Chủ nhật 17-11-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
665
Tổng số lượt truy cập
13099681
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 43

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 43.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1842.35

1733.06

146.37

39.43

12497.52

504829.12

8625.01

3872.51

TUẦN 43/2019

1718.73

1675.51

139.62

38.70

11897.34

492331.60

7560.99

4336.35

SST 43/42

7%

3%

5%

2%

5%

3%

14%

-11%

Tuần 43/2018

1609.13

1534.58

135.71

31.80

11001.64

447489.11

6816.51

4185.12

SS Cùng kỳ 2018

14%

13%

8%

24%

14%

13%

27%

-7%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 43:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1063.28

631.33

62.11

8.00

5367.02

243112.49

Tuần 42/2019

1034.48

657.89

66.83

17.80

6336.82

237745.46

SST 43/42

3%

-4%

-7%

-55%

-15%

2%

Tuần 43/2018

1350.35

845.05

64.79

23.46

7656.95

258506.09

SS Cùng kỳ 2018

-21%

-25%

-4%

-66%

-30%

-6%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

42

172.6

36.6

17.8

2.8

0.5

5820.1

43

91.4

15.7

11.0

1.4

0.5

5911.5

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

42

309.9

46.3

40.8

1.8

0.5

9228.4

43

283.5

44.6

32.3

1.8

0.4

9511.9

II. Cắt điện công tác TUẦN 43

Stt

Công tác

Giờ TH

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

       1  

Tách PĐ 378/40 NBMS

4:42-5:10

4-30-5:13

22/10

Mai Sơn

Tách lèo VT 73 - TBA RADA phục vụ thay dây dẫn tài sản khách hàng.

       2  

Tách đ/d 671 E17.3 Mường La.

18:50-19:54

18:35-19:30

22/10

Mường La

ĐL Mường La xử lý đầu cốt DCL 671-7/1 Bản Tìn bị phóng điện.

       3  

Tách đ/d 371 E17.5 từ sau  DCL 371-7/79 Bản Pa.

10:02-11:56

11:00-13:00

23/10

Phù Yên

thay MBA UB Kim Bon bị cháy.

       4  

Tách đ/d PĐ 374/80 Đèo Sơn La  từ CDPT 374-7/98/1 Chiềng Cọ- Ót Luông.

6:35-12:42

6:30-15:00

23/10

Thành Phố

Lắp MC đ/d VT 98/3; kiểm tra VSCN đ/d từ.

       5  

Tách đ/d PĐ 373/3 Bình Thuận -Fa Đin.

7:11-15:27

7:30-13:00

24/10

Thuận Châu

Kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ VT 85/4 -Đài FM; khắc phục khoảng cách pha đất đ/d VT 85/4, 85/46-85/47.

       6  

Tách đ/d PĐ 374/80 Đèo Sơn La  từ CDPT 374-7/119/1 Chiềng Đen- Bản Giáng.

6:40-13:11

6:30-12:30

25/10

Thành Phố

Lắp MC đ/d VT 119/3 kiểm tra VSCN đ/d từ.

       7  

Tách PĐ 378/40 NBMS

22:46-0:26

22:45-23:15

25-26/10

Mai Sơn

Câu đấu đ/d VT 73 nhánh rẽ TBA RADA.

       8  

Tách đ/d 471 TG 2/9 CDPT 471-7/146/1 Bó Phứa.

6:53-10:02

6:30-12:30

26/10

Thành Phố

Dựng côt, thay dây  từ VT 146/16-146/17; kiểm tra, VSCN đ/d từ xuất tuyến 471 TG 2/9-:-146/22.

       9  

Tách đ/d 371 E17.4 từ DCL 371-7/22/8 Pha Khuông - Thẳm Ôn.

7:29-13:41

7:30-13:00

26/10

Thuận Châu

Lắp MC đ/d VT 117/22/10; kiểm traVSCN đ/d & TBA từ VT 117/22/9- TBA Thẳm Ôn.

    10  

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS từ CDPT  378 -7/112/2 Mường Hồng - Bản Mé.

7:05-13:13

7:30-12:30

26/10

Mai Sơn

Thay xà & lắp dao cắt LBS đ/d VT 112/6; kiểm tra VSCN đ/d từ VT 112-3-112/103.

    11  

Tách đ/d 371 E17.3 từ  DCL 371-7/70/1 Bản Nong - Hua Kìm.

8:39-11:40

8:30-12:00

26/10

Mường La

Kiểm tra VSCN đ/d & TBA từ VT 70/2-70/61.

