Thứ ba 14-07-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
496
Tổng số lượt truy cập
19284211
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 22

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 22.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

2053.32

1631.95

128.28

40.88

12504.37

254960.61

9267.67

3236.71

Tuần 21/2020

2131.26

1947.93

130.16

50.54

14195.36

242456.24

11890.99

2304.36

SST 22/21

-4%

-16%

-1%

-19%

-12%

5%

-22%

40%

Tuần 22/2019

1834.79

1432.34

114.39

36.90

11494.23

239098.01

7396.29

4098.04

SS Cùng kỳ 2019

12%

14%

12%

11%

9%

7%

25%

-21%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 22:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1322.24

381.13

101.84

0.30

5084.21

63974.92

Tuần 21/2020

740.71

101.61

91.74

0.40

3411.84

58890.71

SST 22/21

79%

275%

11%

-25%

49%

9%

Tuần 22/2019

1853.00

546.71

96.00

1.20

8151.06

68932.08

SS Cùng kỳ 2019

-29%

-30%

6%

-75%

-38%

-7%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

21

39.4

9.4

2.0

1.4

0.4

1333.5

22

206.4

60.0

6.2

2.8

0.5

1539.9

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

21

104.3

16.4

13.9

1.8

0.4

2407.2

22

163.0

35.2

13.6

1.8

0.4

2570.2

II.  Cắt điện công tác TUẦN 22

- Cắt điện lưới 110: 5 vụ (01 vụ khách hàng)

- Cắt điệntrung áp 29 vụ:, Mai Sơn 03 vụ; Mộc Châu 05 vụ,Mường La 04 vụ, Phù Yên 02 vụ, Sông Mã 05 vụ, Thuận Châu 07 vụ, Thành phố01 vụ; Khách hàng 2 vụ (Chi tiết phụ lục I)

III.Tình hình sự cố TUẦN 22

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 22/2020

18

21

39

Tuần 21/2020

4

7

11

So sánh tuần 22/21

350%

200%

255%

2

2019

Tuần 22/2019

30

10

39

So sánh 2020/2019

-40%

110%

0%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 22

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 22

0.07

12.33

0.14

0.03

44.40

0.26

0.10

56.73

0.39

Năm 2020

Thực hiện

0.23

47.75

0.70

0.09

62.73

0.77

0.31

110.48

1.47

KH

1.62

339.31

5.38

1.13

150.24

3.05

2.75

489.55

8.44

%

14%

14%

13%

8%

42%