Thứ ba 29-09-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
323
Tổng số lượt truy cập
19840112
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 32

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 32.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1893.59

1728.12

125.35

40.91

12578.90

386390.85

6067.42

6307.68

Tuần 31/2020

1972.51

1729.28

118.02

49.26

12997.73

373811.95

8411.67

4408.15

SST 32/31

-4%

0%

6%

-17%

-3%

3%

-28%

43%

Tuần 32/2019

1815.01

1660.22

123.56

41.07

12261.91

360303.05

5574.15

6687.75

SS Cùng kỳ 2019

4%

4%

1%

0%

3%

7%

9%

-6%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 32:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

2093.72

1663.40

94.64

55.99

13506.27

123591.41

Tuần 31/2020

1296.47

774.22

74.09

14.90

6859.66

110085.14

SST 32/31

61%

115%

28%

276%

97%

12%

Tuần 32/2019

2242.04

1856.07

96.84

55.80

14387.42

150537.76

SS Cùng kỳ 2019

-7%

-10%

-2%

0%

-6%

-18%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

31

81.9

39.6

5.0

2.8

0.5

2252.9

32

470.4

67.2

67.2

2.8

2.8

2723.3

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

31

176.3

27.8

22.7

1.8

0.4

4191.0

32

286.6

45.7

26.3

1.8

0.4

4477.7

II.  Cắt điện công tác TUẦN 32

- Cắt điện lưới 110: 01 vụ

- Cắt điện trung áp 03 vụ: Thành Phố01 vụ, Mường La 01 vụ, Đội QLVH LĐCT 01 vụ, (Chi tiết phụ lục I)

III.Tình hình sự cố TUẦN 32

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 32/2020

8

3

11

Tuần 31/2020

11

8

19

So sánh tuần 32/31

-27%

-63%

-42%

2

2019

Tuần 32/2019

25

12

37

So sánh 2020/2019

-68%

-75%

-70%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 32

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 32

0.01

3.41

0.04

0.00

0.77

0.02

0.01

4.18

0.07

Năm 2020

Thực hiện

0.46

99.45

1.20

0.18

86.89

1.04

0.64

186.34

2.24

KH

1.62

339.31

5.38

1.13

150.24

3.05

2.75

489.55

8.44

%

29%

29%

22%

16%

58%

34%

23%

38%

27%

KH-TH sau miễn trừ

1.15

239.86

4.19

0.95

63.34

2.01

2.11

303.21

6.20

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 33/2020 (từ ngày 10/08/2020– 16/08/2020).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

Thực hiện công văn 971/EVNNPC-AT ngày 06/3/2020của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việc Triển khai thực hiện các chỉ tiêu độtin cậy cung cấp điện, chỉ tiêu sự cố trung hạ áp năm 2020.

Công văn 1670 PCSL-TTĐKX ngày 04/08/2020 về việcxây dựng kế hoạch cắt điện công tác trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn La năm2020.

 3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110: 01 vụ

- Cắt điện trung áp 01 vụ: Mộc Châu 05 vụ, ĐộiQLVHLĐCT 17 vụ (Kết hợp ĐL Mường La 01 vụ) (Chi tiết phụ lục II)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

-0.2

-6.5

7.1

0.6

-0.8

-1.3

 

374

-0.4

-6.9

6.4

1.9

0.9

-0.2

 

376

8.6

-0.1

9.2

2.6

0.3

-0.5

 

472

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

 

474

 

 

2.7

0.9

-0.1

-0.3

 

476

 

 

3.4

0.7

0.2

-0.3

 

478

 

 

2.7

1.0

-0.1

-0.6

 

471

 

 

3.5

1.0

0.4

0.0

 

473

 

 

1.8

0.6

-0.1

-0.3

 

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

3.6

1.1

0.1

-0.4

 

373

 

 

4.8

1.7

0.6

-0.3

 

374

 

 

13.0

4.9

0.8

-0.7

 

378

 

 

11.4

4.2

0.1

-1.7

 

471

 

 

2.8

1.0

0.0

-0.2

 

473

2.1

0.8

2.7

0.8

0.1

0.0

 

474

 

 

0.7

0.3

0.1

0.0

 

476

 

 

0.9

0.4

-0.1

-0.1

 

478

 

 

0.7

0.3

0.1

0.1

 

3

E17.3

371

0.4

-0.8

0.8

0.1

-0.2

-0.5

 

375

2.0

-5.4

5.8

1.8

0.2

-0.3

 

377

 

 

3.1

1.3

0.2

-0.4

 

379

0.2

-5.3

 

 

-0.2

-0.3

 

381

-3.6

-5.6

 

 

-0.2

-0.3

 

 

4

 

E17.4

371

0.6

-9.2

5.0

0.4

-0.4

-1.2

 

373