Thứ hai 30-03-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
300
Tổng số lượt truy cập
18447081
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 12

I.    Thông số vận hành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 12.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1723.43

1615.36

130.63

32.10

11778.91

136546.03

10352.76

1426.15

Tuần 11/2020

1741.81

1655.89

133.88

37.92

11894.05

124767.12

10466.45

1427.60

SST 12/11

-1%

-2%

-2%

-15%

-1%

9%

-1%

0%

Tuần 12/2019

1679.48

1603.34

135.00

38.90

11545.40

118672.48

9990.90

1554.59

SS Cùng kỳ 2019

3%

1%

-3%

-17%

2%

15%

4%

-8%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 12:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

334.89

61.13

75.53

0.30

1751.06

25094.36

Tuần 11/2020

379.80

36.36

75.90

0.30

1906.32

23343.30

SST 12/11

-12%

68%

0%

0%

-8%

8%

Tuần 12/2019

384.97

54.20

70.32

0.30

2032.24

36996.96

SS Cùng kỳ 2019

-13%

13%

7%

0%

-14%

-32%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

11

27.4

9.0

2.0

2.4

1.0

251.8

12

33.3

6.0

3.8

1.4

0.6

285.1

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

11

97.4

19.4

7.7

1.8

0.3

1141.6

12

94.1

17.4

10.3

1.8

0.1

1235.7

II. Cắt điện công tác TUẦN 12

- Cắt điện lưới 110: 4 vụ

- Cắt điện trung áp 2 vụ:Thành phố 02 vụ; Khách hàng 01 vụ (Chi tiết phụ lục I)

III.  Tình hình sự cố TUẦN 12

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 12/2020

15

10

24

Tuần 11/2020

6

2

8

So sánh tuần 12/11

150%

400%

200%

2

2019

Tuần 12/2019

18

2

20

So sánh 2020/2019

-17%

400%

20%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 12

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 12

0.13

23.28

0.11

0.02

8.93

0.07

0.15

34.75

0.32

Năm 2020

Thực hiện

0.03

17.53

0.13

0.07

42.75

0.51

0.10

62.62

0.78

KH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TH-KH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 13/2020 (từ ngày 23/03/2020– 28/03/2020).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo vậnhành hệ thống điện ổn định, tin cậy, TUẦN 13

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

Thực hiện côngvăn 971/EVNNPC-AT ngày 06/3/2020 của Tổng Công ty Điện lục miền Bắc về việc Triểnkhai thực hiện các chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện, chỉ tiêu sự cố trung hạáp năm 2020.

- Công văn số995 EVNNPC – AT ngày 09/03/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc kiểmđiểm rút kinh nghiệm trong công tác quản lý sự cố, vận hành lưới điện.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Trong tuần số lần cắt điện 11 vụ: Đội 110kV 3 vụ; Mộc Châu 04 vụ.Thuận Châu 03 vụ, Phù Yên 01 vụ (Chi tiết phụ lục II)

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

2.5

0.7

3.0

0.8

-0.4

-0.6

374

2.4

-4.4

4.0

1.0

0.1

-0.4

376

5.6

1.2

9.1

2.6

0.4

-0.8

472

 

 

2.4

0.6

0.1

-0.1

474

 

 

2.7

0.7

-0.2

-0.4

476

 

 

3.5

0.9

0.5

-0.3

478

 

 

3.1

1.2

-0.3

-1.0

471

 

 

3.9

1.0

0.2

-0.2

473

 

 

2.0

0.5

-0.2

-0.3

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

3.8

1.3

0.3

-0.2

373

 

 

5.1

1.8

0.8

-0.4

374

 

 

9.8

2.8

0.4

-0.5

378

 

 

13.9

7.0

1.5

-0.7

471

 

 

1.4

0.4

0.0

0.0

473

2.3

0.8

3.3

0.8

0.2

-0.1

474

 

 

0.6

0.2

0.1

0.0

476

 

 

