Thứ hai 20-01-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
706
Tổng số lượt truy cập
17841302
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 50

I.   Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 50.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1833.84

1689.31

158.60

38.29

12525.56

589867.01

10586.02

1939.54

Tuần 49/2019

1813.18

1718.76

162.83

37.27

12362.77

577341.45

10280.81

2081.95

SST 50/49

1%

-2%

-3%

3%

1%

2%

3%

-7%

Tuần 50/2018

1692.14

1559.90

156.52

30.45

11317.98

524501.72

8513.92

2804.05

SS Cùng kỳ 2018

8%

8%

1%

26%

11%

12%

24%

-31%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 50:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

486.86

170.66

84.21

0.30

2844.08

269043.38

Tuần 49/2019

540.14

188.68

95.21

0.50

3077.48

266199.30

SST 50/49

-10%

-10%

-12%

-40%

-8%

1%

Tuần 50/2018

622.73

373.97

73.76

2.80

3878.07

292716.43

SS Cùng kỳ 2018

-22%

-54%

14%

-89%

-27%

-8%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

49

105.2

71.4

4.2

1.4

1.0

6465.7

50

35.0

6.2

2.8

1.4

0.7

6500.7

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

49

116.6

18.1

16.1

0.9

0.5

10338.3

50

81.2

21.0

0.0

0.9

0.0

10419.5

II. Cắt điện công tác TUẦN 50

Stt

Công tác

Giờ TH

Giờ KH

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 171 E17.2

5:39-15:28

 

11/12

B21

B21 thay 1 bát sứ pha B, C VT cột 228, cải tạo tủ DC ngăn 176, hoàn thiện tín hiệu SCADA ngăn 176

2  

Tách đ/d 173 E17.4

7:08-0:59

6:00-18:00

11/12-12/12

A17.31

A17.31 kiểm tra, xử lý hệ thống cáp quang PV kết nối SCADA

3  

Tách đ/d PĐ 373/172 Cao Đa CDPT 373-7/195 Bản Pe- CDPT 373-7/281 Bản Pót

7:32-12:20

7:00-10:00

12/12

Phù Yên

Lắp DCL đ/d VT 204/1
Kiểm tra VSCN, khắc phục tồn tại đ/d VT 210-280

4  

Tách đ/d PĐ 375/5 Bản Ca từ CDPT 375-7/269/58 Bản Hào- Nậm Giôn

8:26-11:05

7:30-12:30

12/12

Mường La

Lắp trạm cắt đ/d VT 269/74

5  

Tách đ/d 473 TG2/9 từ sau CDPT 473-7 TTTM

8:10-9:13

8:00-9:00

12/12

Thành Phố

kiểm tra VSCN thiết bị

6  

Tách đ/d 376 E17.2

11:50-12:20

11:50-12:20

12/12

Thành Phố

xử lý nghiêng cột nhánh rẽ TBA Xi Măng

7  

Tách đ/d 373 E17.4 từ CDPT 373-7/42 Tạng Phát- TC 373/142 Pha Lao

8:06-13:20

7:30-12:00

13/12

Thuận Châu

KP bão lũ đ/d VT 56-57, kiểm tra VSCN đ/d từ VT 43-140; TNĐK  các TBA Trường Đoàn, Khau lay, Mô cổng, Nậm Giắt

8  

Tách đ/d PĐ 375/3 Huổi Phày từ DCL 375-7/38/1 Bó Cốp- TBA Bó Cốp

7:38-11:32

7:30-11:30

14/12

Mường La

Lắp LBS đ/d VT 86/38/2; VSCN đ/d  từ VT 86/38/2-86/38/41

9  

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS đến CDPT 374-7/109 Tiểu Khu 10

7:45-14:15

7:30-13:00

14/12

Mai Sơn

Lắp TU, TI đo đếm  tại VT 41; câu đấu TBA Cuối Hầm VT 68/6A/16,  lắp tụ bù  VT 68/5 di chuyển đ/d VT 55-57; kiểm tra VSCN đ/d VT 41-108

10  

Tách đ/d PĐ 373/8 Tiểu Khu 2 t ừ DCL 373-7/28A/1 Tà Xùa- Trò A

7:23-11:11

7:30-11:30

14/12

Phù Yên

KPBL đ/d, VSCN đ/d  VT 168/28A/2 - TBA Trò A

11  

Tách đ/d 373,378 E17.2

8:10-14:08

7:30-12:00

14/12

Thành Phố

VSCN

12  

Tách đ/d 373 E17.30 từ sau CDPT 373-7/66 Mường lầm

7:31-17:49

7:45-12:00

14/12

Sông Mã

lắp MC tại VT 203/67 & VSCN

13  

Tách đ/d 375 E17.4 từ CDPT 375-7/86/4 Phiêng Chanh- Bản Hán

7:36-11:20

7:30-12:00

15/12

Thuận Châu

KP khoảng cách pha đất đ/d VT 86/1-86/2, VSCN đ/d  từ VT 86/5 - TBA Bản Hán; TNĐK  các TBA Nong Hay, Bản Cụ, Bản Hán.

