Thứ bảy 04-04-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
663
Tổng số lượt truy cập
18491011
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 49

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 49.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1813.18

1718.76

162.83

37.27

12362.77

577341.45

10280.81

2081.95

Tuần 48/2019

1813.08

1735.87

156.40

39.85

12331.36

564978.69

10064.20

2267.16

SST 49/48

0%

-1%

4%

-6%

0%

2%

2%

-8%

Tuần 49/2018

1596.57

1549.58

141.99

32.37

11009.95

513491.77

8116.20

2893.75

SS Cùng kỳ 2018

14%

11%

15%

15%

12%

12%

27%

-28%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 49:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

540.14

188.68

95.21

0.50

3077.48

266199.30

Tuần 48/2019

596.17

276.70

85.90

0.60

3319.03

263121.82

SST 49/48

-9%

-32%

11%

-17%

-7%

1%

Tuần 49/2018

628.65

423.51

80.70

3.70

3992.37

288838.36

SS Cùng kỳ 2018

-14%

-55%

18%

-86%

-23%

-8%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

48

54.6

9.8

5.8

1.4

1.0

6360.5

49

105.2

71.4

4.2

13.9

1.0

6465.7

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

48

114.9

20.0

12.3

1.8

0.5

10221.7

49

116.6

18.1

16.1

0.9

0.5

10338.3

II. Cắt điện công tác TUẦN 49

Stt

Công tác

 

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

       1  

Tách đ/d PĐ 372/29 Nà Lùn- Căng Tỵ

8:02-11:30

8:00-11:00

02/12

Mộc Châu

KPBL đ/d VT 58/51-58/53, 58/83/14

       2  

Tách đ/d PĐ 375/5 Bản Ca - Liệp Tè- Nậm Giôn

7:36-11:03

7:30-12:00

03/12

Thuận Châu

Lắp dao cắt LBS đ/d VT 269/50, 269/21/10; kểm tra VSCN đ/d & TBA

       3  

Tách đ/d 476 E17.1 từ DCL 476-7/20B/1 Đội 26/7- TBA  Tân Cương

8:02-10:25

8:00-10:00

03/12

Mộc Châu

Đấu nối Tba Sàng Chè VT 20B/3

       4  

TC C32 E17.3 Mường La

12:17-14:34

12:00-15:00

04/12

A17.19

Xử lý đầu cáp 378

       5  

Tách đ/d PĐ 375/157 Bản Hụn- Huổi Tát

7:15-12:40

7:30-12:00

05/12

Thuận Châu

Lắp dao cắt LBS đ/d VT 269/50, 269/21/10; kểm tra VSCN đ/d & TBA

       6  

Tách đ/d 373 E17.4 từ DCL 373-7/36/1 Bản Ngà - Mâu Thái - Tin Tốc

7:42-10:32

7:30-12:00

06/12

Thuận Châu

Câu đấu TBA Bản Lặp VT 36/42; VSCN đ/d từ VT 36/50-36/96

       7  

Tách đ/d PĐ 374/3 Chiềng Đen-Bản Giáng

6:39-13:19

6:30-11:30

06/12

Thành Phố

Di chuyển DCL 374-7/32/12 Nong Lạnh  sang VT 33.
Lắp tụ bù đ/d Vt 119/4; kiểm tra VSCN đ/d VT 119/24-119/94

       8  

Tách đ/d 378 E17.2 từ sau CDPT 378-7/181/1 Bản Lếch

7:35-12:47

7:30-12:00

08/12

Mai Sơn

Lắp tụ bù VT 181/3, di chuyển TBA, VSCN đ/d

       9  

Tách đ/d 377 E17.3 từ DCL 377-7/9A/1 Tiểu Khu 5- DCL 377-7/26 Trường Đảng- TCC 377/60 Hua Ít -:- DCL 377-7/33/6B Nặm Păm

