Thứ ba 22-10-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
549
Tổng số lượt truy cập
12836274
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 38

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 38.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1846.31

1602.38

118.93

32.11

10328.42

444318.68

5792.75

4535.67

Tuần 37/2019

1870.60

1735.55

121.52

42.93

12513.20

433990.26

6233.38

6279.81

SST 38/37

-1%

-8%

-2%

-25%

-17%

2%

-7%

-28%

Tuần 38/2018

1691.36

1562.15

115.96

33.57

11321.02

392353.51

6201.73

5119.29

SS Cùng kỳ 2018

9%

3%

3%

-4%

-9%

13%

-7%

-11%

 

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 38:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1468.12

1143.65

75.03

22.50

7790.89

213009.94

Tuần 37/2019

1845.49

1236.16

84.79

29.50

11456.43

205219.06

SST 38/37

-20%

-7%

-12%

-24%

-32%

4%

Tuần 38/2018

1480.23

1045.09

66.06

37.61

8921.69

221427.98

SS Cùng kỳ 2018

-1%

9%

14%

-40%

-13%

-4%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

37

354.3

67.2

33.4

2.8

1.0

5180.8

38

165.4

33.6

20.3

1.4

0.5

5346.2

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

37

305.4

46.9

33.5

1.8

1.2

7651.3

38

274.6

46.1

45.4

1.8

1.8

7925.9

 

II.  Cắt điện công tác TUẦN 38

Stt

Công tác

Giờ TH

Giờ KH

Ngày

Đơn vị

Nội dung

      1  

Tách đ/d 371 từ sau CDPT 371-7/155 Bản Bánh-  CDPT 371-7/7/1 Bản Khá

8:12-9:12

8:00-9:00

16/9

Sông Mã

Thay sứ bị phóng VT 155/51

      2  

Tách MC 172, TU C12. DCL 172-2, 172-7, TU C12-2  E17.1 Mộc Châu

6:07- 11:31

6:00-11:00

18/9

Đội QLCT

PV ETC thí nghiệm, kiểm định TI 172, TU C12, công tơ đo đến ngăn lộ 172 E17.1

      3  

Tách đ/d PĐ 377/2 Mù Căng Chải

16:39-18:07

15:00-17:00

19/9

Mường La

Thay TI TC377/2 MCC bị sự cố

      4  

Tách MBA T1 các MC 131, 331, 431; tách thanh cái C11 các MC 112, 171, 173, DCL 171-1, 171-7, 112-1, 112-2, 173-1, 173-7, 131-1, 131-3, 331-1, 331-3 trạm E17.2 Sơn La

5:02-10:47

05:00-10:00

20/9

Đội QLCT

PV ETC thí nghiệm cài đặt, Role bảo vệ 171 (theo  PCĐ rơle  của A1); thí nghiệm TI 171.

      5  

Tách  đ/d 171 E17.2 Sơn -- 176  E17.6 Tuần Giáo; tách ngăn lộ 171 E17.2

5:20-10:45

05:00-10:00

20/9

Đội QLCT

PV ETC t'hí nghiệm cài đặt, Role bảo vệ 171 (theo  PCĐ rơle  của A1); thí nghiệm TI 171.

      6  

Tách PĐ 378/40 NBMS -CDPT 378-7/136 Trường lái - DCL378-7/126/1B NMG

7:17-9:04

6:00-8:00

21/9

Mai Sơn

Câu đấu TBA Chiềng Mung tại VT 46; TBA Kho Lay tại VT 116A; VSCN đ/d

      7  

Tách đ/d 373  E17.4- CDPT 373-7/42 Tạng Phát

7:31-12:13

7:30-11:00

21/9

Thuận Châu

Nâng cao khoảng cách pha đất đ/d  Vt 36/21-36/23, KP hành lang VT 13; VSCN đ/d từ Vt 01-41

      8  

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS- CDPT 378-7/136 Trường Lái

7:17-9:04

6:00-8:00

21/9

Mai Sơn

Câu đấu TBA Chiềng Mung VT 46, TBA Kho Lay VT 116A; kiểm tra, VSCN đ/d  từ VT 41-135

      9  

Tách đ/d 375/3 Huổi Phày

14:00-15:00

14:00-14:45

21/9

Mương La

 

Chặt cây VT 86/13 - 86/15 nguy cơ đổ vào đ/d

 

   10  

Tách đ/d 473 E17.2- CDPT 473-7/77 Quyết Tâm-
Tách đ/d 476 E17.2- CDPT 476-7/78 Quyết Tâm

5:53-9:22

5:30-10:30

22/9

Thành Phố

Thay thế xà, công son tại VT 18, 19, 24, 25

   11  

- Tách MBA T1, thanh cái C11, 171, 172, 173 E17.4 Thuận Châu

5:34-13:23

6:00-11:00

22/9

Đội QLCT

Xử lý phát nhiệt đầu cực DCL 171-1,  MC 171, DCL 171-7; DCL 172-1, MC 172, DCL 172-7; kết hợp thay thế động cơ DCL 171-1, 172-1; kết hợp kiểm tra kết nối SCADA; thí nghiệm TU C11

   12  

Tách đ/d 172 E17.4 Thuận Châu -171 E21.1 Tuần Giáo; tách ngăn lộ 172  E17.4

5:34-13:23

6:00-11:00

22/9

Đội QLCT

PV ETC thí nghiệm, cài đặt rơle ngăn lộ  172 E17.4, (theo PCĐ rơle A1);  thí nghiệm TI đo đếm ngăn lộ 171

   13  

- Tách đ/d 171 E17.4 Thuận Châu -:- 174 E17.2 Sơn La;
- Tách ngăn lộ 171 E17.4.

