Thứ năm 12-12-2019

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
26567
Tổng số lượt truy cập
15488725
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 46

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 46.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1729.70

1666.75

160.93

33.79

11898.41

540433.04

9298.64

2599.77

Tuần 45/2019

1739.28

1688.37

156.95

33.37

11991.94

528534.64

8851.78

3140.16

SST 46/45

-1%

-1%

3%

1%

-1%

2%

5%

-17%

Tuần 46/2018

1650.41

1552.53

151.28

28.40

11151.60

480478.48

7779.99

3371.61

SS Cùng kỳ 2018

5%

7%

6%

19%

7%

12%

20%

-23%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 46:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

655.60

361.21

85.82

3.40

3992.75

256155.63

Tuần 45/2019

822.96

410.33

88.96

4.50

4717.01

252162.88

SST 46/45

-20%

-12%

-4%

-24%

-15%

2%

Tuần 46/2018

860.15

543.59

76.70

7.90

5231.74

275948.09

SS Cùng kỳ 2018

-24%

-34%

12%

-57%

-24%

-7%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

45

130.7

35.5

12.2

2.8

0.5

6145.3

46

93.2

20.4

10.5

2.8

0.5

6238.5

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

45

130.6

19.5

16.4

1.0

0.4

9850.5

46

132.1

21.5

17.6

1.8

0.5

9982.5

II.  Cắt điện công tác TUẦN 46

Stt

Công tác

Giờ TH

Giờ KH

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 173 E17.2

5:34-10:36

5:00-11:00

11/11

Đội QLCT

Đấu cáp nguồn AC, DC tới tủ MK, ngăn MC 173,  test SCADA về TTĐK

2  

Tách đ/d 174 E17.2

12:42-15:05

12:30-16:00

11/11

Đội QLCT

Đấu cáp nguồn AC, DC tới tủ MK, ngăn MC 174,  test SCADA về TTĐK

3  

Tách đ/d 172 E17.2

12:42-16:02

6:30-16:00

12/11

Đội QLCT

Đấu cáp nguồn AC, DC tới tủ MK, ngăn MC 172,  test SCADA về TTĐK

4  

Tách đ/d 171 E17.2; ngăn lộ 112 E17.2

6:11-15:27

6:00-16:00

13/11

Đội QLCT

Đấu cáp nguồn AC, DC tới tủ MK, ngăn MC 171, 112 thay thế rơ le 112 test SCADA về TTĐK

5  

Tách đ/d  PĐ 476/2E Tiểu Khu 12- Sam Kha- Suối Chanh

7:54-11:27

7:30-16:30

13/11

Mộc Châu

Lắp  DCL VT 145B/49E, lắp dao cắt LBS VT 145B/50E; câu đấu đ/d VT145B/18E cấp điện TBA Chè Tân Lập

6  

Tách đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo

6:38-15:21

6:00-16:00

14/11

B21

Thay sứ đường dây

7  

Tách đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo

6:38-15:21

6:00-16:00

14/11

Đội QLCT

Thực hiện sửa chữa lớn năm 2019:
- Đấu nối cáp nguồn từ tủ AC, DC đến tủ MK, tủ máy cắt 172
- Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ 172 về TTĐK xa;  căn chỉnh hành trình DCL 172-2, 172-76;
- Kiểm tra VS cách điện  & XLKK đ/d.

8  

Tách đ/d 373 E17.4 từ sau CDPT 373-7/40/2A Ta Tú

7:55-16:09

8:00-15:00

14/11

Thuận Châu

- VSCN đ/d từ VT 36/40/4 - TBA Ta Tú

- Nâng KCPĐ VT 36/40/21 - 36/40/22 và VT 36/40/28 - 36/40/29.