    12  

Tách đ/d 371 E17.2- DCL 371-1 TG 2/9.

6:50-11:36

6:30-10:00

27/10

Thành Phố

Lắp  dao cắt LBS tại Vt 59; kiểm tra VSCN đ/d từ VT 13-:-58.

    13  

Tách đ/d 371 E17.4 từ CDPT 371-7/122/29 Co Mạ- Nà Làng.

7:18-12:12

7:30-15:00

27/10

Thuận Châu

Lắp MC đ/d VT 122/31, câu đấu TBA Hát Pang, La Tra, Nậm Ún, Pá Pan; kiểm tra VSCN đ/d.

 

 

 

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 43

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 43/2019

2.5

1

3.5

Tuần 42/2019

1.5

0

1.5

So sánh tuần 43/42

67%

0

133%

2

2018

Tuần 43/2018

7.5

9

16.5

So sánh 2019/2018

-67%

-89%

-79%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 43

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN

TUẦN 43

0.01

1.30

0.01

0.06

66.19

0.14

0.08

67.48

0.17

Năm 2019

Thực hiện

1.94

551.18

5.72

0.33

775.30

4.83

2.47

1354.54

11.03

KH

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

605.3%

419.5%

254.4%

3265.0%

297.0%

163.7%

706.4%

298.0%

177.3%

TH-KH

1.62

419.78

3.47

0.32

514.29

1.88

2.12

900.04

4.81

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 44 (từ ngày 28/10/2019 - 03/11/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo cungcấp điện an toàn liên tục trên địa bàn tỉnh Sơn La.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 371 E17.4 từ CDPT 371-7/124 Nong Vai - CDPT 33-7/380 Co Mạ.

7:30-14:00

29/10

Thuận Châu

Lắp MC đ/d tại Vt 126, kiểm tra VSCN đ/d  từ VT 125-170 & nhánh rẽ Bản Cát.

2  

Tách đ/d PĐ 375/391 Mường Do từ DCL 375-7/395/1 Han 1- TBA Han 5.

7:30-11:30

30/10

Phù Yên 

Kiểm tra VSCN đ/d & TBA

3  

Chuyển PT cấp điện đ/d 375 từ CDPT 375-7/42 Bản Két; Tách đ/d 375 E17.3 - VT tách lèo 15.

5:00-13:00

31/10

Mường La

Tháo thu hội TBA T16 630KVA, câu đấu TBA 180KVA  tại VT 10 thay thế TBA 630 cũ.

4  

Tách đ/d 478 E17.1 từ VT tách lèo 29- TBA Pha Phách.

13:30-17:30

31/10

Mộc Châu

Thay xà & câu đấu TC đ/d VT 29/4

5  

Chuyển PT cấp điện T2 TG 2/9 nhận điện đ/d 371.

23:00-23:15

01/11

Thành phố

Đảm bảo cấp điện phụ tải TG 2/9, PV chuyển PT cấp điện E17.3 nhận điện từ đ/d 374

6  

Chuyển PT cấp điện PĐ 375/3 Huổi Phày nhận điện đ/d 378 E17.2.

23:1523:30

01/11

M.La, M.Sơn

Đảm bảo cấp điện PĐ 375/3 Huổi Phàu NMG- Pắc Ngà PV tách T1 E17.3 Mường La

7  

Chuyển PT cấp điện phụ tải  thanh cái C31 E17.3 nhận điện đ/d 371 E17.2; tách PT TC C61, MBA T1 E17.3.

3:30-4;00

02/11

Mường La

Đảm bảo cấp điện PT TC C31, C32 PV tách đ/d 110 công tác

8  

Tách Đ/d 177 E17.6 Sơn La - 172 A17.29 TĐ Pá Chiến - 173 A17.46 NMTĐ Nậm Pia 1.

4:00-16:00

02/11

Đội QLCT

Thực hiện SCL năm 2019: Lắp đặt 01 đoạn thân cột cao 04 mét tại VT 82.
 Kiểm tra, VSCN, XLKK đ/d;  thay sứ các VT 49, 52, 53, 106, 140.

9  

Chuyển PT cấp điện đ/d  379, 381 nhận điện đ/d 377; tách ngăn lộ 375 ( đóng DCL 375-7/6/1 Bến Xe).

13:00-16:00

02/11

Đội QLCT

Thay thế cáp nguồn AC, DC ngăn lộ 375, 379, 381; test tín hiệu SCADA về TTĐK

10  

Tách đ/d 471 TG Vân Hồ - DCL 471-7/61/20 UBH Vân Hồ, chuyển PT cấp điện DCL 471-7/61/20 UBH Vân Hồ- DCL 471-7/61/1 TTHC VH nhận điện đ/d 472 E17.1.

