Chủ nhật 22-09-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
746
Tổng số lượt truy cập
12439996
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 36

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 36.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1857.35

1591.61

125.99

36.84

12096.77

421477.07

6162.08

5934.69

Tuần 35/2019

1888.42

1550.53

124.82

35.72

12064.44

409380.30

6417.45

5646.99

SST 36/35

-2%

3%

1%

3%

0%

3%

-4%

5%

Tuần 36/2018

1760.99

1500.48

122.77

37.00

11224.75

369433.64

5446.33

5778.42

SS Cùng kỳ 2018

5%

6%

3%

0%

8%

14%

13%

3%

 

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 36:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1871.06

1233.34

84.10

22.70

11398.42

193762.63

Tuần 35/2019

1902.24

1081.45

86.16

30.70

10190.78

182364.21

SST 36/35

-2%

14%

-2%

-26%

12%

6%

Tuần 36/2018

1386.72

1318.10

58.70

45.40

9487.41

203331.54

SS Cùng kỳ 2018

35%

-6%

43%

-50%

20%

-5%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

35

391.6

67.2

41.2

2.8

1.4

4356.1

36

470.4

67.2

67.2

2.8

2.8

4826.5

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

35

314.7

46.1

42.1

1.8

0.9

7023.8

36

322.1

46.7

45.4

1.8

1.8

7345.9

II. Cắt điện công tác TUẦN 36

Stt

Công tác

Giờ TH

Giờ KH

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách PĐ 2/9 từ sau DCL 374-7/83/1 MĐ Hữu Hảo

17:42-15:33

17:30-13:40

5/9-7/9

KH

ĐL Thành Phố phục vụ Kh xử lý cột VT 83/3 bị sạt lở có nguy cơ đổ cột.

2  

Tách đ/d PĐ 471/207 Bản Cá - Chiềng Xôm

6:28-8:48

6:00-8:30

07/9

Thành Phố

Câu đấu đ/d VT 235 cấp điện TBA NMXL Nước thải.

3  

Tách đ/d 476 E17.2 từ CDPT 476 -7/78 Quyết Tâm - CDPT 476 -7/122 Đài TH

3:28-5:49

3:00-5:00

08/9

Thành Phố

Câu đấu đ/d VT 121/8 cấp điện Tba KS Hoa Ban.

4  

Chuyển PT cấp điện phụ tải  E17.5 nhận điện đ/d 374  E17.1, 378 E17.2

3:55-0:27

4:00-16:30

08/9-09/9

E17.5,  ĐL Phù Yên

Đảm bảo cấp điện phụ tải  E17.5 PV tách đ/d 110kV.

5  

Tách MBA T2, MC 132, MC 332; MBA T1, MC 131, 331, 431  E17.5

4:45-0:19

4:30-16:30

08/9-09/9

Đội QLCT, ETC1

Xử lý đầu cáp tổng MBA T2,  xắp xếp lại cáp lực 332 & cáp nhị thứ; kiểm tra, xử lý tiếp xúc thanh cái tổng C32.

6  

Tách đ/d 173 E12.3 Yên Bái - 171-7  E17.5 Phù Yên

6:06-22:54

4:30-16:30

08/9

Đội QLCT, ETC1

Lắp chụp thép tại VT 119, 120 (cột BTLT) nâng cao khoảng cách AT; thay thế dây dẫn AC185/29 pha C  & phụ kiện tại khoảng cột 116-123 (1300m) bị đứt 08 sợi.

7  

Tách đ/d 375 từ sau DCL 375-7/114/20 Huổi Hào

17:4618:00

17:4518:00

08/9

Sông Mã

Gỡ rắn bò pha A TBA Huổi Hào.

 

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 36.

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 36/2019

7

2

9

Tuần 35/2019

7.5

13

20.5

So sánh tuần 36/35

-7%

-85%

-56%

2

2018

Tuần 36/2018

12

7

19

So sánh 2019/2018

-42%

-71%

-53%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 36

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 36

TUẦN 36

0.04

0.013

0.001

0

0.64

0.00

0.04

0.66

0.01

Năm 2019

Thực hiện 2019

0.17

101.92

0.92

0.00

175.83

1.46

0.17

282.50

2.58

KH năm 2019

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

52.8%

77.6%

41.0%

0.0%

67.4%

49.6%

48.2%

62.2%

41.5%

TH-KH

-0.15

-29.48

-1.33

-0.01

-85.18

-1.49

-0.18

-172.00

-3.64

V.  Lưu ý vận hành tuần 37 (từ ngày 09/09/2019 - 15/09/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Chuẩn bị côngtác ứng phó mùa mưa lũ năm 2019

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

STT

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d  171 E12.8 Ba Khe- DCL 171-7  E17.5

5:00

09/9

Đội QLCT

Thay thế  cách điện 28 VT, củng cố tiếp địa đ/d từ VT 68-185 (phần Sơn La QL).

2  

Tách MBA T2; tách thanh cái C12 E17.2 Sơn La

23:00

09/9

Đội QLCT

Xử lý phát nhiệt kẹp cực pha B - DCL 174-2 (phía TC C12).

3  

Tách MBA T1; tách thanh cái C11 E17.2 Sơn La

2:00

10/9

Đội QLCT

Xử lý phát nhiệt đầu cốt DCL 131-1 pha C về phía TC C11.

4  

Tách đ/d 476  E17.1 từ DCL 476-7/31B/1 TK 8/5 - TBA Rada

11:30

10/9

Mộc Châu

Câu đấu TBA Rada 2 VT 31B/5 mới XD.