5:34-13:23

6:00-11:00

22/9

Đội QLCT

PV ETC thí nghiệm, cài đặt rơle ngăn lộ 171  E17.4,  (theo PCĐ rơle A1)

   14  

Tách ngăn lộ 174 E17.2 Sơn La

5:34-13:23

6:00-11:00

22/9

Đội QLCT

PV ETC thí nghiệm, cài đặt rơle ngăn lộ 174 E17.2 (theo PCĐ rơle A1)

 

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 38.

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 38/2019

4

0

4

Tuần 37/2019

9

5

14

So sánh tuần 38/37

-56%

-100%

-71%

2

2018

Tuần 38/2018

5

1

6

So sánh 2019/2018

-20%

-100%

-33%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 38

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN

Tuần 38

0.27

0.18

0.00

0.08

13.17

0.07

0.42

13.41

0.69

Năm 2019

Thực hiện 2019

0.94

490.31

4.73

0.24

543.12

3.88

1.26

1084.12

9.12

KH năm 2019

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

293.8

373.1

210.2

2400.

208.1

131.5

360.0

238.5

146.6

TH-KH

0.62

358.91

2.48

0.23

282.11

0.93

0.91

629.62

2.90

V.  Lưu ý vận hành tuần 39 (từ ngày 23/09/2019 - 29/09/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo cấpđiện trên địa bàn tỉnh Sơn La tuần 39.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d PĐ 382/30 NBMS từ VT tách lèo 136-:- VT 162

5:30-17:15

22/9

Mai Sơn

Khắc phục bão lũ  đ/d VT 138, 139, 153, 160, 161, NR TBA Ỏ Lọ; kiểm tra VSCN đ/d từ Vt 137-170

2  

Tách đ/d 171A17.38 Suối Lừm 3 -175 A17.24 Nậm Hồng

9:00-11:00

24/9

Đội QLCT

Đo thông số đ/d 171 A17.38-175 A17.24

3  

Tách đ/d 375 E17.5 từ DCL 375-7/97/1A Khối 12- TBA Cây Xăng số 10

6:00-7:30

28/9

Phù Yên

Câu đấu đ/d VT 97/1A/10 cấp điện TBA Mo Nghè

4  

Tách đ/d 472 E17.1 từ DCL 472-7/61/1 TTHC Vân Hồ

7:00-10;00

28/9

Mộc Châu

 Cải tạo, lắp DCL VT 50,lắp bổ sung xà VT 61/29, 61/18/15, câu đấu đ/d vaaof trạm TGVH VT 61/20

5  

Tách đ/d 478 E17.1 từ Vt tách lèo 14/45C- Sao Đỏ

7:00-11:00

28/9

Mộc Châu

 Cải tạo, lắp DCL  VT 14/47C

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

2.8

-0.1

4.3

1.5

-0.5

-1.4

374

-3.6

-6.0

4.1

1.5

1.3

0.1

376

6.2

0.5

8.6

2.9

0.4

-0.5

472

 

 

2.1

0.6

0.3

-0.2

474

 

 

1.9

1.9

-0.2

-0.2

476

 

 

3.1

1.0

0.2

-0.4

478

 

 

2.6

1.2

0.4

-0.2

471

 

 

3.3

1.1

0.6

0.2

473

 

 

1.7

0.6

0.2

0.0

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

5.4

1.8

0.0

-0.8

373

 

 

4.6

1.6

0.7

0.0

374

 

 

9.2

3.7

1.1

-0.1

378

 

 

12.0

4.6

1.4

-0.9

471

 

 

1.3

0.4

0.3

0.0

473

2.0

0.9

2.8

0.9

0.2

0.0

474

 

 

0.7

0.3

0.2

0.0

476

 

 

0.8

0.4

0.1

0.0

478

 

 

0.7

0.3

0.2

0.2

3

E17.3

371

-0.1

-0.8

0.8

0.2

0.2

-0.2

375

5.1

-4.9

10.8

-4.9

0.5

-0.4

377

 

 

2.4

1.0

0.2

-0.1

379

1.2

-4.8

 

 

-0.1

-0.3

381

0.4

-5.1

 

 

-0.1

-0.2

 

4

 

E17.4

371

-1.0

-2.3

1.5

0.2

-0.7

-1.4

373

 

 

3.4

1.2

0.3

-0.2

375

6.1

1.0

7.9

2.8

0.6

-0.8

 

5

 

E17.5

371

 

 

1.9

0.7

0.0

-0.4

373

2.2

-5.2

4.5

1.8

0.3

-1.3

375

 

 

9

4

1.7

0.5

6

 

E17.30

371

 

 

3.2

0.7

-0.3

-0.7

373

2.9

-2.5

6.1

2.4

0.0

-1.0

375

3.6

0.0

3.6

-0.3

0.3

-0.4

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1879

86

1.00

1067

16

1.00

506

-94

0.98

473/106 Hang Dơi

131

76

1.00

760

20

1.00

460

19

1.00

476/76B Pa Khen

1835

-141

1.00

982

-120

0.99

333

-170

0.88

472/91 Lóng Luông

533

12

1.00

243

17

0.99

140

16

0.99

472/5 Bản Bon

200

-3

1.00

103

3

1.00

46

-11

0.97

471/105 Tiểu Khu 9

563

152

0.96

362

116

0.94

143

46

0.95

374/9 Mường Tè

402

11

1

238

12

0.99

94

-19

0.97

374/63 Phú Khoa

1307

56

1

1117

420

0.93

338

-77

0.97

374/4 Chiềng Khoa

-5321

63

1.00

-6208

376

0.99

-6269

-342

1.00

376/187 Tà Làng 1

4976

290