Thứ năm 06-08-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
670
Tổng số lượt truy cập
19482494
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 26

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 26.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

2092.05

1952.68

126.31

52.38

13969.91

307791.99

11759.04

2210.87

TUẦN 26/2020

1939.64

1782.67

118.17

43.70

12836.88

293822.09

9919.41

2917.48

SST 26/25

8%

10%

7%

20%

9%

5%

19%

-24%

Tuần 26/2019

1911.44

1793.65

115.35

45.93

12932.17

287234.04

10005.68

2926.50

SS Cùng kỳ 2019

9%

9%

10%

14%

8%

7%

18%

-24%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 26:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

538.59

222.46

83.18

1.20

3210.94

78043.08

Tuần 25/2020

723.63

366.16

96.54

1.00

4134.67

74832.14

SST 26/25

-26%

-39%

-14%

20%

-22%

4%

Tuần 26/2019

1097.10

417.83

91.08

1.80

5018.34

92573.49

SS Cùng kỳ 2019

-51%

-47%

-9%

-33%

-36%

-16%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

25

93.1

23.4

6.6

2.7

0.4

1784.4

26

47.9

10.1

4.2

1.4

0.5

1832.3

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

25

180.8

32.7

19.5

6.0

0.4

3048.2

26

128.0

19.5

17.6

1.8

0.4

3176.2

II.  Cắt điện công tác TUẦN 26

- Cắt điện lưới110: 04 vụ

- Cắt điệntrung áp 14 vụ: Mộc Châu 01 vụ, Mai Sơn 01 vụ;Thành Phố 03 vụ,  Thuận Châu 02 vụ, Mường La 04 vụ,Phù Yên 01 vụ,  Khách hàng 01 vụ (Chi tiết phụ lục I).

III.Tình hình sự cố TUẦN 26

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 26/2020

11

5

16

Tuần 25/2020

14

10

24

So sánh tuần 26/25

-21%

-50%

-33%

2

2019

Tuần 26/2019

9

4

13

So sánh 2020/2019

22%

25%

23%

  1. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 26

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 26

0.04

1.80

0.00

0.03

20.21

0.10

0.00

22.01

0.11

Năm 2020

Thực hiện

0.87

60.30

0.85

0.12

76.21

0.85

0.99

136.51

1.70

KH

1.62

339.31

5.38

1.13

150.24

3.05

2.75

489.55

8.44

%

54%

18%

16%

10%

51%

28%

36%

28%

20%

KH-TH sau miễn trừ

0.74

279.02

4.53

1.01

74.03

2.20

1.76

353.04

6.73

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 27/2020 (từ ngày 29/06/2020– 05/07/2020).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

Thực hiện công văn 971/EVNNPC-AT ngày 06/3/2020của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việc Triển khai thực hiện các chỉ tiêu độtin cậy cung cấp điện, chỉ tiêu sự cố trung hạ áp năm 2020.

- Công văn số 995/EVNNPC – ATngày 09/03/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc kiểm điểm rút kinhnghiệm trong công tác quản lý sự cố, vận hành lưới điện.

- Công văn số 1991/ EVNNPC – AT ngày 23/4/2020 củaTổng công ty Điện lực miền Bắc về việc triển khai cập nhật các chỉ tiêu kế hoạch độ tin cậy, sự cố trunghạ áp hàng tháng và quản lý kết quả thực hiện các chỉ tiêu trên phần mềm OMS,ECP.

 3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110: 01 vụ

- Cắt điện trung áp 1 vụ: Mộc Châu 01 vụ (Chitiết phụ lục II)

 

 

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

3.6

0.8

5.2

2.1

-0.6

-1.2

374

4.3

-3.5

8.3

2.9

1.1

-0.3

376

6.6

1.9

9.9

4.1

0.8

0.0

472

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

474

 

 

2.3

1.2

-0.1

-0.3

476

 

 

3.1

1.2

0.3

-0.2

478

 

 

2.2

1.1

0.0

-0.5

471

 

 

3.0

1.5

0.4

0.0

473

 

 

1.6

0.8

-0.1

-0.3

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

2.8

1.4

0.2

-0.2

373

 

 

4.4

2.0

0.7

-0.3

374

 

 

9.1

4.5

0.5

-0.3

378

 

 

12.9

5.4

0.2

-1.9

471

 

 

3.4

1.6

0.2

-0.2

473

1.9

1.0

2.8

1.0

0.1

0.0

474

 

 

0.7

0.3

0.2

0.0

476

 

 

0.9

0.5

0.0

-0.1

478

 

 

0.7

0.3

0.2

0.2

3

E17.3

371

0.6

-0.1

0.9

0.5

-0.1

-0.3

375

4.5

-4.9

9.1

2.1

0.3

-0.5

377

 

 

3.2

1.7

0.2

-0.2

379

0.2

-5.7

 

 

-0.2

-0.3

381

0.4

-5.5

 

 

-0.1

-0.3

 

4

 

E17.4

371

0.9

-7.4

1.1

0.4

-0.5

-1.3

373

 

 

3.1

1.1

0.1

-0.3

375

5.9

2.6

7.6

3.0

-0.1

-1.2

 

5

 

E17.5

371

 

 

1.9

1.0

0.1

-0.2

373

3.6

-9.5

4.8

2.5

0.6

-0.3

375

 

 

10

6

2.0

0.3

6

 

E17.30

371

 

 

2.7

0.9

-0.1

-0.4

373

5.2

-0.4

5.9

2.8

-0.1

-0.7

375

3.7

0.0

3.7

1.1

0.0

-0.6

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)