7:39-15:22

7:30-11:30

08/12

Mường La

Thay thế CDPT 377-7/33/3 Chiêng Tè di chuyển sang VT 43

    10  

Tách đ/d 371; 374 E17.2  chuyển phương thức cấp điện từ E17.4 và E17.3

12:11-23:01

12:00-13:00

8/12

Thành Phố

phục vụ xử lý tiếp xúc VT 01; 06 lộ 371; 374

 

III.Tình hìnhsự cố TUẦN 49

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 49/2019

1

3

4

Tuần 48/2019

1

2

3

So sánh tuần 49/48

0%

150%

-33%

2

2018

Tuần 49/2018

2.5

0

2.5

So sánh 2019/2018

40%

#DIV/0!

160%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 49

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN

TUẦN 49

0.04

4.44

0.08

0.01

17.59

0.06

0.13

23.21

0.21

Năm 2019

Thực hiện

0.20

315.97

2.98

0.46

849.51

5.36

0.88

1186.67

8.64

KH

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

63%

240%

133%

4565%

325%

182%

252%

261%

139%

TH-KH

-0.12

184.57

0.73

0.45

588.50

2.41

0.53

732.17

2.42

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 50 (từ ngày 09/12/2019 - 15/12/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo vậnhành hệ thống điện ổn định, tin cậy tuần 50

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 1696/PCSL-TTĐK ngày 30/9/2019 v/v đăng ký chỉ tiêu độ tin cậy cung cấpđiện các tháng của quý IV năm 2019 theo CV số 4275/EVN NPC-KT ngày 27/9/2019của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc đăng ký hoàn thành chỉ tiêu độ tincậy cung cấp điện quý IV năm 2019.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d PĐ 373/172 Cao Đa CDPT 373-7/195 Bản Pe- CDPT 373-7/281 Bản Pót

7:00-10:00

12/12

Phù Yên

Lắp DCL đ/d VT 204/1
Kiểm tra VSCN , khắc phục tồn tại đ/d VT 210-280

2  

Tách đ/d PĐ 375/5 Bản Ca từ CDPT 375-7/269/58 Bản Hào- Nậm Giôn

7:30-12:30

12/12

Mường La

Lắp trạm cắt đ/d VT 269/74

3  

Tách đ/d 373 E17.4 từ CDPT 373-7/42 Tạng Phát- TC 373/142 Pha Lao

7:30-12:00

13/12

Thuận Châu

KP bão lũ đ/d VT 56-57, kiểm tra VSCN đ/d từ VT 43-140; TNĐK  các TBA Trường Đoàn, Khau lay, Mô cổng, Nậm Giắt

4  

Tách đ/d PĐ 375/3 Huổi Phày từ DCL 375-7/38/1 Bó Cốp- TBA Bó Cốp

7:30-11:30

14/12

Mường La

Lắp LBS đ/d VT 86/38/2; VSCN đ/d  từ VT 86/38/2-86/38/41

5  

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS đến CDPT 374-7/109 Tiểu Khu 10

7:3013:00

14/12

Mai Sơn

Lắp TU, TI đo đếm  tại VT 41; câu đấu TBA Cuối Hầm VT 68/6A/16,  lắp tụ bù  VT 68/5 di chuyển đ/d VT 55-57; kiểm tra VSCN đ/d VT 41-108

6  

Tách đ/d PĐ 373/8 Tiểu Khu 2 t ừ DCL 373-7/28A/1 Tà Xùa- Trò A

7:00-10:00

15/2

Phù Yên

KPBL đ/d, VSCN đ/d  VT 168/28A/2- TBA Trò A

7  

Tách đ/d 375 E17.4 từ CDPT 375-7/86/4 Phiêng Chanh- Bản Hán

7:30-12:00

15/12

Thuận Châu

KP khoảng cách vpha đất đ/d Vt 86/1-86/2, VSCN đ/d  từ VT 86/5-- TBA Bản Hán; TNĐK  các TBA Nong Hay, Bản Cụ, Bản Hán

