Chủ nhật 17-11-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
662
Tổng số lượt truy cập
13099673
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 42

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 42.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1726.20

1647.16

126.99

39.05

11748.96

480434.26

7816.03

3932.93

Tuần 41/2019

1725.77

1549.30

127.54

36.82

11529.83

468685.29

8162.26

3367.57

SST 42/41

0%

6%

0%

6%

2%

3%

-4%

17%

TUẦN 42/2018

1597.09

1460.80

133.15

32.99

10655.21

425747.92

6565.15

4090.06

SS Cùng kỳ 2018

8%

13%

-5%

18%

10%

13%

19%

-4%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 42:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1034.48

657.89

66.83

17.80

6336.82

237745.46

Tuần 41/2019

1348.68

573.95

69.80

13.20

5950.88

231408.65

SST 42/41

-23%

15%

-4%

35%

6%

3%

Tuần 42/2018

1042.88

851.28

48.60

29.38

6690.73

250849.14

SS Cùng kỳ 2018

-1%

-23%

38%

-39%

-5%

-5%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

41

85.5

17.2

10.0

1.4

0.5

5647.5

42

172.6

36.6

17.8

2.8

0.5

5820.1

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

41

314.0

46.7

40.0

1.8

0.6

8918.5

42

309.9

46.3

40.8

1.8

0.5

9228.4

II. Cắt điện công tác TUẦN 42

Stt

Công tác

Giờ TH

Giờ KH

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 673 E17.3 Mường La- Thượng Lưu bờ trái

7:28-15:10

7:30-15:20

14/10

Mường La

-PV Cty TĐ Sơn La TN, bảo dưỡng MC TD 6094
- Kiểm tra VSCN đ/d 673 E17.3- TĐ Sơn La

2  

Tách đz 173 E17.2-174 E17.6

9:23-13:01

8:00-14:00

14/10

Đội 110

B01 VSCN DCL, B17 thay sứ VT 06

3  

Tách đz 471 TG 2/9 từ sau  CDPT 471-7/146 Bó Phứa

15:14-18:57

14:00-17:00

14/10

Thành Phố

thay MC 471/111 TK 1

4  

Tách đ/d PĐ 373/8 Tiểu Khu 2- Tà Xùa - Hang Chú

13:26-17:18

13:30-16:30

15/10

Phù Yên

Lắp trạm cắt đ/d VT 168/36/1
Lắp trạm cắt đ/d VT 168/107

5  

Tách đ/d 371 E17.4 từ DCL 371-7/81/1 Hua Ty- Cha Mạy

07:34-14:04

7:30-17:00

16/10

Thuận Châu

Kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 84/2- Cha Mạy

6  

Tách đ/d 371 E17.5 từ VT tác lèo 57-81, VT 103- Đồng Mã -Suối Vẽ

7:56-9:13

7:00-7:50

17/10

Phù Yên

Dựng BX cột nâng cao KCPĐ VT 57-58; di chuyển CDPT VT 79/1-79, thay xà lắp MC đ/d VT 79/5, lắp MC VT 103/1

7  

Tách T1 E17.30 Sông Mã

6:10-23-20

5:30-16:30

19/10

Đội 110kV

Tách MBA T1, phục vụ đội 110 kV sửa chữa d/d 171 E17.6 - 172 A17.52 (chuyển PT cấp điện phụ tải E17.30 nhận điện đ/d 371 E17.4, 373 E17.2)

8  

Tách đ/d 478 E17.2 từ CDPT 478-7/40 Cơ Khí- Chiềng Ngần 1

6:31-12:40

6:00-11:30

19/10

Thành Phố

Câu đấu TBA SX Đã VT 73/1; kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ VT 65-174

9  

Tách đ/d PĐ 375/381 Phiêng Lanh  - Nậm Giôn

7:32-13:10

7:30-12:00

19/10

Thuận Châu

Kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 382-480

10  

Tách đ/d 371 từ sau DCL DCL 371-7/137/1 Bản Cong

9:07-11:36

7:30-12:00

19/10

Mường La

VSCN, xử lý khiểm khuyết đ/d

11  

Tách đ/d 371 từ sau DCL DCL  CDPT 371-7/103/1 Bản Chông

15:05-17:10

14:00-17:00

19/10

Mường La

VSCN, xử lý khiểm khuyết đ/d

12  

Tách đ/d PĐ382/30 NBMS từ CDPT 382-7/118 Nà Viền- DCL 375-7/361 Nà Un

7:30-19:08

7:30-16:30

19/10

Mai Sơn

Thay xà, lắp đặt trạm cắt VT 136/3, lắp dao cắt LBS VT 119; KPBL đ/d các VT 138, 160, 153, 185, 136/64
Tháo DCL đ/d VT 136/70/1; kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 119-204

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 42

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 42/2019

1.5

0

1.5

Tuần 41/2019

1

3

4

So sánh tuần 42/41

50%

-100%

-63%

2

2018

Tuần 42/2018

3

4

7

So sánh 2019/2018

-50%

-100%

-79%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 42

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN

TUẦN 42

0.01

0.00

0.00

0.03

29.97

0.12

0.12

30.26

0.16

Năm 2019

Thực hiện

1.91

541.70

5.64

0.26

698.19

4.61

2.38

1267.83

10.70

KH

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

596.9%

412.3%

250.8%

2587.0%

267.5%

156.3%

680.0%

279.0%

172.0%

TH-KH

1.59

410.30

3.39

0.25

437.18

1.66

2.03

813.33

4.48

V.  Lưu ý vận hành tuần 42 (từ ngày 14/10/2019 - 20/10/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Chuẩn bị côngtác ứng phó mùa mưa lũ năm 2019

