Chủ nhật 17-11-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
655
Tổng số lượt truy cập
13099660
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 41

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 41.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1726.20

1647.16

126.99

39.05

11748.96

480434.26

7816.03

3932.93

Tuần 40/2019

1725.77

1549.30

127.54

36.82

11529.83

468685.29

8162.26

3367.57

SST 41/40

0%

6%

0%

6%

2%

3%

-4%

17%

Tuần 41/2018

1597.09

1460.80

133.15

32.99

10655.21

425747.92

6565.15

4090.06

SS Cùng kỳ 2018

8%

13%

-5%

18%

10%

13%

19%

-4%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 41:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1348.68

573.95

69.80

13.20

5950.88

231408.65

Tuần 40/2019

759.16

588.36

52.80

10.70

4723.12

225457.76

SST 41/40

78%

-2%

32%

23%

26%

3%

Tuần 41/2018

1126.21

956.76

56.83

31.60

7162.92

244158.41

SS Cùng kỳ 2018

20%

-40%

23%

-58%

-17%

-5%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

40

86.6

16.3

10.5

1.4

0.4

5562.0

41

85.5

17.2

10.0

1.4

0.5

5647.5

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

40

316.4

46.3

44.0

1.8

0.9

8604.5

41

314.0

46.7

40.0

1.8

0.6

8918.5

II. Cắt điện công tác TUẦN 41

Stt

Công tác

Giờ TH

Giờ KH

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d PĐ 372/92 Chiềng Ve từ VT tách lèo 100 - Cột Mốc

9:31-14:11

9:30-12:00

07/10

Mộc Châu

Lắp đặt thiết bị & đấu nối trạm cắt  đ/d VT 92/103, 92/104

2  

Tách đ/d 673 E17.3 Mường La

8:04-16:55

7:00-15:00

7/10

CTY TĐ Sơn La

Công ty TĐ Sơn La bảo dưỡng MC TĐ 609

3  

Tách đ/d 372  E17.1 từ DCL 372-7/88 To Láng - A Má

 

9:29-11:16

9:30-12:30

08/10

Mộc Châu

Lắp đặt thiết bị & đấu nối Dao cắt (LBS) VT 88/2

4  

Tách đ/d PĐ 372/92 Chiềng Ve từ DCL 372 -7/83/1 Chiềng Xuân - Nà Sàng

9:39-11:34

9:30-12:30

08/10

Mộc Châu

Lắp đặt thiết bị & đấu nối Dao cắt (LBS) VT 92/83/2

5  

Tách đ/d 471 E17.1 từ sau CDPT 471-7/11/14 Chè Mộc Châu

5:17-5:38

5:15-5:45

9/10

Mộc Châu

Đấu lại dây từ sứ đỡ đầu trạm xuống SI TBA Chè Mộc Châu

6  

Tách đ/d 471 TG 2/9 từ sau CDPT 471-1/111 TK1 - CDPT 471-7/146 Bó Phứa

16:39-17-28

16:30-17:30

9/10

Thành Phố

ĐL Thành Phố tháo MC 471/111 TK1 để kiểm tra cách điện, đấu tắt MC 471/111 TK1

7  

Tách đ/d PĐ 376/4 Bản Đán từ DCL 376-7/104/1 Đông Bâu- Bản Khuông

9:26-13:00

9:30-12:30

10/10

Mai Sơn

Lắp đặt  bộ Dao cắt LBS VT 363/104/5

8  

Tách đ/d PĐ 376/187 Tà Làng 1 từ CDPT 376-7/249/1 Hát Sét - Pa Khôm

8:13-12:31

7:00-12:00

11/10

Mai Sơn

Lắp đặt  trạm cắt đ/d VT 249/3

9  

Tách đ/d PĐ 376/187 Tà Làng 1 từ DCL 376-7/396A Thèn Luông - DCL 376-7/437 Chiềng Đông

