Thứ bảy 04-04-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
816
Tổng số lượt truy cập
18491896
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 48

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 48.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1813.08

1735.87

156.40

39.85

12331.36

564978.69

10064.20

2267.16

Tuần 47/2019

1781.90

1713.16

157.83

39.00

12214.28

552647.32

9756.12

2458.16

SST 48/47

2%

1%

-1%

2%

1%

2%

3%

-8%

Tuần 48/2018

1599.17

1424.23

143.89

25.08

10809.82

502681.95

7996.84

2812.98

SS Cùng kỳ 2018

13%

22%

9%

59%

14%

12%

26%

-19%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 48:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

596.17

276.70

85.90

0.60

3319.03

263121.82

Tuần 47/2019

596.37

310.77

85.87

1.60

3647.16

259802.79

SST 48/47

0%

-11%

0%

-63%

-9%

1%

Tuần 48/2018

693.86

455.09

76.33

4.40

4176.20

284845.99

SS Cùng kỳ 2018

-14%

-39%

13%

-86%

-21%

-8%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

47

67.4

11.8

7.1

1.4

0.5

6305.9

48

54.6

9.8

5.8

1.4

1.0

6360.5

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

47

124.3

18.5

16.6

0.9

0.5

10106.9

48

114.9

20.0

12.3

1.8

0.5

10221.7

II. Cắt điện công tác TUẦN 48

Stt

Công tác

Giờ TH

Giờ KH

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d PĐ 375/381 Phiêng Lanh từ CDPT 375-7/470/1 Co Líu - Kéo Ca.

7:19-14:18

7:30-12:00

25/11

Thuận Châu

Lắp MC đ/d VT 470/5; kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

2  

Tách đ/d PĐ 377/60 Hua Ít từ CDPT 377-7/87/4 Bản Lứa- Huổi Ban.

7:33-10:48

7:30-10:30

26/11

Mường La

Lắp dao cắt LBS đ/d VT 87/5; kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

3  

Tách đ/d 377 E17.3 từ DCL 377-7/4 Bản Phiêng- TBA TD T500.

8:38-11:03

8:00-10:00

26/11

Mường La

PV khách hàng TNĐK TBA TD T500.

4  

Tách ngăn lộ 371 E17.30; chuyển PT cấp điện đ/d 371 nhận điện từ đ/d 373.

6:54-16:34

6:00-16:00

27/11

Đội QLCT

Thực hiện SCL năm 2019:
+ Đấu nối cáp nguồn từ tủ AC, DC đến tủ MK, tủ máy cắt 371.
+ Thay role bảo vệ quá dòng ngăn lộ 371, TNĐK & Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ 371 về TTĐK.

5  

Tách  thanh cái C31, C32 E17.3 Mường La; chuyển PT cấp điện đ/d 375, 371 nhận điện từ đ/d 371 E17.2, chuyển PT cấp điện đ/d 377, 379, 381 nhận điện từ đ/d 376 E29.2.

6:09-12:51

6:30-11:00

27/11

Đội QLCT

Thay &TN TI ngăn lộ 312 bị  lỗi đo đếm 2 phần tử.

6  

Tách đ/d PĐ 375/381 Phiêng Lanh từ CDPT 375-7/441/1 Hua Cẩu- Huổi Pho.

7:32-12:08

7:30-12:00

27/11

Thuận Châu

Lắp MC đ/d VT 441/4; kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

7  

Tách đ/d PĐ 377/60 Hua Ít từ DCL 377-7/140/1 Phiêng Phé -Mù Cang Chải.

7:37-11:18

7:30-10:30

27/11

Mường La

Lắp dao cắt LBS đ/d VT 140/3; kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

8  

Tách đ/d 375 E17.3 từ sau 375-7/106/1 Mường Bú.

17:05-17:16

17:00-

17:30

27/11

Mường La

Chặt cây có nguy cơ đổ vào đường dây VT 106/18 - 106/19.

9  

Tách MBA T1 (MC 131 & DCL 2 phía, MC 331, 431) trạm E17.2 Sơn La.

7:30-14:01

5:00-16:00

28/11

Đội QLCT

Thí nghiệm( chụp sóng), kiểm tra xác định nguyên nhân tiêng kêu bất thường của MBA trong VH.

10  

Tách PĐ 376/187 Tà Làng 1 từ sau CDPT 376-7/270 Thín Khá.

22:02-16:40

22:00-16:00

27-28/11

Mai Sơn

Tách lèo VT 274; 279 phục vụ thi công đ.d 110kV giao. .chéo đ/d 35kV tại VT 275-276.

11  

Tách ngăn lộ 373 E17.30; chuyển PT cấp điện đ/d 373 nhận điện từ đ/d 375.

6:05-12:54

6:00-16:00

28/11

Đội QLCT

Thực hiện SCL năm 2019:
+ Đấu nối cáp nguồn từ tủ AC, DC đến tủ MK, tủ máy cắt 373.
+ Thay role bảo vệ quá dòng ngăn lộ 373, TNĐK & Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ 373 về TTĐK

12  

Tách đường dây 371 E17.4 từ sau 371/31 Co Mạ.

