Thứ hai 20-01-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
705
Tổng số lượt truy cập
17841301
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 02

I.   Thông số vận hành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 02.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1782.32

1707.02

145.79

37.04

12227.54

20982.48

10470.43

1757.11

Tuần 1/2020

1783.93

1710.91

151.40

37.32

8754.94

8754.94

7511.12

1243.82

SST 2/1

0%

0%

-4%

-1%

40%

140%

39%

41%

Tuần 2/2019

1676.51

1563.64

146.31

33.61

11370.18

9977.14

8262.35

3107.83

SS Cùng kỳ 2019

6%

9%

0%

10%

8%

110%

27%

-43%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 02:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

435.38

101.67

81.45

0.30

2551.50

4317.19

Tuần 1/2020

430.67

122.84

80.30

0.40

1765.69

1765.69

SST 2/1

1%

-17%

1%

-25%

45%

145%

Tuần 2/2019

1244.81

382.30

83.22

2.10

4918.91

7833.35

SS Cùng kỳ 2019

-65%

-73%

-2%

-86%

-48%

-45%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

01

20.4

5.0

2.0

1.4

0.7

20.4

02

23.6

5.0

2.0

1.4

1.0

44.0

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

01

76.7

17.2

13.8

0.9

0.4

76.7

02

91.1

16.6

8.7

1.4

0.3

167.8

II. Cắt điện công tác TUẦN 02

- Cắt điện lưới110: 2 vụ

- Cắt điện trung áp 13 vụ:Mai Sơn 02 vụ; Phù Yên 05 vụ; Thuận Châu 06 vụ (kết hợp và phục vụ thi công ĐZ110kV); (Chi tiết phụ lục I)

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 02

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 2/2020

0.5

2

2.5

Tuần 1/2020

1.5

2

3.5

So sánh tuần 2/1

-67%

0%

-29%

2

2019

Tuần 2/2019

0

5

5

So sánh 2020/2019

#DIV/0!

-60%

-50%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 02

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN

TUẦN 02

0.02

3.18

0.10

0.05

13.21

0.14

0.07

23.05

0.26

Năm 2020

Thực hiện

0.06

6.29

0.11

0.05

20.14

0.23

0.11

40.95

0.58

KH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TH-KH

0.01

0.56

0.01

0.05

20.14

0.23

0.06

35.03

0.47

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 03/2020 (từ ngày 13/01/2020- 19/01/2020).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo vậnhành hệ thống điện ổn định, tin cậy, tuần 03.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 6090/EVNNPC-AT ngày 02/01/2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Lậplịch cắt điện, tính toán độ tin cậy cung cấp điện trường hợp mất điện do cắtđiện kế hoạch năm 2020.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Trong tuần số lần cắt điện 13 vụ; Mai Sơn 02 vụ; Mộc Châu 02 vụ; Mường La 01 vụ;Phù Yên 03 vụ; Sông Mã 02 vụ, Thuận Châu 03 vụ (Chi tiết phụ lục II).

 

 

 

 

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

2.4

-1.5

3.3

0.8

-0.2

-0.7

374

2.5

-4.5

4.5

0.8

0.7

-0.5

376

6.8

1.4

9.7

1.6

0.7

-0.6

472

 

 

2.5

0.5

0.4

-0.2

474

 

 

2.8

0.7

-0.1

-0.5

476

 

 

3.9

0.6

0.3

-0.3

478

 

 

2.6

1.3

0.6

-0.1

471

 

 

3.9

0.8

0.4

-0.1

473

 

 

2.0

0.5

0.1

-0.1

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

4.5

1.3

0.0

-0.5

373

 

 

6.0

2.4

1.3

-0.4

374

 

 

10.6

2.7

0.5

-0.7

378

 

 

17.9

8.5

1.7

-0.9

471

 

 

1.6

0.3

0.0

-0.2

473

2.7

0.6

3.7

0.6

0.2

0.0

474

 

 

0.8

0.2

0.1

0.0

476

 

 

1.0

0.3

0.0

0.0

478

 

 

0.8

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.8

-0.2

0.9

0.3

0.0

-0.3

375

3.8

-1.5

7.6

1.4

-0.1

-0.8

377

 

 

2.5

0.6

0.2

-0.1

379

0.8

-4.7

 

 

-0.2

-0.4

381

0.3

-4.9

 

 

-0.2

-0.3

 

4

 

E17.4

371

0.7

-4.6

1.1

0.3

-0.5

-1.2

373

 

 

3.7

0.8

0.0

-0.4

375

8.0

1.8

8.9

2.3

0.0

-1.3

 

5

 

E17.5

371

 

 

2.3

0.6

0.2

-0.4

373

3.0

-9.6

5.7

1.5

1.1

-0.7

375

 

 

12

2

0.7

-0.6

6

 

E17.30

371

 

 

4.5

0.8

-0.1

-0.8

373

3.6

-1.9

6.4

1.4

-0.2

-1.3

375

4.9

0.0

4.9

1.0

0.7

-0.7

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

Trạm

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

2047

14

1.00

1324

62

0.99

482

-226

0.90

372/104 Chiềng Xuân

448

-15

1.00

284

-4

1.00

187

-52

0.96

473/106 Hang Dơi

1489

37

1.00

806

25

1.00

426

-55

0.99

476/76B Pa Khen

1613

-338

0.98

854

-242

0.96

307

-197

0.84

472/91 Lóng Luông

608

18

1.00

304

14

1.00

140

1

1.00

472/5 Bản Bon

223

-17

0.99

84

-8

0.99

40

-16

0.92

471/105 Tiểu Khu 9

733

20

1

349

-46

0.99

131

-88

0.82

374/9 Mường Tè

356

-14

1

218

-11

0.99

76

-39

0.88

374/63 Phú Khoa

1315

-88

1

877

135

0.98

301

-165

0.87

374/4 Chiềng Khoa

-5829

120

1.00

-5085