9  

Tách đ/d PĐ 378/165 Pắc Ngà từ sau DCL 378-7/23/198 Bản Lừm

13:06-14:16

12:00-15:00

14/11

Phù Yên

Xử lý độ võng KC 23/234-23/235 không đảm bảo khoảng cách an toàn

10  

Tách đ/d 172 E17.4 Thuận Châu - 171 E21.1 Tuần Giáo

7:12-16:37

6:00-16:00

15/11

Đội QLCT

Thực hiện sửa chữa lớn năm 2019:
- Đấu nối cáp nguồn từ tủ AC, DC đến tủ MK, tủ máy cắt 172
- Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ 172 về TTĐK xa;  căn chỉnh hành trình DCL 172-2, 172-76;
- Kiểm tra VS cách điện  & XLKK đ/d.

11  

Tách MBA T1 E17.4 Thuận Châu ( tách MC 131, 331 & DCL 2 phía)

6:10-15:48

5:00-16:45

16/10

Đội QLCT

Thực hiện sửa chữa lớn năm 2019:
- Đấu nối cáp nguồn từ tủ AC, DC đến tủ MK, tủ máy cắt 131, 331
- Thay thế tủ bảng điểu khiển, tín hiệu & Modul điều khiển ngăn lộ 131.
- Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ  về TTĐK

12  

Tách đ/d 471 E17.2-CDPT 471-7/111 TK1- CDPT 471-7/109/2 Dốc Đá

6:25-12:29

6:00-11:15

16/11

Thành Phố

Dựng BX cột nâng cao khoảng cách AT các VT 26-27, 31-32, 35-36

13  

Tách đ/d 478 E17.2 từ CDPT 478-7/74 Nà Ngùa-Chiềng Ngần 1

6:25-12:29

6:15-11:15

16/11

Thành Phố

Đặt & tháo tiếp đất dị động VT 40 đ/d 471 ( đoạn đ/d mạch kép đi chung cột) PV công tác trên đ/d 471

14  

Tách đ/d 373 E17.5 từ CDPT  373-7/36/1 Bản Lìn- Sập Xa

7:46-11:33

7:30-10:30

16/11

Phù Yên

Thay thế xà & lắp đặt dao cắt LBS tại vị trí 36/2; kiểm tra VSCN đ/d

15  

Tách đ/d PĐ 375/222 Nà Xe từ DCL 375-7/317/1 Sông Mưa- Thượng Lang

7:41-11:50

7:30-10:30

16/11

Phù Yên

Thay thế xà & lắp đặt MC tại vị trí 317/2

16  

Tách đ/d 371 E17.30 từ VT tách lèo 59/2- TBA Lăng Bánh

7:46-11:54

7:30-12:30

16/11

Sông Mã

Di chuyển tuyến đ/d VT 59/6; kiểm tra VSCN đ/d & TBA

17  

Tách ngăn lộ 171& đ/d 171 E17.4 Thuận Châu -- 174 E17.2 Sơn La

5:41-15:33

5:00-16:00

17/10

Đội QLCT

Thực hiện sửa chữa lớn năm 2019:
- Đấu nối cáp nguồn từ tủ AC, DC đến tủ MK, tủ điều khiển MC 171
- Thay thế tủ bảng điểu khiển, tín hiệu & Modul điều khiển ngăn lộ 171.
- Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ  về TTĐK
- Kiểm tra VS sứ cách điện & XLKK đ/d

18  

Tách đ/d 375 E17.5 từ sau CDPT 375-7/121/79 Nong Ỏ

7:22-12:35

7:30-10:30

17/11

Thuận Châu

VSCN đ.d, nâng cao khoảng cách pha đất tại VT 83-84, 93-95, 135-136.

19  

Tách đ/d 375 E17.5 Phù Yên từ CDPT 375-7/53 Nong Vai- Phù Yên

7:32-11:21

7:30-9:30

17/11

Phù Yên

Lắp dao cắt LBS đ/d tại VT 56 &156; kiểm tra VSCN đ/d

20  

Tách đ/d PĐ 371/5 Bản Khá từ sau DCL 371-7/68/1 Púng Bánh

8:38-11:04

7:30-10:45

17/11

Sông Mã

ĐL Sông Mã câu đấu TBA Phá Thóng VT 68/21, TBA Huổi My VT 68/32

21  

Tách đ/d 371/1 Bản tìn

7:55-17:14

8:00-11:00

17/11

A17.51

Đảm bảo an toàn khi Chặt cây ngoài hành lang có nguy cơ đổ vào đường dây

 

