Thứ năm 12-12-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
26498
Tổng số lượt truy cập
15487681
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 45

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 45.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1739.28

1688.37

156.95

33.37

11991.94

528534.64

8851.78

3140.16

Tuần 44/2019

1732.06

1621.97

149.69

37.16

11713.58

516542.70

8733.00

2980.58

SST 45/44

0%

4%

5%

-10%

2%

2%

1%

5%

Tuần 45/2018

1609.49

1555.93

139.02

31.46

11016.62

469461.86

7621.14

3395.49

SS Cùng kỳ 2018

8%

9%

13%

6%

9%

13%

16%

-8%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 45:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

822.96

410.33

88.96

4.50

4717.01

252162.88

Tuần 44/2019

769.94

472.39

84.60

3.70

4333.39

247445.87

SST 45/44

7%

-13%

5%

22%

9%

2%

Tuần 45/2018

828.31

752.26

76.56

8.20

5562.57

270716.35

SS Cùng kỳ 2018

-1%

-45%

16%

-45%

-15%

-7%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

44

103.1

30.8

10.0

1.4

0.5

6014.6

45

130.7

35.5

12.2

2.8

0.5

6145.3

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

44

208.0

43.4

14.0

1.8

0.4

9719.9

45

130.6

19.5

16.4

1.0

0.4

9850.5

II. Cắt điện công tác TUẦN 45

Stt

Công tác

Giờ TH

Giờ KH

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 476 E17.1 từ CDPT 476-7/145B/1ETK12- Sam Kha; Suối Chanh

 

13:30- 17:30

04/11

Mộc Châu

- Lắp TC đ/d VT 145B/2E
- Thay xà, lắp DCL đ/d VT 145B/49E Lắp bộ dao cắt LBS VT 145B/50E.

2  

Tách đ/d PĐ 375/480 Bản Cút

12:05-13:15

12:00-13:30

04/11

Thuận Châu

dân chặt cây đổ vào đ/d gây tụt lèo VT 472/489/35/6

3  

Tách đường dây 173 E17.6 Sơn La- 172 A17.38 Suối Lừm

5:59-12:00

5:00-16:00

04/11

Đội 110kV

Thay sứ đ/d, VSCN, xử lý khiếm khuyết và đo thông số đ/d

4  

Tách đ/d 476 E17.1 từ sau CDPT 476-7/145B/1E TK12

17:32-17:40

17:30-18:00

04/11

Mộc Châu

Thay sứ  đỡ đầu TBA Tán Thuận bị vỡ pha C

5  

Tách đ/d 472-7/59/5 Hang Trùng -Bó Nhàng- Nà An

7:25-11:00

7:30-11:30

05/11

Mộc Châu

 Câu đấu trạm cắt đ/d VT 59/9; kết hợp kiểm tra VSCN đ/d & TBA

6  

Tách đ/d 372 E17.1 từ VT tách lèo 99- DCL 376-1/156 (Pa Háng)

7:32-11:41

7:30-11:30

06/11

Mộc Châu

Câu đấu trạm cắt đ/d VT 103, 104; kết hợp kiểm tra VSCN đ/d & TBA

7  

Tách đ/d PĐ 375/5 Bản Ca

10:39-10:41

 

06/11

Thuận Châu

Chặt cây VT 269/16/4

8  

Tách đ/d 373 E17.5 từ CDPT 373-7/226/5 Tà Đò- co Muông, Bãi Mong

8:17-9:37

7:30-10:30

08/11

Phù Yên

 Câu đấu Trạm cắt đ/d Vt 226/7( chưa lắp đặt do trời mưa)

9  

Tách đ/d 373 E17.5 từ CDPT 373-7/81 Bản Pót - DCL 378-7/232/60 Đèo Chẹn

8:07-10:54

7:30-10:30

08/11

Phù Yên

 Lắp dao cắt LBS  tại Vt 284

  10  

Tách PĐ 378/21 Nà Bó

11:32-13:11

12:30-13:00

08/11

Mai Sơn

Thay SCV TBA Nà Đươi bị gãy đế

  11  

Tách MBA T1 E17.2

5:05-16:52

4:45-16:00

09/11

Đội 110KV

Đấu cáp nguồn AC, DC tới tủ MK, ngăn MC 131, 331, 431, thay role ngăn 131, 431, test SCADA về TTĐK