5  

Tách đ/d 374 E17.1- VT tách lèo 61; chuyển PT cấp điện đ/d từ VT 61- PĐ 374/4 Chiềng Khoa, 374/63 Phú khoa nhận điện đ/d 371  E17.5

5:00

12/9

Mộc Châu

Khắc phục tồn tại, lắp khung định vị đ/d sau thi công từ Vt 01-60.

6  

Tách ngăn lộ 371 & DCL 2 phía   E17.30; chuyển PT cấp  d/d 371  nhận điện đ/d 373

7:30

14/9

Đội QLCT

Tháo, thay thế MC 375.

7  

Tách MBA T1, MC 131,  331 E17.30 Sông Mã

8:00

15/9

Đội QLCT

Đấu nối MC 375, kết hợp kiểm tra kết nối SCADA.

8  

Tách đ/d 374 E17.2 từ DCL 374-7/74 Đèo sơn La - DCL 374-1/80 Đèo Sơn La

6:00

15/9

Thành Phố

Câu đấu TBA Đài TH VT 78.

9  

Tách đ/d PĐ 382/30 NBMS từ VT tách lèo 89 -TBA Nà Khoang

6:00

15/9

Mai Sơn

Di chuyển tuyến đ/d  VT 89/1-89/10 GPMB đập Thủy lợi.

10  

Tách đ/d PĐ 376/187 Tà Làng 1 từ DCL 376-7/337/1 Chiềng Pằn - TBA To Pang

6:30

15/9

Mai Sơn

Câu đấu TBA Mỏ Than To Pang VT 337/10.

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

2.2

-0.8

4.5

1.5

-0.8

-1.5

374

-4.6

-7.6

4.4

1.4

1.3

0.0

376

6.4

0.8

8.8

3.2

0.1

-0.6

472

 

 

0.6

0.6

-0.1

-0.1

474

 

 

0.7

0.7

-0.1

-0.1

476

 

 

3.4

1.1

0.2

-0.4

478

 

 

2.8

1.3

0.5

-0.1

471

 

 

3.5

1.1

0.6

0.1

473

 

 

1.7

0.5

0.2

0.0

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

5.7

1.6

0.2

-0.8

373

 

 

4.2

1.7

0.1

0.0

374

 

 

9.7

3.2

1.2

-0.1

378

 

 

11.0

3.6

0.9

-1.3

471

 

 

1.2

0.3

0.3

-0.1

473

2.1

0.8

2.7

1.1

0.2

0.0

474

 

 

0.6

0.3

0.1

0.0

476

 

 

0.8

0.3

0.1

0.0

478

 

 

0.7

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

-0.3

-0.8

0.7

0.2

0.1

-0.3

375

5.5

-5.0

7.1

1.8

0.5

-0.4

377

 

 

2.4

0.9

0.2

-0.1

379

0.8

-4.9

 

 

0.0

-0.3

381

0.3

-5.2

 

 

-0.1

-0.2

 

4

 

E17.4

371

-1.3

-2.6

1.7

0.4

-0.7

-1.9

373

 

 

3.6

1.0

0.3

-0.2

375

6.6

0.7

8.4

2.5

0.6

-0.9

 

5

 

E17.5

371

 

 

1.8

0.6

0.0

-0.3

373

-7.9

-11.0

5.2

2.1

1.2

-0.9

375

 

 

9

3

1.9

0.3

6

 

E17.30

371

 

 

4.5

0.9

-1.0

-3.5

373

5.8

-2.0

9.5

1.2

-0.3

-1.3

375

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1675

27

1.00

988

5

1.00

520

-82

0.98

473/106 Hang Dơi

1070

57

1.00

838

54

1.00

425

-23

1.00

476/76B Pa Khen

1733

-221

0.99

1045

-210

0.98

472

-130

0.95

472/91 Lóng Luông

663

42

0.99

340

64

0.98

240

62

0.96

472/5 Bản Bon

242

3

1.00

122

9

0.99

58

-4

0.99

471/105 Tiểu Khu 9

529

158

0.95

351

125

0.94

177

55

0.95

374/9 Mường Tè

376

8

1

217

-12

0.99

125

-13

0.99

374/63 Phú Khoa

1349

23

1

829

31

1

429

-58

0.99

374/4 Chiềng Khoa

-6880

-28

1.00

-5425

343

1.00

-8146

-57

1.00

376/187 Tà Làng 1

4827

-229

0.99

3549

-247

0.99

1750

30

0.99

372/92 Chiềng Ve

1108

-16

1.00

772

63

0.99

371

-80

0.97

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

378

-230

0.85

231

-270

0.65

119

-345

0.32

378/40 NBMS

11056

-251

0.99

8086

-307

0.99

4140

-1031

0.97

382/30 NBMS

4049

-151

1.00

2614

60

1.00

1420

-446

0.95

374/127 Phiêng Tam

-1017

-8

1.00

-628

-5

0.99

-309

27

0.99

374/80 Đèo SL

978

8

1

608

40

0.99

258

-25

0.99

378/164 Tiểu Khu 3-2

3397

598

0.98

2620

652

0.96

1372

386

0.96

374 TG 2/9

1128

-82

0.99

520

-135

0.96

449

-149

0.94

671 TG Mai Sơn

735

174

0.97

607

183

0.95

340

156

0.90

672 TG Mai Sơn

260

1464

0.16

161

1496

0.10

13

697

0.02

382/52 Bản Áng

1310

150

0.99

820

261

0.95

460

51

0.99