 

10:17-13:03

10:00-12:00

28

Thuận Châu

ĐL Thuận Châu câu đấu TBA Pá Ẩu VT 120/70, TBA Co Nghè A VT 122/37

13  

Tách đ/d 371 E17.4 từ CDPT 371-7/45 Bản Nhộp - VT tách lèo 115; chuyển PT  cấp điện đ/d từ VT 115- DCL 373-7/380 Co Mạ nhận điện đ/d 373 E17.30.

7:46-15:00

7:30-12:00

28/11

Thuận Châu

Lắp dao cắt LBS đ/d VT 46; kiểm tra VSCN đ/d & TBA

14  

Tách đ/d PĐ 375/124 Bản Lào từ CDPT 375-7/216 Bó Mạ -DCL 375-1/264 (Chiềng Khoang).

7:57-12:12

7:30-16:00

29/11

Thuận Châu

Lắp dao cắt LBS đ/d VT 217/4 & 219; kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

15  

Tách PĐ 375/164 TK 32 từ sau CDPT 378-7/167 TK 32

12:38-13:15

12:30-13:00

29/11

Mai Sơn

ĐL Mai Sơn đấu lèo VT 194

16  

Tách ngăn lộ 331 E17.30 Sông Mã.

6:41-16:01

6:00-16:00

29/11

Đội QLCT

Thực hiện SCL năm 2019:
+ Đấu nối cáp nguồn từ tủ AC, DC đến tủ MK, tủ máy cắt 331.
+ Thay role bảo vệ quá dòng ngăn lộ 331 & đông hồ đa năng tại tủ điều khiển lộ 331
+ Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ 331 về TTĐK xa. Thí nghiệm định kỳ SCADA ngăn lộ 331.

17  

Tách đường dây  171 E17.6  Sơn La - 172 A17.52 TĐ Mường Hung.

6:30-11:20

5:00-16:00

30/11

Đội QLCT

Lắp đặt chống sét van, xử lý khiếm khuyết đường dây

18  

Tách đường dây 171 A17.52 TĐ Mường Hung - 131 E17.30 Sông Mã - NR 171 A17.14 TĐ Nậm Công - NR 171 A17.23 TĐ Tà Cọ.

 

5:00-16:00

30/11

Đội QLCT

Lắp đặt chống sét van, xử lý khiếm khuyết đường dây

19  

Tách MBA T1  E17.30 Sông Mã (MC 131, 331 & DCL 2 phía);  chuyển PT cấp điện phụ tải  nhận điện đ/d 371 E17.4, 373 E17.2.

6:26-17:45

5:00-16:00

30/11

Đội QLCT

Thực hiện sửa chữa lớn năm 2019:
+ Đấu nối cáp nguồn từ tủ AC, DC đến tủ MK, tủ máy cắt 131.
+ Thay role bảo vệ khoảng cách ngăn lộ 131 tại tủ bảo vệ MBA T1, thay MC & rơle BV ngăn lộ 375;
+ TNĐK &Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ 131, 375 về TTĐK .

20  

Tách đ/d 374 E17.2- CDPT 374-7/51B Quyết Thắng- DCL 374-7/13 TG 2/9; chuyển PT cấp điện đ/d từ CDPT 374-7/51B Quyết Thắng - Phiêng Tam nhận điện đ/d 375 E17.4.

6:48-12:40

5:30-11:30

30/11

Thành Phố

Lắp LBS đ/d VT 51/7; kiểm tra VSCN đ/d & TBA.

21  

Tách đ/d PĐ 382/30 NBMS từ CDPT382-7/118 Nà Viền- VT tách lèo 180.

6:21-16:23

6:00-17:00

01/12

Mai Sơn

Khắc phục bão lũ đ/d VT 184-185; kiểm tra VSCN đ/d

22  

Tách đ/d 376-378 E17.3

8:48-10:37

8:00-11:00

01/12

A17.19

Kiểm tra cách điện, vệ sinh ngăn lộ 378 E17.3.

 

 

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 48

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 48/2019

1

3

4

Tuần 47/2019

0

1

1

So sánh tuần 48/47

#DIV/0!

200%

300%

2

2018

Tuần 48/2018

3

4

7

So sánh 2019/2018

-67%

-25%

-43%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 48

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN

TUẦN 48

0.07

2.74

0.04

0.14

39.03

0.18

0.24

42.33

0.26

Năm 2019

Thực hiện

2.11

564.54

6.05

0.44

858.61

5.47

2.79

1453.89

12.07

KH

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

658%

430%

269%

4413%

329%

185%

798%

320%

194%

TH-KH

1.79

433.14

3.80

0.43

597.60

2.52

2.44

999.39

5.85

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 49 (từ ngày 02/12/2019 - 08/12/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo vậnhành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 1696/PCSL-TTĐK ngày 30/9/2019 v/v đăng ký chỉ tiêu độ tin cậy cung cấpđiện các tháng của  quý IV năm 2019 theoCV số 4275/EVN NPC-KT ngày 27/9/2019 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việcđăng ký hoàn thành chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện quý IV năm 2019.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d PĐ 372/29 Nà Lùn- Căng Tỵ

