Thứ ba 26-05-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
398
Tổng số lượt truy cập
19004806
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 20

I.    Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 20.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

2000,58

1688,32

127,35

37,24

12673,48

228260,88

9939,16

2734,32

Tuần 19/2020

2095,89

1815,86

128,11

41,95

13447,96

215587,40

10791,28

2656,68

SST 20/19

-5%

-7%

-1%

-11%

-6%

6%

-8%

3%

Tuần 20/2019

1983,83

1752,55

124,68

43,41

13097,10

213453,49

10868,33

2228,77

SS Cùng kỳ 2019

1%

-4%

2%

-14%

-3%

7%

-9%

23%

 

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 20:

 

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

901,58

177,54

91,59

1,30

4038,82

55478,87

Tuần 18/2020

783,86

343,09

89,76

0,70

3423,14

51440,06

SST 19/18

15%

-48%

2%

86%

18%

8%

TUẦN 20/2019

609,18

278,90

87,12

0,30

3338,11

58183,16

SS Cùng kỳ 2019

48%

-36%

5%

333%

21%

-5%

 

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

19

96,6

27,7

8,4

1,4

0,4

1224,1

20

70,0

13,3

7,7

1,4

0,3

1294,1

 

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

19

104,3

22,3

10,2

1,8

0,4

2154,7

20

148,2

34,8

13,8

1,8

0,4

2302,9

II. Cắt điện công tác TUẦN 20

- Cắt điện lưới 110: 03 vụ(01 vụ thiết bị trung thế)

- Cắt điện trung áp 12 vụ:, Mai Sơn02 vụ; Mộc Châu 04 vụ, Phù Yên 03 vụ; Thành phố 02 vụ (Chi tiết phụ lục I)

III.Tìnhhình sự cố TUẦN 20

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 20/2020

17

16

33

Tuần 19/2020

11

29

40

So sánh tuần 20/19

55%

-45%

-18%

2

2019

Tuần 20/2019

0

0

0

So sánh 2020/2019

0

0

0

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 20

 

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 20

0.10

56.25

0.24

0.02

5.77

0.05

0.11

62.03

0.30

Năm 2020

Thực hiện

2.66

449.60

2.35

0.28

413.40

1.88

2.95

863.00

4.23

KH

0.23

40.01

0.66

0.09

52.66

0.72

0.32

92.68

1.37

%

14%

12%

12%

8%

35%

23%

12%

19%

16%

KH-TH sau miễn trừ

1.39

299.30

4.73

1.04

97.57

2.34

2.43

396.87

7.06

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 21/2020 (từ ngày 18/05/2020– 24/05/2020).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo vậnhành hệ thống điện ổn định, tin cậy.

- Đảm bảo cungcấp điện phục vụ Kỳ họp thứ 9 Quốc hội khóa XIV(20/5-19/6).

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

Thực hiện côngvăn 971/EVNNPC-AT ngày 06/3/2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việcTriển khai thực hiện các chỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện, chỉ tiêu sự cốtrung hạ áp năm 2020.

- Công văn số995/EVNNPC – AT ngày 09/03/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc kiểmđiểm rút kinh nghiệm trong công tác quản lý sự cố, vận hành lưới điện.

- Công văn số1991/ EVNNPC – AT ngày 23/4/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việctriển khai cập nhật cácchỉ tiêu kế hoạch độ tin cậy, sự cố trung hạ áp hàng tháng và quản lý kết quảthực hiện các chỉ tiêu trên phần mềm OMS, ECP.

 3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Trong tuần số lần cắt điện 09 vụ: Đội 110 06vụ, Mai Sơn 03 vụ (Chi tiết phụ lục II)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

1,2

-5,4

3,2

1,0

-0,1

-0,8

374

4,0

-2,7

7,6

2,0

0,9

-0,2

376

6,2

-0,2

9,8

1,8

0,8

-0,3

472

 

 

0,1

-0,1

0,2

0,0

474

 

 

2,4

0,9

0,0

-0,3

476

 

 

3,5

1,2

0,6

0,0

478

 

 

2,8

1,4

0,0

-0,5

471

 

 

3,2

1,2

0,6

0,0

473

 

 

1,8

0,7

0,0

-0,3

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

5,0

2,2

0,6

-0,1

373

 

 

5,1

2,2

1,0

-0,2

374

 

 

9,1

4,2

0,7

-0,2

378

 

 

13,8

6,1

0,8

-1,7

471

 

 

1,3

0,5

0,0

0,0

473

1,6

0,7

2,4

0,7

0,0

0,0

474

 

 

0,7

0,3

0,1

0,0

476

 

 

0,9

0,4

0,0

-0,1

478

 

 

0,8

0,3

0,2

0,2

3

E17.3

371

0,6

0,0

0,9

0,3

0,0

-0,3

375

4,6

-4,1

11,3

2,0

0,5

-0,2

377

 

 

3,4

1,7

0,3

0,0

379

0,2

-5,2

 

 

-0,1

-0,2

381

0,4

-4,9

 

 

-0,1

-0,3

 

4

 

E17.4

371

0,9

-8,7

0,9

0,3

-0,4

-1,3

373

 

 

3,4

1,1

0,3

-0,3

375

6,4

2,2

8,2

3,1

0,6

-0,5

 

5

 

E17.5

371

 

 

1,2

0,2

0,2

0,0

373

3,7

-9,2

9,3

2,0

0,4

-0,5

375

 

 

10

4

2,1

0,6

6

 

E17.30

371

 

 

3,0

0,9

0,1

-0,4

373

4,7

-5,0

7,4

1,1

0,1

-0,8

375

3,6

0,0

3,6

-0,9

0,5

-0,2

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1