Thứ ba 26-05-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
283
Tổng số lượt truy cập
19004320
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 17

I.    Thông số vận hành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 17.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1731.34

1455.16

126.54

25.71

10965.38

191327.33

7586.92

3378.46

Tuần 16/2020

1564.14

1419.78

135.84

26.91

10581.54

180361.94

7478.87

3102.67

SST 17/16

11%

2%

-7%

-4%

4%

6%

1%

9%

Tuần 17/2019

1926.86

1689.00

127.30

42.28

12744.57

177550.55

11313.34

1431.34

SS Cùng kỳ 2019

-10%

-14%

-1%

-39%

-14%

8%

-33%

136%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 17:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1485.12

397.43

94.78

0.30

5757.06

42909.97

Tuần 16/2020

986.91

296.37

99.55

1.30

4520.19

37152.91

SST 17/16

50%

34%

-5%

-77%

27%

15%

Tuần 17/2019

346.22

62.30

65.76

0.30

1930.77

48360.59

SS Cùng kỳ 2019

329%

538%

44%

0%

198%

-11%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

16

220.0

67.2

7.8

2.8

0.4

746.3

17

207.3

66.7

8.4

2.8

1.0

953.6

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

16

160.6

38.6

12.9

1.8

0.4

1705.3

17

177.8

44.8

2.3

1.8

0.4

1883.1

II. Cắt điện công tác TUẦN 17

- Cắt điện lưới 110: 5 vụ

- Cắt điện trung áp 10 vụ: Sông Mã 01vụ, Thuận Châu 03 vụ, Thành Phố 02 vụ, Mường La 02 vụ,  Mai Sơn 01 vụ, Khách hàng 01 vụ (Chi tiết phụlục I).

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 17

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 17/2020

12

40

52

Tuần 16/2020

14

2

16

So sánh tuần 17/16

-14%

1900%

225%

2

2019

Tuần 17/2019

24

11

35

So sánh 2020/2019

-50%

264%

49%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 17

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 17

0.14

211.44

0.45

0.00

6.60

0.03

0.14

218.05

0.49

Năm 2020

Thực hiện

0.23

26.22

0.55

0.07

36.40

0.57

0.30

62.62

1.12

KH

1.62

339.31

5.38

1.33

150.24

3.05

2.95

489.55

8.44

%

14%

8%

10%

0%

24%

19%

10%

13%

13%

TH-KH

0.86

-8.40

-3.48

-1.06

227.25

-1.44

-0.20

218.85

-4.92

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 18/2020 (từ ngày 27/04/2020– 03/05/2020).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo vậnhành hệ thống điện ổn định, tin cậy

- Đảm bảo cungcấp điện ngày lễ 30-4 và 01-05.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

Thực hiện côngvăn 971/EVNNPC-AT ngày 06/3/2020 của Tổng Công ty Điện lục miền Bắc về việcTriển khai thực hiện các chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện, chỉ tiêu sự cốtrung hạ áp năm 2020.

- Công văn số995 EVNNPC – AT ngày 09/03/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc kiểmđiểm rút kinh nghiệm trong công tác quản lý sự cố, vận hành lưới điện.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110: 01 vụ

- Cắt điện trung áp 02 vụ: Phù Yên 01vụ (Chi tiết phụ lục I)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

1.5

-0.6

2.7

0.9

-0.3

-0.7

374

3.6

-3.5

6.5

1.7

0.7

-0.6

376

5.8

-0.6

9.4

1.4

0.5

-0.5

472

 

 

0.0

-0.1

0.1

-0.1

474

 

 

2.2

0.6

0.0

-0.4

476

 

 

3.2

0.7

0.6

0.0

478

 

 

2.7

1.0

0.1

-0.5

471

 

 

2.9

0.8

0.3

-0.1

473

 

 

1.7

0.5

-0.2

-0.3

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

3.9

1.3

0.0

-0.4

373

 

 

5.2

1.9

0.9

-0.3

374

 

 

9.4

2.9

0.3

-0.6

378

 

 

11.9

3.8

-0.6

-2.2

471

 

 

1.3

0.4

0.0

-0.1

473

2.1

0.6

2.9

0.6

0.0

0.0

474

 

 

0.6

0.2

0.1

0.0

476

 

 

0.7

0.3

-0.1

-0.2

478

 

 

0.8

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.6

-0.2

0.8

0.3

-0.1

-0.3

375

4.6

-4.7

5.8

1.0

0.0

-0.7

377

 

 

3.4

1.4

0.3

-0.2

379

0.2

-5.3

 

 

-0.1

-0.3

381

0.5

-5.0

 

 

-0.1

-0.4

 

4

 

E17.4

371

0.8

-10.0

4.9

0.0

-0.5

-1.5

373

 

 

3.6

0.9

0.1

-0.3

375

6.3

2.5

8.1

2.5

0.2

-0.8

 

5

 

E17.5

371

 

 

1.9

0.7

0.1

-0.3

373

3.0

-9.9

4.8

1.4

0.8

-0.7

375

 

 

10

3

1.8

0.2

6

 

E17.30

371

 

 

6.5

1.6

-0.3

-1.2

373

2.9

-6.1

4.5

1.5

0.0

-0.8

375

3.5

0.0

3.5

-1.1

0.4

-0.4

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

 

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

2031

-24

1.00

1032

-66

1.00

485

-131

0.96

 

376/5 Tô Buông

241

-89