Thứ ba 22-10-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
750
Tổng số lượt truy cập
12837076
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 39

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 39.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1611.66

1567.63

119.46

34.74

11142.87

457155.46

7180.73

3962.14

Tuần 38/2019

1846.31

1602.38

118.93

32.11

12022.33

446012.59

6697.30

5325.03

SST 39/38

-13%

-2%

0%

8%

-7%

2%

7%

-26%

Tuần 39/2018

1696.96

1439.76

111.75

31.65

11077.22

403674.53

6400.51

4676.71

SS Cùng kỳ 2018

-5%

9%

7%

10%

1%

13%

12%

-15%

 

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 39:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1021.00

797.53

64.52

12.70

6243.71

220734.64

Tuần 38/2019

1480.98

1143.65

75.03

22.50

9271.87

214490.93

SST 39/38

-31%

-30%

-14%

-44%

-33%

3%

Tuần 39/2018

1277.36

1013.96

60.79

33.26

7889.42

229317.41

SS Cùng kỳ 2018

-20%

-21%

6%

-62%

-21%

-4%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

38

192.6

33.6

20.3

1.4

0.5

5373.4

39

102.0

18.8

11.2

1.0

0.3

5475.4

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

38

320.3

46.1

45.4

1.8

1.8

7971.6

39

316.5

46.5

42.1

1.8

0.5

8288.1

II. Cắt điện công tác TUẦN 39

Stt

Công tác

Giờ TH

Giờ KH

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 171A17.38 Suối Lừm 3 -175 A17.24 Nậm Hồng

10:45-13:35

9:00-11:00

24/9

Đội QLCT

Đo thông số đ/d 171 A17.38-175 A17.24

2  

Tách đ/d PĐ 374/80 ĐSL

12:17-14:31

12:00-15:00

27/9

Thành Phố

Câu đấu TBA Đài PTTH tại VT 78

3  

Tách đ/d 371 E17.3 từ CDPT 371-7/6 Bản Tìn

17:08-18:16

170-18:00

27/9

Mường  La

Chặt cây tại VT 25- 27

4  

Tách đ/d PĐ 382/30 NBMS 

5:36-6:36;

14:29-15:15

5:30-15:00

28/9

Mai Sơn

Tách lèo VT 89 nhánh đi Nà Khoang phục vụ di chuyển tuyến đ/d từ vị trí 89/1 - 89/10.

5  

Tách đ/d 371 E17.30 từ sau DCL 371-7/53/103 Nà Khoang

8:05-10:46

8:00-9:30

28/9

Sông Mã

Câu đấu đ/d VT 53/139, VT 53/205 cấp điện TBA mới XD

6  

Tách đ/d 371 E17.30 từ sau  DCL 371-7/288 Bản Liềng

 

8:13-10:41

8:00-9:30

28/9

Sông Mã

Câu đấu TBA VT 297

7  

Tách đ/d 472 E17.1 từ DCL 472-7/61/1 TTHC Vân Hồ

7:07-12:28

7:00-10;00

28/9

Mộc Châu

 Cải tạo, lắp DCL VT 50,lắp bổ sung xà VT 61/29, 61/18/15, câu đấu đ/d vaaof trạm TGVH VT 61/20

8  

Tách đ/d 478  E17.1 từ Vt tách lèo 14/45C- Sao Đỏ

6:57-12:09

7:00-11:00

28/9

Mộc Châu

 Cải tạo, lắp DCL  VT 14/47C

9  

Tách đ/d 371 TG 2/9 từ DCL471-7/201/13 Bản Bó

 

9:07-10:57

9:00-11:00

28/9

Thành Phố

Thay ty sứ VT 201/15-201/25 và nâng cao KCPĐ

10  

Tách PĐ 371/323 Nà Dòn từ sau DCL 371-7/345 Co Muồng

 

9:15-10:34

8:30-10:00

28/9

Mai Sơn

Thay TI điểm đo đếm DCL 371-7/37/2 TĐ Sập Việt

 

11  

Tách đ/d 373 E17.2 Từ sau

DCl 373-7/29C/2 NBMS

 

12:20-12:58

12:00-13:00

29/8

Thành Phố

Thay sứ VT 29C/8

 

 

 

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 39.

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 39/2019

4.5

1

5.5

Tuần 38/2019

4

0

4

So sánh tuần 39/38

-12.5%

-37.5%

2

2018

Tuần 39/2018

17

5

22

So sánh 2019/2018

-74%

-80%

-75%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 39

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN

TUẦN 39

0.15

0.62

0.02

0.00

15.01

0.12

0.15

16.31

0.15

Năm 2019

Thực hiện

1.50

532.95

5.37

0.22

655.50

4.46

1.74

1201.50

10.22

KH

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

468.8%

405.6%

238.7%

2200.0%

251.1%

151.2%

497.1%

264.4%

164.3%

TH-KH

1.18

401.55

3.12

0.21

394.49

1.51

1.39

747.00

4.00

V.  Lưu ý vận hành tuần 40 (từ ngày 30/09/2019 - 06/10/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo cungcấp điện tuần 40.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 378 E17.3- 372 A17.19

