Thứ ba 14-07-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
518
Tổng số lượt truy cập
19284267
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 24

I.Thông số vậnhành hệ thống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN24.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1939.12

1755.68

116.32

44.13

13048.69

280985.20

10953.33

2095.36

Tuần 23/2020

1957.02

1809.97

123.23

43.00

12975.89

267936.51

7515.97

1685.80

SST 24/23

-1%

-3%

-6%

3%

1%

5%

46%

24%

Tuần 24/2019

1907.70

1686.79

118.30

47.93

12548.83

262032.38

9732.04

2816.78

SS Cùng kỳ 2019

2%

4%

-2%

-8%

4%

7%

13%

-26%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 24:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

506.40

423.47

88.32

0.40

3265.10

70697.47

Tuần 23/2020

596.18

236.48

91.85

0.80

3457.45

67432.37

SST 24/23

-15%

79%

-4%

-50%

-6%

5%

Tuần 24/2019

890.60

322.98

90.82

2.00

4628.78

81694.80

SS Cùng kỳ 2019

-43%

31%

-3%

-80%

-29%

-13%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

23

75.3

16.7

7.7

2.8

0.5

1615.2

24

76.1

23.3

5.2

2.8

0.3

1691.3

d. Công suất sảnlượng NMTĐ Chiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

23

158.1

31.0

17.8

1.8

0.3

2728.3

24

139.1

28.9

16.4

1.8

0.4

2867.4

II.  Cắt điện công tác TUẦN 24

- Cắt điện lưới 110: 04 vụ

- Cắt điện trung áp 15 vụ: Mộc Châu 06 vụ, Mai Sơn 03 vụ; MườngLa 01 vụ ,Thuận Châu 01 vụ,Phù Yên 01 vụ , Sông Mã 01 vụ, Thành Phố 01 vụ,Khách hàng 01 vụ  (Chi tiết phụ lục I)

III.Tình hình sựcố TUẦN 24

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 24/2020

9

22

31

Tuần 23/2020

12

7

19

So sánh tuần 24/23

-25%

214%

63%

2

2019

Tuần 24/2019

11

6

17

So sánh 2020/2019

-18%

267%

82%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kếhoạch TUẦN 24

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 24

0.14

11.73

0.16

0.01

10.82

0.07

0.15

22.56

0.23

Năm 2020

Thực hiện

2.87

495.56

2.86

0.95

495.38

2.40

3.83

990.94

5.25

KH

1.62

339.31

5.38

1.13

150.24

3.05

2.75

489.55

8.44

%

45%

16%

15%

7%

44%

26%

29%

25%

19%

KH-TH  sau miễn trừ

0.89

283.72

4.58

1.05

83.84

2.27

1.94

367.56

6.86

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 25/2020 (từ ngày 15/06/2020– 21/06/2020).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thôngbáo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổnđịnh, tin cậy

- Đảm bảo cung cấp điện phục vụ Kỳ họpthứ 9 Quốc hội khóa XIV(20/5-19/6)

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

Thực hiện công văn 971/EVNNPC-AT ngày06/3/2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việc Triển khai thực hiện cácchỉ tiêu độ tin cậy cung cấp điện, chỉ tiêu sự cố trung hạ áp năm 2020.

- Công văn số995/EVNNPC – AT ngày 09/03/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc kiểmđiểm rút kinh nghiệm trong công tác quản lý sự cố, vận hành lưới điện.

- Công văn số 1991/ EVNNPC – AT ngày23/4/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc triển khai cập nhật các chỉ tiêu kế hoạch độ tin cậy,sự cố trung hạ áp hàng tháng và quản lý kết quả thực hiện các chỉ tiêu trênphần mềm OMS, ECP.

 3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110: 03 vụ

- Cắt điện trung áp 11 vụ: MộcChâu 02 vụ, Mai Sơn 01 vụ; Thành Phố 07 vụ,Thuận Châu 01 vụ, (Chi tiết phụ lục II)

 

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.     Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max