Thứ ba 26-05-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
401
Tổng số lượt truy cập
19004820
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 19

I.    Thông số vận hành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 19.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

2095,89

1815,86

128,11

41,95

13447,96

215587,40

10791,28

2656,68

Tuần 18/2020

1674,97

1437,17

140,69

31,20

10812,11

202139,44

7291,49

3520,62

SST 19/18

25%

26%

-9%

34%

24%

7%

48%

-25%

Tuần 19/2019

1839,14

1611,30

124,28

39,70

12099,26

201354,22

9927,13

2172,14

SS Cùng kỳ 2019

14%

13%

3%

6%

11%

7%

9%

22%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 19:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

783,86

343,09

89,76

0,70

3423,14

51440,06

Tuần 18/2020

984,32

371,40

93,68

5,10

5106,95

48016,92

SST 19/18

-20%

-8%

-4%

-86%

-33%

7%

Tuần 19/2019

673,90

356,50

81,93

0,30

3226,15

54845,05

SS Cùng kỳ 2019

16%

-4%

10%

133%

6%

-6%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

18

173,9

33,2

14,1

2,8

0,5

1127,5

19

96,6

27,7

8,4

1,4

0,4

1224,1

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

18

167,3

34,5

15,8

1,8

0,3

2050,4

19

104,3

22,3

10,2

1,8

0,4

2154,7

II. Cắt điện công tác TUẦN 19

- Cắt điện lưới 110: 2 vụ(01 vụ thiết bị trung thế)

- Cắt điện trung áp 07 vụ:, ThuậnChâu 04 vụ,  Mường La 02 vụ, Khách hàng01 vụ (Chi tiết phụ lục I)

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 19

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 19/2020

11

29

40

Tuần 18/2020

6

4

10

So sánh tuần 19/18

83%

625%

300%

2

2019

Tuần 19/2019

23

2

25

So sánh 2020/2019

-52%

1350%

60%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 19

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 19

0,09

37,19

0,14

0,00

17,75

0,10

0,09

54,94

0,25

Năm 2020

Thực hiện

0,23

27,29

0,55

0,07

47,51

0,67

0,30

74,79

1,23

KH

1,62

339,31

5,38

1,13

150,24

3,05

2,75

489,55

8,44

%

14%

8%

10%

6%

32%

22%

11%

15%

15%

KH-TH  sau miễn trừ

1,39

312,03

4,83

1,06

102,73

2,38

2,45

414,76

7,21

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 19/2020 (từ ngày 11/05/2020– 17/05/2020).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo vậnhành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

Thực hiện côngvăn 971/EVNNPC-AT ngày 06/3/2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việcTriển khai thực hiện các chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện, chỉ tiêu sự cốtrung hạ áp năm 2020.

- Công văn số995/EVNNPC – AT ngày 09/03/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc kiểmđiểm rút kinh nghiệm trong công tác quản lý sự cố, vận hành lưới điện.

- Công văn số1991/ EVNNPC – AT ngày 23/4/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việctriển khai cập nhật cácchỉ tiêu kế hoạch độ tin cậy, sự cố trung hạ áp hàng tháng và quản lý kết quảthực hiện các chỉ tiêu trên phần mềm OMS, ECP.

 3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Trong tuần số lần cắt điện 07 vụ: Đội 110 02vụ, Mai Sơn 02 vụ, Mộc Châu 03 vụ, Thành Phố 02 vụ (Chi tiết phụ lục II)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

2,1

0,1

3,0

1,1

-0,1

-0,6

374

4,2

-3,1

8,9

2,3

1,0

-0,2

376

7,1

1,2

10,5

3,5

0,9

-0,2

472

 

 

0,2

-0,1

0,2

-0,1

474

 

 

2,6

1,0

-0,1

-0,3

476

 

 

3,6

1,1

0,5

0,0

478

 

 

3,2

1,4

0,1

-0,7

471

 

 

3,5

1,1

0,5

0,0

473

 

 

1,8

0,7

-0,1

-0,3

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

4,5

1,7

0,4

-0,2

373

 

 

5,2

2,1

1,1

-0,2

374

 

 

9,5

3,9

0,8

-0,4

378

 

 

13,1

5,7

0,2

-1,8

471

 

 

1,2

0,0

0,1

-0,1

473

2,2

0,0

3,2

0,9

0,1

0,0

474

 

 

0,7

0,3

0,1

0,0

476

 

 

0,9

0,4

0,0

-0,1

478

 

 

0,9

0,3

0,2

0,2

3

E17.3

371

0,8

-0,1

1,1

0,3

-0,1

-0,3

375

4,7

-4,3

4,7

1,8

0,5

-0,4

377

 

 

3,4

0,0

0,3

-0,2

379

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

381

0,0

0,0

 

 

0,0

0,0

 

4

 

E17.4

371

1,2

-8,8

5,2

0,2

-0,4

-1,0

373

 

 

5,7

2,0

0,1

-0,8

375

5,1

1,8

6,9

1,9

0,7

-0,1

 

5

 

E17.5

371

 

 

2,0

1,0

0,2

-0,2

373

3,6

-9,2

5,1

-2,3

1,2

-0,6

375

 

 

10

5

2,7

0,6

6

 

E17.30

371

 

 

3,0

0,8

0,1

-0,4

373

5,3

-3,2

6,3

2,7

0,1

-0,8

375

3,8

0,0

3,8

0,2

0,5

-0,2

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1710

87

1,00

1169

98

0,99

547

-77

0,99

376/5 Tô Buông

235

-57

0,96

114

-44

0,93

68

-58

0,76

376/3 Hát Sét

125

-78

0,81

101

-64

0,84

39

-77

0,45

372/104 Bản Chiềng Ve

312

-175

0,79

223

-167

0,79

152

-194

0,61

372/104 Tân Xuân

343

-55

0,98

315

-21

0,99

160

-77

0,89

473/106 Hang Dơi

1223

-45

1,00

838

-104

0,99

518

-140

0,96

476/76B Pa Khen

1770

205

0,99

1133

153

0,99

349