Chủ nhật 22-09-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
688
Tổng số lượt truy cập
12439818
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 35

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 35.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1888.42

1550.53

124.82

35.72

12064.44

409380.30

6417.45

5646.99

Tuần 34/2019

1880.86

1567.37

124.87

40.04

12209.62

397315.87

6396.10

5813.52

SST 35/34

0%

-1%

0%

-11%

-1%

3%

0%

-3%

Tuần 35/2018

1705.60

1350.35

119.44

29.70

10580.98

358852.67

5159.40

5421.58

SS Cùng kỳ 2018

11%

15%

5%

20%

14%

14%

24%

4%

 

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 35:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1902.24

1081.45

86.16

30.70

10190.78

182364.21

Tuần 34/2019

1658.34

1027.11

78.07

23.20

9532.46

172173.43

SST 35/34

15%

5%

10%

32%

7%

6%

Tuần 35/2018

1573.88

923.69

69.38

27.90

9193.12

193844.13

SS Cùng kỳ 2018

21%

17%

24%

10%

11%

-6%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

34

355.2

67.2

30.8

2.8

1.6

3964.5

35

391.6

67.2

41.2

2.8

1.4

4356.1

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

34

320.4

46.7

45.0

1.8

1.8

6709.1

35

314.7

46.1

42.1

1.8

0.9

7023.8

II. Cắt điện công tác TUẦN 35

Stt

Công tác

Giờ KH

Giờ TH

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d PĐ 373/206 Nậm Ty

 

11:57-12:15

26/8

Sông Mã

Cắt điện ĐX do dân chặt cây nguy cơ đổ vào đ/d VT 285 PĐ 373/206 Nậm Ty

2  

Tách đương dây 374 E17.1

12:30-13:20

12:32-12:56

27/8

Mộc Châu

 

Cắt điện đột xuất xử lý sứ đỡ SI TBA Bản 83

3  

Tách đ/d 371/67 Huổi Khăng từ sau CDPT 371-7/96 Bản Cang

 

17:08-18:25

27/8

Sông Mã

Xử lý vỡ sứ VT 127 pha B

4  

Tách đ/d PĐ 372/92 Chiềng Ve - Pa Háng

12:30-13:00

12:28-12:50

28/8

Mộc Châu

Thay sứ VT 92/4

5  

Tách đ/d 476 E17.1 từ sau CDPT 478-7/15 Đài Bay

12:30-13:00

12:41-13:05

29/8

Mộc Châu

Xử lý tiếp xúc tụ bù VT 18A

6  

Tách đ/d PĐ 382/30 NBMS - DCL 375-7/361 Nà Un

23:00-01:00

23:03-00:45

29/8

Mai Sơn

Câu đấu TBA Cát Quế, Cát Quế 2 VT 38

7  

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS  từ DCL 378 -7/126/1B NMG- DCL 378-1/17

7:30-10:20

7:27-10:41

31/8

Mai Sơn

Câu đấu Tba Viện Lao VT 126/15

8  

Tách đ/d PĐ 375/3 Bản Bai từ CDPT 375 -7/121/79 Nong Ỏ- DCL 377-7/127 (Phiêng Tam)

8:00-10:00

8:01-11:28

31/8

Thuận Châu

Xoay xà đỡ SI TBA Nam Tiến 2

9  

Tách phân đoạn 377/28Hua Nậm - Phú Rểnh

8:00-10:00

6:35-7:46

31/8

Mường La

Câu đấu Tba Huổi Liếng VT 33/46

 

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 35.

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 35/2019

7

13

20

Tuần 34/2019

9.5

2

11.5

So sánh tuần 35/34

-26%

550%

74%

2

2018

Tuần 35/2018

9

23

32

So sánh 2019/2018

-22%

-43%

-38%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 35

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 35

TUẦN 35

0

3.1065

0.036

0

38.91

0.19

0.00

41.98

0.22

Năm 2019

Thực hiện 2019

0.13

62.29

1.05

0.00

173.09

1.50

0.13

283.59

2.60

KH năm 2019

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

39.3%

47.4%

46.8%

6.0%

66.3%

50.8%

36.1%

62.4%

41.8%

TH-KH

-0.19

-69.11

-1.20

-0.01

-87.92

-1.45

-0.22

-170.91

-3.62

V.  Lưu ý vận hành tuần 36 (từ ngày 02/09/2019 - 08/09/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo cấp điện khu vực tỉnh Sơn La

- Chuẩn bị côngtác ứng phó mùa mưa lũ năm 2019

- Đảm bảo cungcấp điện Ngày Quốc Khánh 2/9

- Đảm bảo cungcấp điện ngày Khai giảng năm học 2019-2020

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d PĐ 471/207 Bản Cá- Chiềng Xôm

6:00-8:30

07/9

Thành Phố

Câu đấu đ/d VT 235 cấp điện TBA NMXL Nước thải

2  

Tách đ/d 476 E17.2 từ CDPT 476-7/78 Quyết Tâm -CDPT 476-7/122 Đài TH

3:00-5:00

08/9

Thành Phố

Câu đấu đ/d VT 121/8 cấp điện Tba KS Hoa Ban

3  

Chuyển PT cấp điện phụ tải  E17.5 nhận điện đ/d 374  E17.1, 378 E17.2

4:00-16:30

08/9

 E17.5, ĐL Phù Yên

Đảm bảo cấp điện phụ tải  E17.5 PV tách đ/d 110kV

4  

Tách MBA T2, MC 132, MC 332; MBA T1, MC 131, 331, 431  E17.5

4:30-16:30

08/9

Đội QLCT, ETC1

Xử lý đầu cáp tổng MBA T2,  xắp xếp lại cáp lực 332 & cáp nhị thứ; kiểm tra, xử lý tiếp xúc thanh cái tổng C32