8:00-11:00

02/11

Mộc Châu

Câu đấu đấu đ/d cấp điện các TBA số 18 VT 61/23, số 19 VT 61/26, số 6 VT 61/32, số 03, 05, 09 VT 61/41; di chuyển TBA TTHC VH từ VT 61/20>61/23

11  

Chuyển PT cấp điện phụ tải  thanh cái C31 E17.3 nhận điện đ/d 371 E17.2; tách PT TC C61, MBA T1 E17.3.

3:30-4:00

03/11

Mường La

- Đảm bảo cấp điện PT TC C31, C32 PV tách đ/d 110 công tác
- Thực hiện SCL năm 2019:  Đấu nối cáp nguồn từ tủ AC, DC đến tủ MK, tủ máy cắt 171, 172, 131, 112, 631, 671, 673.
Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ 171, 172, 131, 112, 631, 671, 673 về TTĐK xa. Thay đồng hồ đo lường đa chức năng ngăn lộ 631 tại tủ điều khiển MBA T1.

12  

Tách Đ/d 177 E17.6 Sơn La - 172 A17.29 TĐ Pá Chiến - 173 A17.46 NMTĐ Nậm Pia 1.

4:00-16:00

03/11

Độ QLCT

- Thực hiện SCL năm 2019: Thay 1500m dây ACSR 185/29 pha C từ VT 77 - VT 82.
- Kiểm tra, VSCN  sứ và phụ kiện đường dây.
- Đo thông số đường dây

13  

Tách đ/d 472 E17.1 từ DCL 472-7/61/1 TTHT VH- VT tách lèo VT 64/18/3, 61/18/15.

8:00-10:00

03/11

Mộc Châu

Câu đấu đ/d cấp điện TBA số 21 VT 61/10A (đóng điện đ/d 472 TGVH cấp điện Tba SIVH)

14  

Tách ngăn lộ 331, 371, 377, 373, 376, 378 E17.3 ( chuyển PT 371 nhận từ đ/d 375).

13:00

03/11

Độ QLCT

Thay thế cáp nguồn AC, DC ngăn lộ 331, 371, 373, 377, 376, 379; test tín hiệu SCADA về TTĐK.

15  

Tách đ/d 476 E17.1 từ CDPT 476-7/145B/1ETK12- Sam Kha; Suối Chanh.

13:30-17:30

04/11

Mộc Châu

 Lắp TC đ/d VT 145B/2E
Thay xà, lắp DCL đ/d VT 145B/49E Lắp bộ dao cắt LBS VT 145B/50E.

 

 

 

 

 

 

 


VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

4.1

0.5

5.1

1.6

-0.5

-1.5

374

2.0

-3.0

7.6

2.0

1.0

-0.6

376

6.4

-0.4

10.0

1.3

0.6

-0.7

472

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

474

 

 

1.9

1.9

-0.2

-0.2

476

 

 

4.3

1.1

0.3

-0.2

478

 

 

3.0

1.2

0.3

-0.2

471

 

 

3.8

1.2

0.5

0.2

473

 

 

2.0

0.5

0.2

0.0

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

6.2

1.8

0.2

-0.6

373

 

 

4.6

2.1

0.9

-0.2

374

 

 

10.7

3.0

1.1

-0.3

378

 

 

14.5

6.9

2.5

-0.3

471

 

 

1.3

0.3

0.3

-0.1

473

2.5

0.8

3.3

0.8

0.2

0.0

474

 

 

0.7

0.2

0.2

0.0

476

 

 

0.9

0.3

0.1

0.0

478

 

 

0.8

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

1.0

-0.1

1.0

0.4

0.1

-0.2

375

3.0

-1.3

4.6

1.5

0.2

-0.5

377

 

 

2.5

0.8

0.3

0.0

379

1.2

-4.7

 

 

-0.1

-0.4

381

0.4

-5.2

 

 

-0.1

-0.3

 

4

 

E17.4

371

0.1

-0.7

1.1

0.3

-0.2

-1.5

373

 

 

3.6

0.9

0.2

-0.3

375

6.7

1.0

8.5

2.6

0.4

-0.7

 

5

 

E17.5

371

 

 

2.2

0.6

0.1

-0.3

373

5.5

-4.9

5.5

1.4

0.2

-1.3

375

 

 

11

3

1.3

-0.1

6

 

E17.30

371