Thứ tư 30-09-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Đăng ký mua điện
Đăng ký đấu nối
Lịch cắt điện
Đăng ký báo tiền điện
Thông tin tiền điện
Tư vấn sử dụng điện
Thông tin mời thầu
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
Trao đổi nghiệp vụ

VIDEO CLIP

ẢNH

 Ban chấp hành Đảng bộ Công ty Điện lực Sơn La và Lãnh đạo Đảng ủy khối Doanh nghiệp

Các hoạt động của Công ty Điện lực Sơn La
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
400
Tổng số lượt truy cập
19840557
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 36

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 36.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

2058.46

1838.63

130.53

47.56

13597.74

439265.13

7359.30

6238.44

Tuần 35/2020

2094.42

1857.37

134.60

48.36

13877.11

425667.39

6490.60

7386.51

SST 36/35

-2%

-1%

-3%

-2%

-2%

3%

13%

-16%

Tuần 36/2019

1857.35

1591.61

125.99

36.84

12096.77

409380.30

6162.08

5934.69

SS Cùng kỳ 2019

11%

16%

4%

29%

12%

7%

19%

5%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 36:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1614.91

1015.40

72.57

21.01

9706.09

174838.47

Tuần 35/2020

2105.27

1613.97

96.19

52.03

13101.83

165132.37

SST 36/35

-23%

-37%

-25%

-60%

-26%

6%

Tuần 36/2019

1871.06

1233.34

84.10

22.70

11398.42

193762.63

SS Cùng kỳ 2019

-14%

-18%

-14%

-7%

-15%

-10%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

35

285.0

67.2

28.8

2.8

1.0

3829.2

36

156.6

32.2

13.6

2.8

0.5

3985.8

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

35

315.3

46.1

43.1

1.8

0.9

5417.2

36

305.8

46.7

36.0

1.8

0.4

5723.0

II.  Cắt điện công tác TUẦN 36

-Cắt điện lưới 110: 01 vụ  (kết hợp PC YênBái)

-Cắt điện trung áp 9 vụ: Thuận Châu 03, Phù Yên 1 vụ (kết hợp cắt điện 110kV),Mộc Châu 01 vụ,Thuận Châu + Thành Phố 01 vụ, Thuận Châu + Mường La 01 vụ, MườngLa 02 vụ , (Chi tiết phụ lục I)

III.Tình hình sự cố TUẦN 36

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 36/2020

3

5

8

Tuần 35/2020

3

4

7

So sánh tuần 36/35

0%

25%

14%

2

2019

Tuần 36/2019

9

2

11

So sánh 2020/2019

-67%

150%

-27%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 36

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 36

0.00

5.28

0.07

0.01

21.13

0.07

0.01

26.41

0.14

Năm 2020

Thực hiện

0.47

102.51

1.25

0.19

96.21

1.13

0.66

198.72

2.38

KH

1.62

339.31

5.38

1.13

150.24

3.05

2.75

489.55

8.44

%

29%

30%

23%

16%

64%

37%

24%

41%

28%

KH-TH sau miễn trừ

1.14

236.81

4.13

0.94

54.02

1.92

2.09

290.83

6.05

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 37/2020 (từ ngày 07/09/2020– 13/09/2020).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

Thực hiện công văn 971/EVNNPC-AT ngày 06/3/2020của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việc Triển khai thực hiện các chỉ tiêu độtin cậy cung cấp điện, chỉ tiêu sự cố trung hạ áp năm 2020.

Công văn 1670 PCSL-TTĐKX ngày 04/08/2020 về việcxây dựng kế hoạch cắt điện công tác trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn La năm2020.

 3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110: 0 vụ

- Cắt điện trung áp 6 vụ: Thành Phố 04 vụ, ThuậnChâu 01 vụ, Đội QLVH LĐ CT 01 vụ (Chi tiết phụ lục II)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

2.3

-3.1

3.0

1.2

-0.2

-0.7

 

374

1.0

-1.1

5.0

2.6

0.5

-0.5

 

376

5.8

1.1

9.2

3.9

0.6

-0.3

 

472

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

 

474

 

 

2.4

1.1

0.0

-0.3

 

476

 

 

3.8

1.3

0.5

-0.2

 

478

 

 

2.7

1.3

0.0

-0.5

 

471

 

 

3.5

1.3

0.4

0.0

 

473

 

 

1.8

0.7

0.0

-0.3

 

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

3.6

1.4

0.3

-0.4

 

373

 

 

5.3

2.1

0.8

-0.1

 

374

 

 

9.4

4.3

0.7

-0.3

 

378

 

 

13.2

5.7

0.6

-1.8

 

471

 

 

2.9

1.2

0.1

0.0

 

473

2.2

1.0

2.7

1.0

0.2

0.0

 

474

 

 

1.1

0.3

0.2

0.0

 

476