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 46

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 46/2019

3

1

4

Tuần 45/2019

2

3

5

So sánh tuần 46/45

50%

-67%

-20%

2

2018

Tuần 46/2018

5.5

2

7.5

So sánh 2019/2018

-45%

-50%

-47%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 46

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN

TUẦN 46

0.00

1.71

0.01

0.00

24.76

0.14

0.00

26.64

0.15

Năm 2019

Thực hiện

1.97

563.48

6.03

0.31

783.32

5.17

2.49

1376.24

11.69

KH

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

614%

429%

268%

3060%

300%

175%

711%

303%

188%

TH-KH

1.65

432.08

3.78

0.30

522.31

2.22

2.14

921.74

5.47

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 46 (từ ngày 04/11/2019 - 11/11/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo vậnhành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 373 E17.5 Phù Yên từ CDPT 373-7/164/1 Tiểu Khu I - Liếm Siêu

7:30-10:30

18/11

Phù Yên

Lắp MC đ/d tại VT 164/2; kiểm tra VSCN đ/d

2  

Tách đ/d 373 E17.5 từ CDPT 373-7/226/5 Tà Đò- Co Muông, Bãi Mong

7:30-10:30

18/11

Phù Yên

 Câu đấu Trạm cắt đ/d Vt 226/7 Tà Đò

3  

Tách đ/d PĐ 375/480 Bản Cút từ DCL 375-7/511 Bản Giôn- Nà Mùn

7:30-12:00

19/11

Thuận Châu

Kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 512- Nà Mùn

4  

Tách đ/d 171 E17.1 Mộc Châu -173A17.41 To Buông.

22:00-16:00

20/1121/11

Đội QLCT

Thực hiện SCL năm 2019:
+ Dựng 01 cột BTLT 24m vào khoảng giữa VT 210 - 211; 
+ Dựng 01 cột BTLT 24m vào khoảng giữa VT 282 - 283.
+ Lắp đặt 01 đoạn thân cột có chiều dài 04 mét tại vị trí 243 nâng cao khoảng cách AT. Kéo căng lại 1123m dây 3ACSR 185/29, 1123m dây chống sét, 1123m dây cáp quang OPGW-57/12 từ VT 242 - VT 243.
- Đo thông số đường dây

5  

Tách đ/d 372 E17.1 tf CDPT 372-7/58/1 Mường Sang- Nà Lùn

8:00-9:30

20/11

Mộc Châu

Đấu nối TĐ Mường Sang 3 vào đầu TBA thi công TĐ M. Sang 3

6  

Tách các ngăn lộ 112, 171 trạm E17.1 Mộc Châu (tách MC & DCL 2 phía)

6:00-16:00

21/11

Đội QLCT

 Thực hiện SCL năm 2019:
+ Đấu nối cáp nguồn từ tủ AC, DC đến tủ MK, tủ máy cắt 112, 171.
+ Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ 112, 171 về TTĐK xa                                     + Thay 01 đồng hồ đo lường cơ bằng đồng hồ điện tử TC C12

7  

Tách đ/d 371 E17.4- CDPT 371-7/45 Bản Nhộp

7:30-12:00

21/11

Thuận Châu

Lắp MC đ/d tại VT VT 44/6; kiểm tra VSCN đ/d

8  

Tách Đ/d 171 A17.41 To Buông - 171 A17.45 Sạp Việt

22:00-16:00

22/10-23/11

Đội QLCT

Thực hiện SCL năm 2019:
+ Lắp đặt 01 đoạn thân cột có chiều dài 04 mét tại vị trí 329 nâng cao khoảng cách AT. Kéo căng lại 2650m dây 3ACSR 185/29, 2650m dây chống sét, 2650m dây cáp quang OPGW-57/12 từ VT 328 - VT 337.
+ Bổ sung 04 bộ dây dòng thoát sét ngoài cột BTLT tại các VT 331, 332, 333, 334