8:30-12:47

9:30-12:30

12/10

Mai Sơn

Lắp đặt  bộ dao cắt LBS VT 428

10  

Tách đ/d 375 E17.5

5:01-8:30

4:30-6:50

12/10

Phù Yên

Câu đấu TBA Bản Rèm tại VT 74/4

11  

Tách đ/d 171E12.8 Ba Khe - E17.5 Phù Yên

5:27-14-58

4:30-15:30

12/10

Đội 110KV

Thay sứ 12 vị trí và củng cố tiếp địa đ/d

12  

Tách đ/d 375 E17.30 từ DCL 375-1/152 Bản Nhạp đến CDPT 375-7/287 Bản Pục

7:42-8:47

7:30

12/10

Sông Mã

Thay sứ pha A đầu TBA Hát Sét, tách lèo VT 260 di chuyền TBA Chiềng Khương từ VT cũ sang VT mới theo yêu cầu của huyện, thay sứ pha B VT 282

13  

Tách đ/d 375 E17.30 từ CDPT 375-7/84 Quyết Tiến đến DCL 375-1/152 Bản Nhạp

13:34-16:30

13:30-17:00

12/10

Sông Mã

Dựng cột, câu đấu đ/d cấp điện cho TBA thi công cầu Chiềng Khoong  tại VT 86A

14  

Tách đ/d 373 E17.30 từ DCL 373-7/75 Lê Hồng Phong - DCL 373-1/108 Nà Nghịu

7:56-10:01

7:30-10:00

13/10

Sông Mã

Tháo, di chuyển TBA YTDP cũ sang VT TBA mới xây dựng tại VT 87/5/8 mới, sửa chữa CDPT 373-7/85 Huổi Ngang

15  

Tách đ/d 373 E17.30 từ sau MC 373/108 Nà Nghịu - CDPT 373-1/2 Phiền Đồn - CDPT 373-1/206 Nậm Ty

13:36-17:59

 

13:30-17:30

13/10

Sông Mã

Di chuyển điểm đấu từ TBA Nà Nghịu 2 VT 132/38 sang VT 132/39  theo đề nghị của KH, Kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 109 đến VT 202

16  

Tách đ/d 374 E17.2 từ sau DCL 374-7/3/1 Văn Tân

8:15-11:41

7:30-14:30

13/10

Thành Phố

ĐL Thành Phố sửa chữa, bảo dưỡng đ/d và TBA Cơ Khí Văn Tân

 

17  

Tách đường dây 172 E17.2 -174 E17.6

14:44-18:19

14:30-19:00

13/10

B01

B01 công tác xử lý DCL 174-7; DCL 174-9. B17 kết hợp xử lý khiếm khuyết

18  

Tách đ/d PĐ 376/4 Tà Làng 2 từ CDPT 376-7/61/1 To Buông - Pa Kha

8:40-11:45

9:30-12:30

13/10

Mai Sơn

Lắp đặt  trạm cắt đ/d VT 182/61/5

19  

Tách đ/d PĐ 376/4 Tà Làng 2 từ CDPT 376-7/182/63 Nậm Rắng - Bản Ái

8:30-11:56

9:30-12:30

13/10

Mai Sơn

Lắp đặt  bộ dao cắt LBS VT 182/64

 

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 41

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 41/2019

1

3

4

Tuần 40/2019

26.5

5

31.5

So sánh tuần 41/40

-96%

-40%

-87%

2

2018

Tuần 41/2018

9.5

2

11.5

So sánh 2019/2018

-89%

50%

-65%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 41

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN

TUẦN 41

0.12

4.22

0.11

0.01

17.70

0.10

0.12

41.79

0.40

Năm 2019

Thực hiện

1.90

541.70

5.64

0.23

668.22

4.49

2.26

1237.57

10.54

KH

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

592.8%

412.3%

250.8%

2330.0%

256.0%

152.2%

645.7%

272.3%

169.5%

TH-KH

1.58

410.30

3.39

0.22

407.21

1.54

1.91

783.07

4.32

V.  Lưu ý vận hành tuần 42 (từ ngày 14/10/2019 - 20/10/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Chuẩn bị côngtác ứng phó mùa mưa lũ năm 2019