  12  

Tách đ/d PĐ 373/206 Nậm Ty từ DCL 373-7/274 Nà Pàn - DCL 373-7/380 Co Mạ

7:34-16:14

7:30-11:30

09/11

Sông Mã

Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 275-379

  13  

Tách đ/d PĐ 378/164 TK 32 từ CDPT 378-7/167 TK32- DCL 373-7/437 Chiềng Đông- DCL 378-7/232/60 Đèo Chẹn

7:29-12:38

7:30-12:30

09/11

Mai Sơn

- Thay dây dẫn đ/d VT 192-195;
- Thay xà, lắp dao cắt LBS tại VT 192/3; VT 181/8.
- Kiểm tra, XLKK đ/d  từ VT 168-234

  14  

Tách đ/d 373 E17.5 từ DCL 373-7/84 Suối Sập - DCL 373-7/125 Bản Mòn

14:42-15:54

 

14:30-15:30

09/11

Phù Yên

Thay thế TU TC 373/101 Bản Mòn bị sự cố

  15  

Tách T2 E17.2

5:14-16:35

5:00-16:00

10/11

Đội 110kV

Đấu cáp nguồn AC, DC tới tủ MK, ngăn MC 132, 332, 432, thay role ngăn TU C32, test SCADA về TTĐK

  16  

Tách đ/d PĐ 373/172 Cao Đa- CDPT 373-7/205 Song Pe

7:30-10:52

7:30-10:30

10/11

Phù Yên

Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 173-204

 

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 45

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 45/2019

2

3

5

Tuần 44/2019

10

1

11

So sánh tuần 45/44

-80%

200%

-55%

2

2018

Tuần 45/2018

3

3

6

So sánh 2019/2018

-33%

0%

-17%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 45

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN

TUẦN 45

0.05

2.98

0.01

0.00

21.25

0.14

0.06

24.89

0.16

Năm 2019

Thực hiện

1.97

561.77

6.01

0.31

758.56

5.04

2.49

1349.61

11.54

KH

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

614%

428%

267%

3060%

291%

171%

711%

297%

185%

TH-KH

1.65

430.37

3.76

0.30

497.55

2.09

2.14

895.11

5.32

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 46 (từ ngày 11/11/2019 - 17/11/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo cungcấp điện khu vực Thành Phố Sơn La phục vụ Hội thi cấp tỉnh Ngành Giáo dục từngày 14-16/11//2019

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d  PĐ 476/2E Tiểu Khu 12- Sam Kha- Suối Chanh

7:30-16:30

13/11

Mộc Châu

Lắp  DCL VT 145B/49E, lắp dao cắt LBS VT 145B/50E; câu đấu đ/d VT145B/18E cấp điện TBA Chè Tân Lập

2  

Tách đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo

6:00-16:00

15/11

Đội QLCT

Thực hiện sửa chữa lớn năm 2019:
- Đấu nối cáp nguồn từ tủ AC, DC đến tủ MK, tủ máy cắt 172
- Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ 172 về TTĐK xa;  căn chỉnh hành trình DCL 172-2, 172-76;
- Kiểm tra VS cách điện  & XLKK đ/d.

3  

Tách MBA T1 E17.4 Thuận Châu ( tách MC 131, 331 & DCL 2 phía)

5:00-16:00

16/10

Đội QLCT

Thực hiện sửa chữa lớn năm 2019:
- Đấu nối cáp nguồn từ tủ AC, DC đến tủ MK, tủ máy cắt 131, 331
- Thay thế tủ bảng điểu khiển, tín hiệu & Modul điều khiển ngăn lộ 131.
- Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ  về TTĐK

4  

Tách đ/d 471 E17.2-CDPT 471-7/111 TK1- CDPT 471-7/109/2 Dốc Đá

6:00-11:15

16/11

Thành Phố

Dựng BX cột nâng cao khoảng cách AT các VT 26-27, 31-32, 35-36

5  

Tách đ/d 478 E17.2 từ CDPT 478-7/74 Nà Ngùa-Chiềng Ngần 1

6:15-11:15

16/11

Thành Phố

Đặt & tháo tiếp đất dị động VT 40 đ/d 471 ( đoạn đ/d mạch kép đi chung cột) PV công tác trên đ/d 471

6  

Tách đ/d 373 E17.5 từ CDPT  373-7/36/1 Bản Lìn- Sập Xa

7:30-10:30

16/11

Phù Yên

Thay thế xà & lắp đặt dao cắt LBS tại vị trí 36/2; kiểm tra VSCN đ/d.