14  

Tách đ/d PĐ 373/206 Nậm Ty- DCL 373-7/274 Nà Pàn; chuyển PT cấp điện đ/d từ DCL 373-7/274 Nà Pàn- DCL 373-7/380 Co Mạ nhận điện đ/d 371 E17.4

8:14-13:54

8:00-12:30

15/12

Sông Mã

- Lắp  dao cắt LBS  VT 271, thay xà đ/d VT 264/42, kiểm tra VSCN đ/d  từ VT 207-272

15  

Tách đ/d 376 E17.1 - DCL 376-7/179 Tà Làng - DCL 376-1/187 (Tà Làng 1)

8:09-13:17

8:00-11:30

15/12

Mộc Châu
Mai Sơn

- KPBL đ/d VT 57, lắp LBS đ/d VT 103
- Lắp đo đếm đ/d VT 182/3, kểm tra VSCN đ/d

 

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 50

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

TUẦN 50/2019

2

0

2

Tuần 49/2019

1

3

4

So sánh TUẦN 50/49

200%

0%

50%

2

2018

TUẦN 50/2018

3

0

3

So sánh 2019/2018

-33%

#DIV/0!

0%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 50

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN

TUẦN 50

0.14

10.57

0.07

0.10

34.84

0.26

0.25

45.43

0.33

Năm 2019

Thực hiện

0.20

316.09

3.00

0.54

884.35

5.62

0.97

1221.63

8.93

KH

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

64%

241%

134%

5444%

339%

191%

278%

269%

143%

TH-KH

-0.12

184.69

0.75

0.53

623.34

2.67

0.62

767.13

2.71

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 50 (từ ngày 09/12/2019 - 15/12/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo vậnhành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 1696/PCSL-TTĐK ngày 30/9/2019 v/v đăng ký chỉ tiêu độ tin cậy cung cấpđiện các tháng của  quý IV năm 2019 theoCV số 4275/EVN NPC-KT ngày 27/9/2019 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việcđăng ký hoàn thành chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện quý IV năm 2019.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/đ 972 TG Huy Hạ- Đống Đa -Ba  Bèo

7:00-13:00

17/12

Phù Yên

KPBL đ/d VT 32; VSCN đ/d  từ VT 32-88

2  

Tách đ/d PĐ 371/77 Bản Nong  Hin Phá

7:30-11:30

17/12

Mường La

Lắp  đặt trạm cắt đ/d VT 135; kiểm tra VSCN đ/d  & TBA

3  

Tách đ/d mạch  kép 471, 473 E17.1 từ  CDPT 471-7/55- CDPT 471-7/176 TK 14; đ/d 473 E17.1 từ CDPT 473-7/55 Mường Thanh- CDPT 473-7/119/1 Bản Mòn- CDPT 471-7/176 Tiểu Khu 14

11:30-12:30

19/12

Mộc Châu

Câu đấu tụ bù đ/d Vt 150/1 đ/d 474; VT 61, 164 đ/d 473.

4  

Tách MBA T2 ( MC 132 & DCL 2 phía, MC 332) trạm E17.5 Phù Yên

5:00-16:00

20/12

Đội QLCT

Thực hiện sửa chữa lớn năm 2019:
+ Đấu nối cáp nguồn từ tủ AC, DC đến tủ MK, tủ bảo vệ, tủ máy cắt 132, 332.
+ Thay bảng taplo tín hiệu 32 Kênh tại tủ điều khiển 132.
+ Thay đồng hồ đa  năng đo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây tại tủ điều khiển MBA T2
+ Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ 132, 332 về TTĐK xa
+ Thí nghiệm định kỳ SACDA các ngăn lộ 132, 332

5  

Tách đ/d 371 E17.5- DCL 371-7/58 Xanh Vàng

5:00-7:30

21/12

Đội QLCT

Kiểm tra mạch TI năn lộ xuất tuyến

6  

Tách đ/d 373 E17.5- DCL 373-7/24 Bản Vi

5:00-7:30

21/12

Đội QLCT

Kiểm tra mạch TI năn lộ xuất tuyến

7  

Tách đ/d 375 E17.5 Phù Yên -Sông Mưa

5:00-10:00

21/12

Phù Yên

Lắp tụ bù đ/d Vt 42A; Kiểm tra mạch TI năn lộ xuất tuyến (5-8h); kiểm tra VSCN đ/d  từ VT 125-184

8  

Tách đ/d 478 E17.1- TC 478/2C TK 19/8- Chiềng Đi

7:30-8:30

20/12

Mộc Châu

Câu đấu tụ bù đ/d VT 12; tách lèo đ/d VT 29- TBA Pa Phách PV  lắp DCL đ/d VT 29/1

9  

Tách đ/d 373 E17.30- CDPT 373-7/84 Quyết Tiến

7:30-12:00

20/12

Sông Mã

Câu đấu đ/d VT 21 cấp điện tBA Nậm Công 3A; kiểm tra VSCN đ/d  từ VT 11-83 & nhánh rẽ

