Thứ hai 20-01-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
687
Tổng số lượt truy cập
17841282
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 52

I.   Thông số vận hành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 52.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1785.51

1709.43

151.84

36.79

12188.60

614132.40

10258.85

1929.75

Tuần 51/2019

1780.64

1602.69

151.49

37.27

12076.79

601943.80

10185.98

1890.80

SST 52/51

0%

7%

0%

-1%

1%

2%

1%

2%

Tuần 52/2018

1618.53

1518.97

138.56

32.22

10948.07

546901.41

8567.05

2381.01

SS Cùng kỳ 2018

10%

13%

10%

14%

11%

12%

20%

-19%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 52:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

452.09

185.33

89.62

0.50

2780.50

274093.23

Tuần 51/2019

470.62

145.40

84.22

0.50

2269.36

271312.73

SST 52/51

-4%

27%

6%

0%

23%

1%

Tuần 52/2018

527.77

452.56

75.23

2.30

3396.25

299804.20

SS Cùng kỳ 2018

-14%

-59%

19%

-78%

-18%

-9%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

51

31.6

6.2

2.0

1.4

1.0

6532.3

52

25.5

6.5

1.9

1.4

0.7

6557.8

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

51

118.9

20.0

16.1

0.9

0.5

10538.4

52

117.8

18.1

16.1

0.9

0.4

10656.3

II. Cắt điện công tác TUẦN 52

- Cắt điện lưới110: 3 vụ  (không mất điện)

- Cắt điện trung áp 29 vụ:Mai Sơn 03 vụ; Mộc Châu 04 vụ; Mường La 03 vụ; Sông Mã 07 vụ, KH 01 vụ; ThànhPhố 08 vụ; Thuận Châu 03 (Chi tiết phụ lục I)

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 52

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 52/2019

2.5

1

3.5

Tuần 51/2019

6

0

6

So sánh tuần 52/51

-58%

#DIV/0!

-42%

2

2018

Tuần 52/2018

6.5

4

10.5

So sánh 2019/2018

-62%

-75%

-67%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 52

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN

TUẦN 52

0.10

3.37

0.05

0.00

39.17

0.29

0.11

42.88

0.38

Năm 2019

Thực hiện

0.31

319.47

3.06

0.75

948.20

6.06

1.29

1378.24

9.59

KH

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

96%

243%

136%

7505%

363%

205%

367%

303%

154%

TH-KH

-0.01

188.07

0.81

0.74

687.19

3.11

0.94

923.74

3.37

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 01/2020 (từ ngày 30/12/2019- 05/12/2020).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo vậnhành hệ thống điện ổn định, tin cậy, đặc biệt trong ngày Tết dương lịch 2020.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 1696/PCSL-TTĐK ngày 30/9/2019 v/v đăng ký chỉ tiêu độ tin cậy cung cấpđiện các tháng của  quý IV năm 2019 theoCV số 4275/EVN NPC-KT ngày 27/9/2019 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việcđăng ký hoàn thành chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện quý IV năm 2019.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Trong tuần số lần cắt điện 07 vụ; Đội QLLĐCT 03 vụ; Mai Sơn 02 vụ; Mường La 02 vụ; ( Chi tiết phụ lục II)

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

2.7

0.5

3.3

0.8

-0.3

-0.8

374

1.7

1.7

9.1

1.7

-0.2

-0.2

376

7.3

1.1

10.9

2.1

0.2

-1.1

472

 

 

2.4

0.5

0.3

-0.3

474

 

 

3.6

0.7

-0.1

-0.4

476

 

 

3.5

0.7

0.2

-0.3

478

 

 

2.6

1.3

0.4

-0.2

471

 

 

4.4

0.8

0.2

-0.1

473

 

 

2.4

0.5

0.0

-0.1

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

4.9

1.3

0.0

-0.5

373

 

 

7.4

2.5

1.1

-0.3

374

 

 

12.0

2.5

0.6

-0.5

378

 

 

17.2

7.2

1.9

-0.8

471

 

 

1.8

0.3

0.0

-0.2

473

3.1

0.6

4.1

0.6

0.3

0.0

474

 

 

0.8

0.2

0.1

0.0

476

 

 

1.1

0.3

0.0

0.0

478

 

 

0.9

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.8

-0.5

0.9

0.3

0.0

-0.3

375

3.9

-1.4

7.7

0.8

-0.5

-1.0

377

 

 

2.7

0.6

0.1

-0.1

379

0.9

-4.7

 

 

-0.1

-0.4

381

0.3

-4.9

 

 

-0.2

-0.4

 

4

 

E17.4

371

0.8

-4.8

1.1

0.2

-0.6

-1.2

373

 

 

2.2

0.2

0.1

-0.4

375

10.7

1.9

11.6

2.4

-0.3

-1.4

 

5

 

E17.5

371

 

 

2.0

0.5

-0.1

-0.4

373

4.5

-9.5

17.4

1.3

0.8

-0.9

375

 

 

12

2

0.9

-0.7

6

 

E17.30

371

 

 

4.6

0.8

-0.2

-0.8

373

4.3

-2.4

6.6

1.5

-0.5

-1.5

375

4.8

0.0

4.8

-0.3

0.3

-0.8

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

Trạm

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)