- Đảm bảo cungcấp điện về việc đón tiếp, làm việc với Đoàn cán bộ Đại sứ quán Cộng hòa Cubathăm, làm việc tại tỉnh Sơn La từ ngày 24/10-26/10

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d PĐ 374/80 Đèo Sơn La  từ CDPT 374-7/98/1 Chiềng Cọ- Ót Luông

6:30-15:00

23/10

Thành Phố

Lắp MC đ/d VT 98/3; kiểm tra VSCN đ/d từ

2  

Tách đ/d PĐ 373/3 Bình Thuận -Fa Đin

7:30-13:00

24/10

Thuận Châu

Kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ VT 85/4 -Đài FM; khắc phục khoảng cách pha đất đ/d VT 85/4, 85/46-85/47

3  

Tách đ/d PĐ 374/80 Đèo Sơn La  từ CDPT 374-7/119/1 Chiềng Đen- Bản Giáng

6:30-12:30

25/10

Thành Phố

Lắp MC đ/d VT 119/3 kiểm tra VSCN đ/d từ

4  

Tách đ/d 471 TG 2/9 CDPT 471-7/146/1 Bó Phứa

6:30-12:30

26/10

Thành Phố

Dựng côt, thay dây  từ VT 146/16-146/17; kiểm tra, VSCN đ/d từ xuất tuyến 471 TG 2/9-:-146/22

5  

Tách đ/d 371 E17.4 từ DCL 371-7/22/8 Pha Khuông- Thẳm Ôn

7:30-13:00

26/10

Thuận Châu

Lắp MC đ/d VT 117/22/10; kiểm traVSCN đ/d & TBA từ Vt 117/22/9- TBA Thẳm Ôn

6  

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS từ CDPT  378-7/112/2 Mường Hồng- Bản Mé

7:30-12:30

26/10

Mai Sơn

Thay xà & lắp dao cắt LBS đ/d VT 112/6; kiểm tra VSCN đ/d từ VT 112-3-112/103

7  

Tách đ/d 371 E17.3 từ DCL 371-7/70/1 Bản Nong - Hua Kìm

8:30-12:00

26/10

Mường La

Kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ VT 70/2-70/61

8  

Tách đ/d 371 E17.2- DCL 371-1 TG 2/9

6:30-10:00

27/10

Thành Phố

Lắp  dao cắt LBS tại Vt 59; kiểm tra VSCN đ/d từ VT 13-:-58

9  

Tách đ/d 371 E17.4 từ CDPT 371-7/122/29 Co Mạ- Nà Làng

7:30-15:00

27/10

Thuận Châu

Lắp MC đ/d VT 122/31, câu đấu TBA Hát Pang, La Tra, Nậm Ún, Pá Pan; kiểm tra VSCN đ/d

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

3.9

-0.3

5.4

1.5

-0.8

-1.5

374

2.0

-3.5

7.7

1.9

1.3

-0.7

376

6.1

-0.9

9.1

1.4

0.1

-0.7

472

0.0

0.0

0.0

0.0

474

1.9

1.9

-0.2

-0.2

476

4.4

0.9

0.3

-0.3

478

3.2

1.2

0.5

-0.3

471

4.5

1.1

0.5

0.1

473

2.1

0.5

0.1

-0.1

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

6.0

1.6

0.0

-0.6

373

4.2

1.8

0.9

-0.1

374

9.7

2.7

0.8

-0.4

378

17.1

6.1

2.8

-0.1

471

1.3

0.3

0.0

-0.2

473

2.5

0.8

3.3

0.8

0.3

0.0

474

0.7

0.2

0.1

0.0

476

0.9

0.3

0.1

0.0

478

0.7

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.9

0.3

0.9

0.3

0.1

-0.3

375

3.4

-1.8

4.7

1.2

0.0

-0.7

377

2.2

0.7

0.2

-0.1

379

1.1

-4.7

-0.1

-0.4

381

0.4

-5.1

-0.2

-0.2

 

4

 

E17.4

371

-0.7

-1.5

0.8

0.0

-0.7

-1.9

373

3.5

0.8

0.2

-0.4

375

6.4

0.6

8.2

2.4

0.0

-1.0

 

5

 

E17.5

371

1.9

0.5

-0.1

-0.3

373

5.3

1.4

5.3

1.4

0.1

-0.7

375

11

2

0.7

-0.3

6

 

E17.30

371

4.4

0.7

-0.9

-3.5

373

4.9

-3.8

6.1

1.4

-0.1

-1.2

375

5.0

0.0

5.0

-0.5

0.5

-0.5

 

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

2176

43

1.00

1087

19

0.99

525

-122

0.97

473/106 Hang Dơi

1591

47

1.00

744

-14

1.00

409

-54

0.99

476/76B Pa Khen

2015

-225

1.00

-279

0.95

0.98

337

-208

0.85

472/91 Lóng Luông

893

35

1.00

330

33

0.99

248

47

0.98

472/5 Bản Bon

244

-13

1.00

99

4

0.99

46

-8

0.98

471/105 Tiểu Khu 9

778

167

0.97

323

102

0.95

142

63

0.91

374/9 Mường Tè

367

-11

1

197

-14

0.99

81

-30

0.93

374/63 Phú Khoa

1682

354

0.97

1010

389

0.93

298

-92

0.95

374/4 Chiềng Khoa

-1088

-93

0.99

-3816

223

1.00