7:30-17:00

30/9

A17.19

Lắp đặt trạm cắt đ/d VT  29/4

2  

Tách đ/d 478  E17.1 từ VT tách lèo 29- TPA Pa Phách

8:00-11:00

02/10

Mộc Châu

Lắp đặt trạm cắt đ/d VT  29/4

3  

Tách đ/d 172 E17.1 Mộc Châu -172 E19.6 Mai Châu

5:00-16:00

03/10-04/10

Đội QLCT

- Thực hiện sửa chữa lớn năm 2019:
 + Lắp đặt 01 đoạn thân cột có chiều dài 04 mét tại vị trí 290 & VT 327 nâng cao khoảng cách AT; kéo lại dây các khoảng cột 284-295, 325-327.
- Kiểm tra, vệ sinh công nghiệp sứ và phụ kiện đ/d   VT 275 - 305; VT 306-335

4  

Tách đ/d 476  E17.1 từ CDPT 476-7/145B/11E Tiểu Khu 12- Pơ Lang

8:30-12:00

03/10

Mộc Châu

Lắp đặt dao cắt đ/d ( LBS) VT 145B/50E.
Lắp đặt trạm cắt đ/d Vt 145B/2E

5  

Tách đ/d 172 E17.1 Mộc Châu -172 E19.6 Mai Châu

5:00-16:00

05/10

Đội QLCT

- Thực hiện sửa chữa lớn năm 2019: Dựng 01 cột BTLT-22 tại khoảng cột 302 -303, 325-326 nâng cao khoảng cách AT.
-Thay sứ đ/d VT 337; kiểm tra, vệ sinh công nghiệp đ/d từ VT 336-370

6  

Tách đ/d PĐ 374/4 Chiềng Khoa từ  CDPT 374-7/64/7 Bản Dạo- Pưa Ta

8:30-12:30

05/10

Mộc Châu

Lắp đặt dao cắt đ/d ( LBS) VT 61/64/8

7  

Tách đ/d PĐ 374/63 Phú Khoa từ CDPT 374-7/124 Kè Tèo- DCL 371-7/1 Vạn Yên

8:30-12:30

05/10

Mộc Châu

Lắp đặt dao cắt đ/d ( LBS) VT 126

8  

Tách đ/d 372  E17.1 từ VT tách lèo 99- DCL 372-1/156 Pa Háng

8:30-12:30

06/10

Mộc Châu

Lắp đặt trạm cắt đ/d VT 103, 104

9  

Tách đ/d 172 E17.1 Mộc Châu -172 E19.6 Mai Châu

5:00-16:00

06/10

Đội QLCT

- Kiểm tra, vệ sinh công nghiệp sứ và phụ kiện đ/d   VT 371-395 (5h-13h)
- Đo thông số đ/d 172 E17.1 Mộc Châu -172 E19.6 Mai Châu. (13h-16h)

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

3.2

0.2

4.2

1.2

-0.8

-1.7

374

-2.3

-5.8

3.9

1.0

0.6

-0.3

376

4.8

-1.3

8.4

2.3

0.6

-0.7

472

 

 

2.1

0.6

0.3

-0.1

474

 

 

1.9

1.9

-0.2

-0.2

476

 

 

3.4

0.7

0.1

-0.4

478

 

 

2.4

1.2

0.4

-0.2

471

 

 

3.5

0.8

0.4

0.0

473

 

 

1.7

0.5

0.1

-0.1

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

5.3

1.5

-0.2

-0.8

373

 

 

4.2

1.6

0.8

-0.2

374

 

 

8.8

2.8

0.6

-0.4

378

 

 

12.6

3.8

1.4

-1.3

471

 

 

1.2

0.3

0.1

0.0

473

2.0

0.6

2.8

0.6

0.1

0.0

474

 

 

0.7

0.2

0.2

0.0

476

 

 

0.8

0.3

0.1

0.0

478

 

 

0.7

0.2

0.2

0.2

3

E17.3

371

0.5

-0.9

0.7

0.1

0.2

-0.3

375

4.4

-4.7

9.9

1.3

0.2

-1.0

377

 

 

2.1

0.6

0.1

-0.2

379

1.3

-4.8

 

 

-0.1

-0.4

381

0.3

-5.1

 

 

-0.2

-0.2

 

4

 

E17.4

371

-1.0

-1.9

1.0

0.1

-0.7

-1.8

373

 

 

3.3

0.8

0.1

-0.3

375

5.7

0.5

7.5

2.3

0.2

-0.9

 

5

 

E17.5

371

 

 

1.7

0.5

0.1

-0.4

373

-2.5

-5.6

4.5

1.4

0.1

-1.5

375

 

 

10

2

1.4

0.1

6

 

E17.30

371

 

 

3.1

0.5

-0.3

-0.7

373

2.7

-3.5

5.2

1.5

-0.2

-1.2

375

4.2

0.0

4.2

-0.3

0.3

-0.6

 

 

 

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1874

51

1.00

1151

40

0.99

514

-115

0.97

473/106 Hang Dơi

1162

30

1.00

759

14

1.00

381

-63

0.98

476/76B Pa Khen

2080

-92

1.00

1117

-98

0.99

433

-149

0.94

472/91 Lóng Luông

678

13

1.00

267

-3

1.00

193

9

0.99

472/5 Bản Bon

223

-4

1.00

100

1

1.00

43

-13

0.95

471/105 Tiểu Khu 9

77

148

0.96

344

131

0.99

131

48

0.93

374/9 Mường Tè

397

5

1

208

-9

0.99

86

-27

0.95

374/63 Phú Khoa

1379

70

1

757

59

0.99

316

-86

0.96

374/4 Chiềng Khoa

-4276

76

1.00

-4885

219

1.00

-4685

-292

1.00

376/187 Tà Làng 1

5192

354

0.99

3202

332

0.99

1376

-84

0.99

372/92 Chiềng Ve

1294

9

1.00

808