0.8

0.3

-0.1

-0.2

478

 

 

0.8

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.7

-0.2

0.8

0.3

-0.1

-0.3

375

4.0

-1.2

7.5

1.6

0.1

-0.7

377

 

 

2.4

0.8

0.3

0.0

379

0.8

-4.6

 

 

-0.2

-0.4

381

0.4

-5.3

 

 

-0.1

-0.2

 

4

 

E17.4

371

0.7

-3.6

2.9

-0.5

-0.4

-1.0

373

 

 

3.6

0.9

0.0

-0.4

375

6.7

2.3

8.5

2.5

0.4

-0.8

 

5

 

E17.5

371

 

 

1.9

0.6

0.0

-0.4

373

3.6

-6.3

14.2

1.3

-0.3

-0.8

375

 

 

10

2

1.5

0.0

6

 

E17.30

371

 

 

4.1

1.0

-0.1

-0.7

373

4.8

-1.6

6.3

2.2

0.0

-0.8

375

4.4

0.0

4.4

1.2

0.8

-0.3

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

2003

14

1.00

1261

80

1.00

473

-124

0.96

376/5 Tô Buông

232

-83

0.94

108

-57

0.88

54

-73

0.59

376/3 Hát Sét

152

-84

0.87

99

-75

0.79

34

-84

0.38

372/104 Bản Chiềng Ve

331

-217

0.83

197

-188

0.72

114

-215

0.46

372/104 Tân Xuân

304

-77

0.96

187

-78

0.92

90

-107

0.64

473/106 Hang Dơi

1113

-118

0.99

821

-123

0.98

375

-169

0.91

476/76B Pa Khen

1369

39

1.00

904

68

0.99

327

91

0.96

472/91 Lóng Luông

691

-1

1.00

312

17

0.99

202

27

0.98

472/5 Bản Bon

213

-2

1.00

100

0

1.00

45

-12

0.96

471/105 Tiểu Khu 9

565

-11

1

364

0

0.99

138

-71

0.88

374/9 Mường Tè

384

6

1

211

-8

1.00

77

-34

0.91

374/63 Phú Khoa

1113

-33

1

747

33

1

305

-90

0.95

374/4 Chiềng Khoa

-5022

-60

1.00

-7234

181

1.00

535

-228

0.91

374/8 Bản Dạo

381

-49

0.99

222

-54

0.97

92

-88

0.72

376/187 Tà Làng 1

4817

-295

0.99

3309

-298

0.99

1527

-32

0.99

372/92 Chiềng Ve

1151

-51

1.00

871

54

0.99

355

-114

0.95

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

551

-105

0.98

197

-285

0.56

120

-295

0.37

378/40 NBMS

13829

-173

0.99

10441

-504

0.99

6569

-624

0.99

382/30 NBMS

4605

-45

1.00

3178

-16

1.00

1484

-459

0.95

382/3 Hin Đón

192

-124

0.83

93

-119

0.61

42

-137

0.29

378/17 NM Giấy

641

351

0.87

434

220

0.89

475

166

0.94

374/80 Đèo SL

1111

-112

0.99

573

-134

0.96

252

-185

0.80

378/164 Tiểu Khu 3-2

3051

-206

1.00

2478

-92

1.00

762

5

0.60

374/3 Chiềng Cọ

360

-161

0.91

207

-136

0.83

85

-149

0.49

374/3 Chiềng Đen

330

-24

0.99

206

-4

1.00

86

-48

0.87

374 TG 2/9

1224

-279

0.97

999

-228

0.97

410

-322

0.78

671 TG Mai Sơn

791

174

0.97

522

167

0.95

269

123

0.90

672 TG Mai Sơn

400

1442

0.26

204

987

0.20

33

557

0.05

382/52 Bản Áng

1315

114

0.99

906

124

0.98

404

-15

1.00

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

725

18

0.99

395

-22

0.99

175

-85

0.89

375/3 Huổi Phày

3177

-296