8:00-11:00

02/12

Mộc Châu

KPBL đ/d  VT 58/51-58/53, 58/83/14

2  

Tách đ/d PĐ 375/5 Bản Ca - Liệp Tè- Nậm Giôn

7:30-12:00

03/12

Thuận Châu

Lắp dao cắt LBS đ/d VT 269/50, 269/21/10; kểm tra VSCN đ/d & TBA

3  

Tách đ/d 476 E17.1 từ DCL 476-7/20B/1 Đội 26/7- TBA Tân Cương

8:00-10:00

03/12

Mộc Châu

Đấu nối Tba Sàng Chè VT 20B/3

4  

Tách đ/d PĐ 375/157 Bản Hụn- Huổi Tát

7:30-12:00

05/12

Thuận Châu

Lắp dao cắt LBS đ/d VT 269/50, 269/21/10; kểm tra VSCN đ/d & TBA

5  

Tách đ/d 373 E17.4 từ DCL 373-7/36/1 Bản Ngà - Mâu Thái - Tin Tốc

7:30-12:00

05/12

Thuận Châu

Câu đấu TBA Bản Lặp VT 36/42; VSCN đ/d từ VT 36/50-36/96

6  

Tách đ/d PĐ 374/3 Chiềng Đen-Bản Giáng

6:30-11:30

06/12

Thành Phố

Di chuyển DCL 374-7/32/12 Nong Lạnh  sang VT 33.
Lắp tụ bù đ/d Vt 119/4; kiểm tra VSCN đ/d VT 119/24-119/94

7  

Tách đ/d PĐ 378/164 Tiểu Khu 32 từ CDPT 378-7/232/1 Tưởng Niệm - DCL 378-7/232/60 Đèo Chẹn

7:30-12:00

07/12

Mai Sơn

Lắp dao cắt LBS VT 50; kiểm tra VSCN đ/d từ Vt 232/2-232/59

8  

Tách đ/d 377 E17.3 từ DCL 377-7/9A/1 Tiểu Khu %- DCL 377-7/26 Trường Đảng- TCC 377/60 Hua Ít -:- DCL 377-7/33/6B Nặm Păm

7:30-11:30

08/12

Mường La

Thay thế CDPT 377-7/33/3 Chiêng Tè di chuyển sang VT 43

9  

Tách đ/d 375 E17.5 Phù Yên -Sông Mưa

5:00-12:00

08/12

Phù Yên

Lắp tụ bù đ/d Vt 42A (5-8h); kiểm tra VSCN đ/d  từ VT 125-184

10  

Tách đ/d 375 E17.5 Phù Yên  từ DCL 375-7/120/1 Bản Cù- NM Gạch

5:00-12:00

08/12

Phù Yên

PV thi công đ/d 110 giao chéo đ/d 375 VT 120/3-120/4

11  

Tách Đ/d 171 E12.8 Ba Khe  – 171 E17.5 Phù Yên

5:00-16:00

08/12

Đội QLCT

Thực hiện sửa chữa lớn năm 2019 đường dây 110kV 171 E12.8 Ba Khe  – 171 E17.5 Phù Yên (đoạn PC Sơn La quản lý):
+ Thay cách điện tại 08 vị trí và củng cố tiếp địa cột
+ Lắp đặt cổ dề, chuỗi cách điện tại VT 119.
- Kiểm tra khiếm khuyết, vệ sinh công nghiệp sứ và các phụ kiện

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

2.8

0.7

3.5

1.0

-0.1

-0.5

374

2.1

-1.3

7.3

1.4

0.2

-1.0

376

7.1

2.2

10.1

2.3

0.8

-0.7

472

 

 

0.1

-0.2

0.2

-0.1

474

 

 

3.0

0.8

-0.1

-0.4

476

 

 

4.3

0.7

0.3

-0.2

478

 

 

3.1

0.9

0.2

-0.5

471

 

 

4.3

0.9

0.4

0.0

473

 

 

2.2

0.5

0.1

-0.1

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

6.4

1.5

0.0

-0.8

373

 

 

5.6

2.1

0.9

-0.4

374

 

 

11.0

2.6

0.7

-0.4

378

 

 

21.2

9.2

3.0

-0.4

471

 

 

1.7

0.3

0.2

-0.3

473

2.6

0.7

3.2

0.7

0.2

0.0

474

 

 

0.7

0.2

0.1

0.0

476

 

 

1.1

0.3

0.0

0.0

478

 

 

0.9

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.9

0.3

0.9

0.3

-0.1

-0.3

375

5.0

-2.5

31.8

-2.5

0.2

-0.8

377

 

 

2.5

-6.4

0.1

-0.6

379

1.4

-5.0

 

 

0.2

-0.4

381