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 673 E17.3 Mường La- Thượng Lưu bờ trái

7:00

14/10

Mường La

PV Cty TĐ Sơn La TN, bảo dưỡng MC TD 6094
Kiểm tra VSCN đ/d 673 E17.3- TĐ Sơn La

2  

Tách đ/d PĐ 373/8 Tiểu Khu 2- Tà Xùa - Hang Chú

13:30

15/10

Phù Yên

Lắp trạm cắt đ/d VT 168/36/1
Lắp trạm cắt đ/d VT 168/107

3  

Tách đ/d 371  E17.4 từ DCL 371-7/81/1 Hua Ty- Cha Mạy

7:30

16/10

Thuận Châu

Kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 84/2- Cha Mạy

4  

Tách đ/d 371 E17.5 từ VT tác lèo 57-81, VT 103- Đồng Mã -Suối Vẽ

7:00

17/10

Phù Yên

Dựng BX cột nâng cao KCPĐ VT 57-58; di chuyển CDPT VT 79/1-79, thay xà lắp MC đ/d VT 79/5, lắp MC VT 103/1

5  

Tách đ/d 478 E17.2 từ CDPT 478-7/40 Cơ Khí- Chiềng Ngần 1

6:00

19/10

Thành Phố

Câu đấu TBA SX Đã VT 73/1; kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ VT 65-174

6  

Tách đ/d PĐ 375/381 Phiêng Lanh  - Nậm Giôn

7:30

19/10

Thuận Châu

Kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 382-480

7  

Tách đ/d PĐ382/30 NBMS từ CDPT 382-7/118 Nà Viền- DCL 375-7/361 Nà Un

7:30

19/10

Mai Sơn

Thay xà, lắp đặt trạm cắt VT 136/3, lắp dao cắt LBS VT 119; KPBL đ/d các VT 138, 160, 153, 185, 136/64
Tháo DCL đ/d VT 136/70/1; kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 119-204

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

3.9

0.8

4.7

1.5

-0.6

-1.4

374

0.7

-3.3

6.3

2.0

1.0

-0.6

376

5.5

-0.8

9.1

1.2

0.4

-1.2

472

 

 

0.2

0.0

0.0

0.0

474

 

 

1.9

1.9

-0.2

-0.2

476

 

 

4.0

1.0

0.2

-0.4

478

 

 

3.2

1.3

0.2

-0.2

471

 

 

4.0

1.0

0.5

0.1

473

 

 

1.9

0.5

0.1

-0.1

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

5.6

1.8

0.0

-0.8

373

 

 

4.2

1.7

0.4

-0.2

374

 

 

9.9

3.1

0.8

-0.3

378

 

 

14.8

5.2

2.2

-0.7

471

 

 

1.4

0.4

0.0

0.0

473

2.3

0.7

3.2

0.7

0.2

0.0

474

 

 

0.7

0.2

0.1

0.0

476

 

 

0.9

0.3

0.0

0.0

478

 

 

0.7

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.8

-0.1

1.2

0.3

0.1

-0.2

375

3.1

-1.7

4.7

1.4

0.1

-0.6

377

 

 

2.2

0.8

0.2

-0.1

379

1.0

-4.7

 

 

-0.1

-0.4

381

0.4

-5.1

 

 

-0.1

-0.2

 

4

 

E17.4

371

-0.8

-4.7

0.7

-2.5

-0.7

-1.8

373

 

 

3.4

0.8

0.3

-0.3

375

6.0

0.7

7.8

2.5

0.3

-1.1

 

5

 

E17.5

371

 

 

1.8

0.5

0.0

-0.3

373

4.8

-5.6

4.8

1.4

0.1

-1.3

375

 

 

11

3

1.4

0.1

6

 

E17.30

371

 

 

4.2

0.9

-0.9

-3.3

373

2.8

-3.2

5.7

1.8

-0.2

-1.3

375

4.0

0.0

4.0

0.0

0.5

-0.7

 

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1903

43

1.00

1151

89

0.99