7  

Tách đ/d PĐ 375/222 Nà Xe từ DCL 375-7/317/1 Sông Mưa- Thượng Lang

7:30-10:30

16/11

Phù Yên

Thay thế xà & lắp đặt MC tại vị trí 317/2.

8  

Tách đ/d 371 E17.30 từ VT tách lèo 59/2- TBA Lăng Bánh

7:30-12:30

16/11

Sông Mã

Di chuyển tuyến đ/d VT 59/6; kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

9  

Tách đ/d 472 TG Vân Hồ- VT 61/18/15 (đầu TBA SI Vân Hồ); tách đ/d 471 TG Vân Hồ từ DCL 471-7/61/20 UBH Vân Hồ - CDPT 472-7/61/1 TTHC VH ; chuyển PT cấp điện đ/d từ CDPT 472-7/61/1 TTHC VH -xuất tuyến 472 E17.1 nhận điện đ/d 472

9:00-12:00

16/11

Mộc Châu

Đấu lại lèo VT 61/18/15 & 61/18/3 sau khi thay dây dẫn.

10  

Tách ngăn lộ 171& đ/d 171 E17.4 Thuận Châu -- 174 E17.2 Sơn La

5:00-16:00

17/10

Đội QLCT

Thực hiện sửa chữa lớn năm 2019:
- Đấu nối cáp nguồn từ tủ AC, DC đến tủ MK, tủ điều khiển MC 171
- Thay thế tủ bảng điểu khiển, tín hiệu & Modul điều khiển ngăn lộ 171 - Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ  về TTĐK
- Kiểm tra VS sứ cách điện & XLKK đ/d.

11  

Tách Đ/d 173 E17.4 Thuận Châu - 173 A17.31 TĐ Nậm Giôn

6:00-16:00

17/10

Đội QLCT

- Đấu nối cáp nguồn từ tủ AC, DC đến tủ MK, tủ điều khiển MC173.
- Đấu nối  SCADA ngăn lộ 173 PV kết nối về TTĐK.
- Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ 173 về TTĐK & A1.

12  

Tách đ/d 375 E17.5 Phù Yên từ CDPT 375-7/53 Nong Vai- Phù Yên

7:30-9:30

17/11

Phù Yên

Lắp dao cắt LBS đ/d tại VT 56 &156; kiểm tra VSCN đ/d.

 

 

 

 

 


VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

3.0

-0.4

5.0

1.6

-0.9

-1.7

374

-0.9

-5.8

7.2

1.6

0.8

-0.6

376

11.2

-1.0

14.8

1.0

1.2

-0.6

472

 

 

0.1

-0.1

0.2

-0.1

474

 

 

1.9

1.9

-0.2

-0.2

476

 

 

4.3

0.8

0.1

-0.5

478

 

 

3.1

1.2

0.0

-0.4

471

 

 

4.3

0.9

0.4

0.1

473

 

 

2.1

0.4

0.1

-0.1

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

6.4

1.6

0.0

-0.8

373

 

 

5.0

2.0

0.9

-0.1

374

 

 

10.9

2.7

0.9

-0.5

378

 

 

22.4

8.5

2.5

-0.3

471

 

 

1.6

0.3

0.0

-0.2

473

2.8

0.6

3.8

0.6

0.3

0.0

474

 

 

0.7

0.2

0.2

0.0

476

 

 

1.1

0.3

0.1

0.0

478

 

 

0.8

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.9

-0.4

1.0

0.4

0.1

-0.2

375

2.6

-1.7

5.4

1.2

0.1

-0.7

377

 

 

2.6

0.6

0.3

-0.1

379

1.0

-5.1

 

 

-0.1

-0.3

381

0.4

-5.5

 

 

-0.2

-0.3

 

4

 

E17.4

371

0.8

-8.8

4.2

-0.3

-0.5

-1.1

373

 

 

4.1

0.8

0.1

-0.3

375

8.5

1.9

9.4

2.6

0.3

-1.1

 

5

 

E17.5

371

 

 

2.2

0.3

0.0

-0.4

373

2.8

-9.7

6.1

1.5

0.6

-0.9

375

 

 

12

2

0.9

-0.5

6

 

E17.30

371

 

 

5.0

0.8

-0.9

-4.1

373

3.5

-5.1

7.2

1.7

-0.2

-1.0

375

3.7