Thứ tư 30-09-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
386
Tổng số lượt truy cập
19840417
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 33

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 33.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1973.49

1735.02

128.46

44.95

13081.84

399472.68

6104.81

6727.53

Tuần 32/2020

1893.59

1728.12

125.35

40.91

12578.90

386390.85

6067.42

6307.68

SST 33/32

4%

0%

2%

10%

4%

3%

1%

7%

Tuần 33/2019

1920.25

1669.21

125.80

41.84

12541.29

372564.96

6037.58

6503.71

SS Cùng kỳ 2019

3%

4%

2%

7%

4%

7%

1%

3%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 33:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

2231.88

1710.93

99.66

61.88

13650.16

137241.57

Tuần 32/2020

2093.72

1663.40

94.64

55.99

13506.27

123591.41

SST 33/32

7%

3%

5%

11%

1%

11%

Tuần 33/2019

1930.88

1615.40

90.04

35.50

12103.22

162640.98

SS Cùng kỳ 2019

16%

6%

11%

74%

13%

-16%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

32

470.4

67.2

67.2

2.8

2.8

2723.3

33

350.5

67.2

36.6

2.8

1.4

3073.8

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

32

286.6

45.7

26.3

1.8

0.4

4477.7

33

306.7

46.3

40.8

1.8

0.9

4784.4

II.  Cắt điện công tác TUẦN 33

-Cắt điện lưới 110: 00vụ

-Cắt điện trung áp 9 vụ: Mai Sơn 01 vụ; Mường La 01 vụ ,Thành Phố 03 vụ;  Thuận Châu 01 vụ; Đội QLVH LĐCT 03 vụ, (Chitiết phụ lục I)

III.Tình hình sự cố TUẦN 33

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 33/2020

9

16

25

Tuần 32/2020

8

3

11

So sánh tuần 33/32

13%

433%

127%

2

2019

Tuần 33/2019

27

6

33

So sánh 2020/2019

-67%

167%

-24%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 33

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 33

0.01

15.89

0.28

0.07

13.62

0.04

0.08

29.51

0.32

Năm 2020

Thực hiện

0.47

100.50

1.23

0.18

98.36

1.06

0.65

198.85

2.29

KH

1.62

339.31

5.38

1.13

150.24

3.05

2.75

489.55

8.44

%

29%

30%

23%

16%

65%

35%

24%

41%

27%

KH-TH sau miễn trừ

1.14

238.82

4.16

0.95

51.88

1.99

2.10

290.70

6.15

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 34/2020 (từ ngày 17/08/2020– 23/08/2020).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

Thực hiện công văn 971/EVNNPC-AT ngày 06/3/2020của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việc Triển khai thực hiện các chỉ tiêu độtin cậy cung cấp điện, chỉ tiêu sự cố trung hạ áp năm 2020.

Công văn 1670 PCSL-TTĐKX ngày 04/08/2020 về việcxây dựng kế hoạch cắt điện công tác trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn La năm2020.

 3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110: 00 vụ

- Cắt điện trung áp 05 vụ: Thuận Châu 05 vụ(Chi tiết phụ lục II)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

-1.3

-4.5

2.8

1.2

-0.3

-0.8

 

374

-0.8

-6.2

7.4

2.8

1.3

0.0

 

376

9.1

-0.2

12.8

3.4

0.3

-0.4

 

472

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

 

474

 

 

2.4

1.0

-0.1

-0.3

 

476

 

 

3.6

1.1

0.4

-0.1

 

478

 

 

2.8

1.2

0.2

-0.4

 

471

 

 

3.5

1.3

0.4

0.0

 

473

 

 

1.8

0.6

0.0

-0.3

 

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

3.7

0.0

0.4

-0.4

 

373

 

 

4.9

1.8

1.0

-0.3

 

374

 

 

13.5

5.0

1.1

-0.6

 

378

 

 

12.2

4.9

0.6

-1.5

 

471

 

 

2.8

1.0

0.0

-0.7

 

473

2.1

0.9

2.5

0.9

0.2

0.0

 

474

 

 

0.7

0.3

0.2

0.0

 

476

 

 

0.9

0.4

0.0

-0.1

 

478

 

 

0.7

0.3

0.2

0.2

 

3

E17.3

371

-0.2

-0.7

0.8

0.3

-0.2

-0.4

 

375

-0.5

-4.5

5.8

2.1

0.4

-0.5

 

377

 

 

3.5

1.5

0.2

-0.3

 

379

-4.7

-5.6

 

 

-0.2

-0.3

 

381

-4.4

-5.0

 

 

-0.2

-0.2

 

 

4

 

E17.4

371

-1.6

-2.6

0.6

-0.4

-0.6

-1.3

 

373

 

 

5.7

1.1

-0.3

-1.4

 

375

1.1

0.0

2.9

1.7

0.1

0.0

 

 

5

 

E17.5

371

 

 

2.0

0.9

0.2

-0.2

 

373

-4.2

-10.6

5.1

2.4

1.2

-2.0

 

375

 

 

10

5

2.2

0.2

 

6

 

E17.30

371

 

 

3.2

1.0

-0.2

-0.7

 

373

2.9

-3.3

5.9

2.4

0.1

-0.7

 

375

3.8

0.0

3.8

0.4

-0.1

-0.8

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1818

5

1.00

1263

107

0.99

584

-52

0.99

376/5 Tô Buông

214

-96

0.91

101

-64

0.84

62

-77

0.62

376/3 Hát Sét

180

-101

0.86

86

-73

0.76

39

-87

0.41

372/104 Bản Chiềng Ve

281

-215

0.79

170

-206

0.63

177

-174

0.71

372/104 Tân Xuân

335

-74

0.97

202

-66

0.94

128

-90

0.81

473/106 Hang Dơi

1198

-106

0.99

847

-100

0.99

448

-161

0.94

476/76B Pa Khen

1604

-103

0.99

1010

-58

0.99

455

-131

0.95

472/91 Lóng Luông

632

36

0.99

395

31

0.99

263

55

0.97

472/5 Bản Bon

209

-7

1.00

115

-1

0.99

59

-5

0.99

471/105 Tiểu Khu 9

641

-19

1

377

-15

0.99

154