  10  

Tách đ/d 375 E17.5 Phù Yên  từ DCL 375-7/120/1 Bản Cù- NM Gạch

5:00-12:00

21/12

Phù Yên

PV thi công đ/d 110 giao chéo đ/d 375 VT 120/3-120/4

  11  

Tách MBA T1 (MC 131 & DCL 2 phía, MC 331, 431) trạm E17.5 Phù Yên

5:00-16:00

21/12

Đội QLCT

Thực hiện sửa chữa lớn năm 2019:
+ Đấu nối cáp nguồn từ tủ AC, DC đến tủ MK, tủ bảo vệ, tủ máy cắt 131, 431
+ Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ 131, 331, 431 về TTĐK xa. Test các tín hiệu SCADA ngăn lộ 371, 373, 375 về TTĐK xa
+ Thí nghiệm định kỳ SACDA các ngăn lộ 131, 331, 431, 371, 373, 375

  12  

Tách Đ/d 171 E12.8 Ba Khe  – 171 E17.5 Phù Yên

5:00-16:00

21/12

Đội QLCT

Thực hiện sửa chữa lớn năm 2019 đường dây 110kV 171 E12.8 Ba Khe  – 171 E17.5 Phù Yên (đoạn PC Sơn La quản lý):
+ Thay cách điện tại 08 vị trí và củng cố tiếp địa cột
+ Lắp đặt cổ dề, chuỗi cách điện tại VT 119.
- Kiểm tra khiếm khuyết, vệ sinh công nghiệp sứ và các phụ kiện

  13  

Tách đ/d 474 E 17.2 từ DCL 474-7/9/1 Trường Chuyên - TBA Trường Chuyên.

7:30-9:30

21/12

Thành Phố

Câu đấu TBA Trụ sở TT Y tế TP 160 kVA-22/0,4 kV tại VT 9/1 (đầu TBA Trường Chuyên)

  14  

Tách đ/d 375 E17.30 từ CDPT 375-7/8/3 Hoàng Mã -Huổi Mòn

7:30-12:00

21/12

Sông Mã

Lắp  LBS đ/d VT 88/4; kiểm tra VSCN đ/d & TBA

  15  

Tách đ/d 375 E17.30 từ CDPT 375-7/135/3 Bản Khún- Huổi Hưa

7:30-12:00

22/12

Sông Mã

Lắp  LBS đ/d VT 153/4; kiểm tra VSCN đ/d & TBA

  16  

Tách đ/d 375 E17.3 từ CDPT 375-7/42 Bản Két- CDPT 375-7/65 Bản Mòn -Tà Lành

7:30-11:30

22/12

Mường La

Lắp LBS đ/d  VT 43; kiểm tra VSCN đ/d VT 44-64 &  NR 62/1-62/13 Tà Lành

  17  

Tách đ/d 472 E17.1 từ VT tách lèo 59/26- TBA Hua Tạt

8:00-12:00

22/12

Mộc Châu

Di chuyển tuyến đ/d VT 59/26/25-59/25/26

  18  

Trạm E17.1 Mộc Châu

8:00-17:00

22/12

Đội QLCT

Vệ  sinh Hotline các thiết bị  ngoài trời (không cắt điện)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

2.2

0.3

2.9

0.8

-0.1

-1.0

374

2.3

-5.4

8.9

1.0

0.6

-1.0

376

7.0

1.2

10.6

2.5

0.5

-1.0

472

 

 

2.9

0.6

0.3

-0.2

474

 

 

3.6

0.9

-0.2

-0.5

476

 

 

4.0

0.6

0.3

-0.3

478

 

 

3.2

0.9

0.3

-0.5

471

 

 

4.4

0.8

0.3

-0.1

473

 

 

2.3

0.5

0.1

-0.1

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

7.2

1.8

0.2

-1.0

373

 

 

6.0

2.0

0.5

-0.1

374

 

 

12.6

2.9

0.8

-0.6

378

 

 

17.4

7.6

2.7

0.0

471

 

 

1.9

0.4

0.0

-0.2

473

3.2

0.7

4.2

0.7

0.3

0.0

474

 

 

0.8

0.2

0.1

0.0

476

 

 

1.2

0.3

0.0

0.0

478

 

 

1.0

0.2

0.0

0.0

3

E17.3

371

1.0

0.4

1.0

0.4

0.0

-0.3

375

4.0

-0.8

8.1

0.4

-0.4

-1.2

377

 

 

2.8

0.3

0.0

-0.3

379

1.0

-4.7

 

 

-0.1

-0.4

381

0.3

-5.7

 

 

-0.2

-0.4

 

4

 

E17.4

371

0.7

-7.0

2.2

0.0

-0.5

-1.6

373

 

 

4.4

0.8

-0.1

-0.5

375

9.9

1.6

9.9

2.1

0.0

-1.4

 

5

 

E17.5

371

 

 

2.1

0.4

0.0

-0.5

373

4.2

-9.6

6.3

1.2

0.7

-1.0

375

 

 

13

2

0.7

-0.8

6

 

E17.30

371

 

 

5.4

0.8

-0.2