5  

Tách đ/d 173 E12.3 Yên Bái - 171-7  E17.5 Phù Yên

4:30-16:30

08/9

Đội QLCT, ETC1

Lắp chụp thép tại VT 119, 120 (cột BTLT) nâng cao khoảng cách AT; thay thế dây dẫn AC185/29 pha C  & phụ kiện tại khoảng cột 116-123 (1300m) bị đứt 08 sợi

6  

 Chuyển PT cấp điện PT T2  E17.1 Mộc Châu; Tách  ngăn lộ 172, TC C12 E17.1

6:00-11:00

08/9

Đội QLCT, ETC1

 TN kiểm định TU, TI, công tơ ngăn lộ 172

7  

Tách đ/d 371  E17.30 từ VT tách lèo 59/2- Lăng Bánh

7:30-10:30

08/9

Sông Mã

Di chuyển đ/d VT 59/6 sang VT mới GPMB (theo yêu cầu của huyện Sốp Cộp)

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

-0.2

-0.8

2.2

1.6

-1.3

-1.4

374

-2.7

-6.6

3.9

0.5

0.7

-0.2

376

5.4

-0.6

9.0

1.8

-0.1

-0.9

472

 

 

2.3

0.0

0.1

-0.1

474

 

 

3.1

0.8

0.0

-0.3

476

 

 

3.5

0.8

0.0

-0.5

478

 

 

4.7

1.7

0.4

-0.1

471

 

 

2.2

0.6

0.2

0.0

473

 

 

2.1

0.5

0.1

0.0

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

5.3

0.8

-0.2

-0.8

373

 

 

4.2

1.7

0.5

0.0

374

 

 

8.7

3.2

0.8

0.0

378

 

 

10.5

3.7

0.4

-1.1

471

 

 

1.0

0.3

0.0

0.0

473

2.0

0.8

2.9

1.4

0.2

0.0

474

 

 

0.5

0.2

0.1

0.0

476

 

 

0.8

0.3

0.1

0.0

478

 

 

0.7

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.6

-0.6

1.1

0.3

0.1

-0.2

375

-1.2

-5.7

5.1

1.6

0.3

-0.6

377

 

 

2.1

0.9

0.2

-0.1

379

-4.8

-5.7

 

 

-0.2

-0.4

381

-5.3

-5.6

 

 

-0.1

-0.2

 

4

 

E17.4

371

-2.9

-7.5

2.1

-4.5

-0.6

-1.3

373

 

 

3.1

1.0

0.1

-0.2

375

5.8

0.6

7.6

2.4

0.4

-0.7

 

5

 

E17.5

371

 

 

1.7

0.0

0.1

-0.2

373

-8.4

-11.1

4.6

1.9

0.6

-0.6

375

 

 

9

3

0.9

0.0

6

 

E17.30

371

 

 

4.0

0.9

-1.0

-3.1

373

3.5

-6.2

9.0

0.3

-0.2

-1.4

375

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1622

9

1.00

961

11

1.00

451

-70

0.98

473/106 Hang Dơi

1052

29

1.00

761

31

1.00

454

7

1.00

476/76B Pa Khen

1380

-291

0.97

900

-257

0.97

389

-141

0.93

472/91 Lóng Luông

403

38

0.99

344

54

0.98

209

49

0.97

472/5 Bản Bon

209

-4

1.00

103

6

0.99

52

-5

0.99

471/105 Tiểu Khu 9

516

108

0.97

365

129

0.94

162

68

0.92

374/9 Mường Tè

378

-1

1

209

-13

0.99

107

-15

0.98

374/63 Phú Khoa

1292

41

1

756

24

1

457

-52

0.99

374/4 Chiềng Khoa

-6311

347

1.00

-6930

20

1.00

-5760

-326

1.00

376/187 Tà Làng 1

4212

-336

0.99

3233

-214

0.99

1667

83

0.99

372/92 Chiềng Ve

1024

-82

0.99

575

-32

1.00

349

-79

0.97

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

363

-293

0.77

195

-284

0.56

123

-342

0.33

378/40 NBMS

10.3

-473

0.99

7141

-612

0.99

3764

-1138

0.95

382/30 NBMS

3139

-195

1.00

2502

14

1.00

1343

-491

0.93

374/127 Phiêng Tam

-1017

-8

1.00

-628

-5

0.99

-309

27

0.99

374/80 Đèo SL

838

29

1

564

21

0.99

249

-30

0.99

378/164 Tiểu Khu 3-2

2767

373

0.99

1728

288

0.98

1002

247

0.97

374 TG 2/9

1128

-82

0.99

520

-135

0.96

449

-149

0.94

671 TG Mai Sơn

605

170

0.96

559

188

0.94

303

151

0.89

672 TG Mai Sơn

221

1227

0.17

151

1193

0.12

-18

624

0.02

382/52 Bản Áng

1161

112

0.99

656

167

0.96

433

33

0.99

378/21 Nà Bó

654

17

1.00

406

-9

1.00

222

-34

0.98

3

E17.3 Mường La

375/3 Huổi Phày

2638

135

1.00

1659

89

1.00

960

-32

1.00

375/6 Phiêng Bủng

909

77

0.99

428

104

0.97

196