

Cải tạo kẹp dây từ VT 45-60

13  

Tách đ/d 378 từ xuất tuyến  - DCL 378-1/40 NBMS

1:04-3:57

1:00-3:30

24/8

Thành Phố

lắp đặt CDPT 378-7/32/3 Bản Sẳng

14  

Tách T1, T2 E17.5

5:12-12:33

4:00-11:30

24/8

B12

B12 công tác trên đ/d 173 E12.2 - 171-7 E17.5 (chỉ mất phụ tải khi chuyển PT

15  

Tách đ/d 375 từ sau CDPT 375-7/53 Nong Vai

6:03-10:37

 

24/8

Phù Yên

ĐL Phù Yên kết hợp cắt điện trạm E17.5 câu đấu TBA Khối 5

16  

Tách đ/d 375 E17.5 từ sau  375/222 Nà Xe- DCL 375-7/254 Bản Vườn

6:11-12:04

 

24/8

Phù Yên

ĐL Phù Yên kết hợp cắt điện trạm E17.5 nâng cao k/c pha đất VT 260, 281, 282

17  

Tách đ/d 373 E17.5  từ sau DCL 373-7/24 Bản Vi

6:36-12:37

6:00-12:45

24/8

Phù Yên

ĐL Phù Yên kết hợp cắt điện trạm E17.5 sửa chữa DCL 373-7/36/1 Bản Lìn, DCL 373-7/96/1, 373-7/97/1 Bản Mòn, xử lý trùng dây dẫn VT 205/5-205/6

18  

Tách đ/d 378 E17.2 từ sau CDPT 378-7/32/3 Bản Sẳng

5:09-13:58

5:00-14:00

24/8

Thành Phố

Nâng cao KCPĐ

 

19  

DCL 374-1/63 Phú Khoa

 

5:22-18:02

5:00-16:10

25/8

Mộc Châu

cải tạo đ/d VT 19-20;60-61/2; DCL VT 61/15/1; Thay CDPT 374-1/4 Chiềng Khoa bằng DCL

 

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 34.

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 34/2019

9.5

2

11.5

Tuần 33/2019

22.5

6

28.5

So sánh tuần 34/33

-58%

-67%

-60%

2

2018

Tuần 34/2018

24

6

30

So sánh 2019/2018

-60%

-67%

-62%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 34

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 34

TUẦN 34

0

3.1065

0.036

0

38.91

0.19

0.00

41.98

0.22

Năm 2019

Thực hiện 2019

0.13

66.60

0.99

0.00

165.01

1.49

0.13

257.88

2.65

KH năm 2019

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

39.3%

50.7%

44.1%

6.0%

63.2%

50.4%

36.1%

56.7%

42.7%

TH-KH

-0.19

-64.80

-1.26

-0.01

-96.00

-1.46

-0.22

-196.62

-3.57

V.  Lưu ý vận hành tuần 35 (từ ngày 26/08/2019 - 01/09/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La.

- Chuẩn bị côngtác ứng phó mùa mưa lũ năm 2019

- Đảm bảo cungcấp điện kỳ họp thứ mười HĐND tỉnh Sơn La khóa XIV, nhiệm kỳ 2016 – 2021(28/8/2019)

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d PĐ 382/30 NBMS - DCL 375-7/361 Nà Un

23:00-01:00

29/8

Mai Sơn

Câu đấu TBA Cát Quế, Cát Quế 2 VT 38

2  

Tách đ/d 373  E17.4 Từ CDPT 373-7/40/2 Ta Tú- TBA Ta Tú

8:00-15:00

30/8

Thuận Châu

KPKCPĐ đ/d Vt 36/40/21-/22, /29-/30

3  

Tách đ/d PĐ 378/21Nà Bó- Tà Hộc

7:00-16:00

31/8

Mai Sơn

Khắc phục BLđ/d Vt 126/23/25-136/23/26; lắp DCL đ/d VT 123/23/65

4  

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS  từ DCL 378-7/126/1B NMG- DCL 378-1/17

7:30-10:20

31/8

Mai Sơn

Câu đấu Tba Viện Lao VT 126/15

5  

Tách đ/d PĐ 375/3 Bản Bai từ CDPT 375-7/121/79 Nong Ỏ- DCL 377-7/127 (Phiêng Tam)

8:00-10:00

31/8

Thuận Châu

Xoay xà đỡ SI TBA Nam Tiến 2

6  

Tách phân đoạn 377/28Hua Nậm- Phú Rểnh

8:00-10:00

31/8

Mường La

Câu đấu Tba Huổi Liếng VT 33/46

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

 

 

E17.1

 

372

1.5

-0.6

3.8

1.7

-0.7

-1.4

374

1.5

-6.8

3.5

1.5

1.4

0.1

376

4.6

-0.3

7.6

3.3

0.0

-0.7

472

 

 

2.2

0.8

0.3

0.1

474

 

 

2.5

0.9

0.0

-0.3

476

 

 

3.4

1.2

0.1

-0.4

478

 

 

2.7

1.5

0.3

-0.2

471

 

 

3.4

1.2

0.5

0.2

473

 

 

1.7

0.6

0.2

0.0

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

5.8

2.1

0.2

-0.6

373

 

 

3.7

1.7

0.4

-0.1

374

 

 

9.5

4.0

1.5

0.2

378

 

 

10.2

4.3

1.0

-1.0

471

 

 

1.0

0.4

0.0

0.0

473

2.1

0.9

2.5

1.3

0.1

0.0

474

 

 

0.7

0.2

0.2

0.0

476

 

 

0.8

0.4

0.1

0.0

478

 

 

0.7

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

-0.4

-0.8

0.6

0.2

0.3

-0.3

375

0.9

-1.7

5.0

2.2

0.3

-0.7

377

 

 

2.2

1.2

0.3

0.0

379

1.1

-4.9

 

 

-0.1

-0.4

381

0.4

-5.1

 

 

-0.1

-0.2

 

4

 

E17.4

371

0.5

-4.6

4.5

-0.6

-0.3

-1.4

373

 

 

3.1

1.2

0.2

-0.1

375

6.2

1.0

8.0

2.8

0.8

-0.5

 

5

 

E17.5

371

 

 

1.9

0.8

0.2

-0.2

373

-2.8

-5.0

4.2

2.0

0.6

-0.9

375

 

 

9

4

2.2

0.8

6

 

E17.30

371

 

 

4.3

0.9

-1.0

-3.0

373

3.4

-3.5

8.1

2.2

0.4

-1.3

375

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1673

71

1.00

1032

31

1.00

492

-98

0.98

473/106 Hang Dơi

1136

74

1.00

796

61

0.99

453

8

1.00

476/76B Pa Khen

1794

-206

0.96

1186

-190

0.98

467

-147

0.95

472/91 Lóng Luông

403

38

0.99

344

54

0.98

209

49

0.97

472/5 Bản Bon

673

57

0.99

388

92

0.97

259

95

0.93

471/105 Tiểu Khu 9

520

151

0.96

347

108

0.95

162

68

0.92

374/9 Mường Tè

444

71

0.81

263

0

0.99

139

1

1.00

374/63 Phú Khoa

1382

67

1

832

19

0.99

464

-38

0.99

374/4 Chiềng Khoa

-7347

376

1.00