8  

Tách đ/d PĐ 373/206 Nậm Ty- DCL 373-7/274 Nà Pàn; chuyển PT cấp điện đ/d từ DCL 373-7/274 Nà Pàn- DCL 373-7/380 Co Mạ nhận điện đ/d 371 E17.4

7:30-12:00

15/2

Phù Yên

Lắp dao cắt LBS  VT 271, thay xà đ/d VT 264/42, kiểm tra VSCN đ/d  từ VT 207-272

9  

Tách đ/d 376 E17.1 - DCL 376-7/179 Tà Làng - DCL 376-1/187 (Tà Làng 1)

8:00-11:30

15/2

Mộc Châu
Mai Sơn

- KPBL đ/d VT 57, lắp LBS đ/d VT 103
- Lắp đo đếm đ/d VT 182/3, kểm tra VSCN đ/d

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

3.4

0.1

3.5

0.3

-0.2

-0.7

374

5.8

-2.9

8.1

0.3

0.2

-0.8

376

7.4

1.1

11.0

1.6

0.4

-1.0

472

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

474

 

 

3.6

0.7

-0.2

-0.5

476

 

 

4.1

0.7

0.3

-0.2

478

 

 

3.5

1.0

0.1

-0.3

471

 

 

4.9

0.8

0.4

-0.1

473

 

 

2.3

0.4

0.0

-0.1

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

7.1

1.6

0.0

-0.8

373

 

 

6.5

2.0

0.9

-0.3

374

 

 

12.3

2.5

1.0

-0.5

378

 

 

20.2

8.5

3.4

0.3

471

 

 

1.9

0.3

0.2

-0.2

473

3.1

0.8

4.0

0.8

0.3

0.0

474

 

 

0.7

0.2

0.1

0.0

476

 

 

1.1

0.3

0.0

0.0

478

 

 

0.9

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.9

-0.1

0.9

0.3

0.0

-0.3

375

3.1

-1.6

6.1

-0.5

-0.1

-0.9

377

 

 

2.9

0.5

0.1

-0.2

379

0.8

-4.9

 

 

0.0

-0.4

381

0.3

-5.3

 

 

-0.2

-0.2

 

4

 

E17.4

371

0.7

-6.6

3.2

0.3

-0.5

-1.6

373

 

 

4.6

0.8

0.1

-0.5

375

9.2

1.8

10.1

2.3

0.0

-1.3

 

5

 

E17.5

371

 

 

2.3

0.3

0.0

-0.4

373

4.6

-9.3

17.5

1.4

0.8

-0.9

375

 

 

12

2

0.6

-0.8

6

 

E17.30

371

 

 

5.1

0.8

-0.2

-0.8

373

4.0

-4.1

7.6

-3.3

-0.3

-1.3

375

5.3

0.0

5.3

-0.7

0.1

-0.8

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

Trạm

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

2190

43

1.00

1286

75

0.99

526

-182

0.94

473/106 Hang Dơi

1402

-18

1.00

794

-18

1.00

410

-95

0.97

476/76B Pa Khen

1762

-353

0.97

909

-210

0.97

251

-262

0.69

472/91 Lóng Luông

719

-16

1.00

413

22

0.99

232

1

1.00

472/5 Bản Bon

229

-29

0.99

78

-12

0.98

32

-25

0.79

471/105 Tiểu Khu 9

765

159

0.97

380

110

0.96

139

29

0.97

374/9 Mường Tè

371

-13

0.99

203

-29

0.98

63

-54

0.76

374/63 Phú Khoa

1236

-135

0.99

716

-59

0.99

269

-201

0.8

374/4 Chiềng Khoa

-6203

222

1.00

-6660

179

1.00

-440

-776

0.49

376/187 Tà Làng 1

5658

-47

0.99

2809

-185

0.99

1287

-239

0.98

372/92 Chiềng Ve

1320

-81

1.00

684

-73

0.99

460

-93

0.97

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt