Thứ ba 26-05-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
304
Tổng số lượt truy cập
19004429
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 16

I.    Thông số vận hành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 16.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1564.14

1419.78

135.84

26.91

10581.54

180361.94

7478.87

3102.67

Tuần 15/2020

1516.45

1407.82

133.56

30.73

10424.42

169780.40

7979.36

2445.06

SST 16/15

3%

1%

2%

-12%

2%

6%

-6%

27%

Tuần 16/2019

1868.90

1721.30

125.00

44.60

12616.36

164934.19

11186.54

1429.92

SS Cùng kỳ 2019

-16%

-18%

9%

-40%

-16%

9%

-33%

117%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 16:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

986.91

296.37

99.55

1.30

4520.19

37152.91

Tuần 15/2020

691.38

349.86

88.39

0.40

3590.97

32632.72

SST 16/15

43%

-15%

13%

225%

26%

14%

Tuần 16/2019

402.11

69.20

78.78

0.80

2066.61

46429.83

SS Cùng kỳ 2019

145%

328%

26%

63%

119%

-20%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

15

134.2

49.0

9.8

2.8

0.5

526.3

16

220.0

67.2

7.8

2.8

0.4

746.3

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

15

127.2

28.3

13.9

1.8

0.3

1544.7

16

160.6

38.6

12.9

1.8

0.4

1705.3

II. Cắt điện công tác TUẦN 16

- Cắt điện lưới 110: 3 vụ

- Cắt điện trung áp 7 vụ:Mộc Châu 02 vụ, Sông Mã 01 vụ, Thuận Châu 01 vụ, Thành Phố 02 vụ, Khách hàng 01vụ (Chi tiết phụ lục I)

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 16

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 16/2020

19

3

22

Tuần 15/2020

19

21

40

So sánh tuần 16/15

0%

-86%

-45%

2

2019

Tuần 16/2019

7

4

11

So sánh 2020/2019

171%

-25%

100%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 16

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 16

0.24

1.91

0.02

0.00

0.78

0.03

0.24

2.68

0.05

Năm 2020

Thực hiện

0.48

20.31

0.41

0.07

36.03

0.56

0.55

56.34

0.97

KH

1.62

339.31

5.38

1.33

150.24

3.05

2.95

489.55

8.44

%

29%

6%

8%

0%

24%

18%

19%

12%

12%

TH-KH

0.72

-219.84

-3.93

-1.06

220.64

-1.47

-0.34

0.80

-5.40

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 17/2020 (từ ngày 20/04/2020– 26/04/2020).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo vậnhành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

Thực hiện côngvăn 971/EVNNPC-AT ngày 06/3/2020 của Tổng Công ty Điện lục miền Bắc về việcTriển khai thực hiện các chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện, chỉ tiêu sự cốtrung hạ áp năm 2020.

- Công văn số995 EVNNPC – AT ngày 09/03/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc kiểmđiểm rút kinh nghiệm trong công tác quản lý sự cố, vận hành lưới điện.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110: 3 vụ

- Cắt điện trung áp 7 vụ: Mộc Châu 02vụ, Sông Mã 01 vụ, Thuận Châu 01 vụ, Thành Phố 02 vụ, Khách hàng 01 vụ (Chi tiếtphụ lục I)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

2.0

-4.2

5.6

0.4

-0.1

-0.9

374

2.8

-1.2

6.1

1.4

0.4

-1.0

376

6.7

-1.1

9.0

1.4

0.3

-0.8

472

 

 

0.1

-0.1

0.2

-0.2

474

 

 

2.2

0.6

-0.1

-0.4

476

 

 

3.2

0.6

0.5

-0.1

478

 

 

2.6

1.1

-0.2

-0.5

471

 

 

3.0

0.7

0.2

-0.1

473

 

 

1.6

0.4

-0.2

-0.3

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

3.7

1.3

0.1

-0.4

373

 

 

5.2

1.8

1.0

-0.5

374

 

 

11.4

2.6

0.0

-2.3

378

 

 

10.7

3.7

-0.6

-2.3

471

 

 

1.2

0.3

0.0

-0.1

473

1.9

0.6

1.9

0.6

0.0

0.0

474

 

 

0.5

0.2

0.1

0.0

476

 

 

0.7

0.2

-0.1

-0.2

478

 

 

0.8

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.8

0.2

0.8

0.2

-0.1

-0.3

375

3.8

1.5

5.3

1.5

0.2

-0.8

377

 

 

3.5

1.1

0.2

-0.2

379

0.2

-4.2

 

 

-0.1

-0.3

381

0.6

0.2

 

 

-0.1

-0.2

 

4

 

E17.4

371

0.4

-2.8

0.7

-1.1

0.0

-1.2

373

 

 

3.8

0.8

0.1

-0.4

375

7.4

-2.0

8.3

-2.0

1.0

-1.1

 

5

 

E17.5

371

 

 

1.9

0.6

0.0

-0.3

373

4.4

1.2

4.4

1.2

-0.1

-0.7

375

 

 

10

2

1.9

0.1

6

 

E17.30

371

 

 

6.3

1.5

-0.2

-1.2

373

3.8

-1.4

4.3

1.2

-0.1

-1.0

375

3.6

0.0

3.6

0.7

0.3

-0.4

 

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1795

100

0.99

1148

69

0.99

519

-111

0.97

376/5 Tô Buông

240

-72

0.95

104

-55

0.88

48

-72

0.55

376/3 Hát Sét

158

-101