9  

Tách đ/d PĐ 376/187 Tà Làng 1 từ VT tách lèo 274 - 279

5:00-16:30

23/11

Mai Sơn

PV thi công đ/d 110kV giao chéo đ/d 376

  10  

Tách đ/d PĐ 376/187 Tà Làng 1 từ VT tách lèo 279 - DCL 376-7/437 Chiềng Đông

5:00-10:00

23/11

Mai Sơn

Lắp dao cắt LBS VT 274 & 339

  11  

Tách MBA T2 trạm E17.1 Mộc Châu (MC 132 & DCL 2 phía, MC332, 432)

6:00-16:00

23/11

Đội QLCT

Thực hiện SCL năm 2019:
+ Đấu nối cáp nguồn từ tủ AC, DC đến tủ MK, tủ máy cắt 132, 332, 432.
+ Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ 132, 332, 432 & các ngăn lộ trung áp (372, 374, 376; 472, 474, 476, 478 ) về TTĐK.
+ Thay bộ đếm sét MBA T2.

  12  

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất- Bản Xanh

7:30-12:00

23/11

Thuận Châu

Thay MC 375/64 Ba Nhất, kiểm tra VSCN đ/d từ Vt 64/63- TBA Bản Xanh

  13  

Tách ngăn lộ 172 trạm E17.1 Mộc Châu (MC & DCL 2 phía)

6:00-16:00

24/11

Đội QLCT

 Thực hiện SCL năm 2019:
+ Đấu nối cáp nguồn từ tủ AC, DC đến tủ MK, tủ máy cắt 172.
+ Thay role khoảng cách lộ 172. Test các chức năng cài đặt role theo phiếu của A1
+ Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ 172 về TTĐK   
 + Thay bảng taplo tín hiệu 24 kênh lộ 172

  14  

Tách đ/d PĐ 374 TG 2/9 từ CDPT 374-7/51/75 Bản Ái- DCL 375-7/108 (Mường Bú)

6:00-12:00

24/11

Thành Phố

Lắp dao cắt đ/d LBS tại VT 51/76; kiểm tra VSCN đ/d  từ VT 51/76-51/129

  15  

Tách đ/d 375 E17.3 Mường La từ VT tách lèo 107 - TC 375/108 Mường Bú

8:00-11:00

24/11

Mường La

Thay MC 375/108 Bó Mười

  16  

Tách đ/d 375 E17.3 Mường La từ DCL 375-7/106/1 Mường Bú- Bó Mười -Liệp Tè

8:00-11:00

24/11

Mường La

Thay MC 375/6 Phiêng Bủn; ĐL Thuận Châu kết hợp VSCN, nâng cao KC pha đất đ/d VT …

  17  

Tách đ/d PĐ 371/6 Phiêng Bủng từ CDPR 375-7/106/35 Bản Sang - Bó Mười -Liệp Tè

8:00-11:00

24/11

Thuận Châu

 ĐL Thuận Châu kết hợp VSCN, nâng cao KC pha đất đ/d VT106/45, 106/46

  18  

Tách đ/d 171 A17.41 To Buông - 171 A17.45 Sạp Việt

22:00-16:00

24/1125/11

Đội QLCT

Thực hiện SCL năm 2019:

- Lắp đặt 01 đoạn thân cột có chiều dài 04 mét tại vị trí 303 nâng cao khoảng cách AT.

- Kéo căng lại 763m dây 3ACSR 185/29, 763m dây chống sét, 763m dây cáp quang OPGW-57/12 từ VT 301 - VT 304.


- Đo thông số đường dây

 VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

3.4

0.1

5.2

1.2

-0.7

-1.5

374

2.1

-3.5

7.1

1.2

0.5

-0.9

376

7.2

0.0

10.8

1.6

0.7

-0.6

472

 

 

0.1

-0.1

0.1

-0.1

474

 

 

3.3

0.8

0.0