Thứ tư 28-10-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
405
Tổng số lượt truy cập
19988774
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 37

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 37.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1833.66

1713.48

134.55

44.08

12536.40

451801.53

6262.33

6274.07

Tuần 36/2020

2058.46

1838.63

130.53

47.56

13597.74

439265.13

7359.30

6238.44

SST 37/36

-11%

-7%

3%

-7%

-8%

3%

-15%

1%

Tuần 37/2019

1870.60

1735.55

121.52

42.93

12513.20

421477.07

6233.38

6279.81

SS Cùng kỳ 2019

-2%

-1%

11%

3%

0%

7%

0%

0%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 37:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1786.97

1246.92

81.10

29.83

10724.06

185562.52

Tuần 36/2020

1614.91

1015.40

72.57

21.01

9706.09

174838.47

SST 37/36

11%

23%

12%

42%

10%

6%

Tuần 37/2019

1845.49

1236.16

84.79

29.50

11456.43

205219.06

SS Cùng kỳ 2019

-3%

1%

-4%

1%

-6%

-10%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

36

156.6

32.2

13.6

2.8

0.5

3985.8

37

343.7

64.4

33.0

2.8

1.4

4329.5

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

36

305.8

46.7

36.0

1.8

0.4

5723.0

37

320.6

46.7

43.7

1.8

1.3

6043.6

II.  Cắt điện công tác TUẦN 37

-Cắt điện lưới 110: 01 vụ 

-Cắt điện trung áp 6 vụ: Mộc Châu 01 vụ, Mường La 01 vụ, Sông Mã 01 vụ, ThànhPhố  01 vụ, Châu 02 vụ, (Chi tiết phụ lụcI)

III.Tình hình sự cố TUẦN 37

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 37/2020

15

14

29

Tuần 36/2020

3

5

8

So sánh tuần 37/36

400%

180%

263%

2

2019

Tuần 37/2019

9

5

14

So sánh 2020/2019

67%

180%

107%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 37

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 37

0.07

33.70

0.28

0.00

7.63

0.07

0.07

41.33

0.35

Năm 2020

Thực hiện

0.55

116.15

1.39

0.19

98.56

1.15

0.73

214.71

2.54

KH

1.62

339.31

5.38

1.13

150.24

3.05

2.75

489.55

8.44

%

34%

34%

26%

16%

66%

38%

27%

44%

30%

KH-TH sau miễn trừ

1.07

223.17

3.99

0.94

51.67

1.90

2.02

274.84

5.90

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 38/2020 (từ ngày 14/09/2020– 20/09/2020).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

Thực hiện công văn 971/EVNNPC-AT ngày 06/3/2020của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việc Triển khai thực hiện các chỉ tiêu độtin cậy cung cấp điện, chỉ tiêu sự cố trung hạ áp năm 2020.

Công văn 1670 PCSL-TTĐKX ngày 04/08/2020 về việcxây dựng kế hoạch cắt điện công tác trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn La năm2020.

 3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110: 0vụ

- Cắt điện trung áp 9 vụ: Mai Sơn 02 vụ, ThànhPhố 02 vụ, Thuận Châu 05 vụ, (Chi tiết phụ lục II)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 

1

 

 

 

E17.1

 

372

2.3

-3.5

6.0

0.3

-0.1

-0.9

 

374

3.3

-6.7

6.8

2.5

1.6

-0.2

 

376

5.7

-0.4

9.1

3.3

0.5

-0.4

 

472

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

 

474

 

 

2.4

0.9

-0.1

-0.3

 

476

 

 

3.8

1.1

0.5

-0.2

 

478

 

 

2.5

1.1

0.1

-0.5

 

471

 

 

3.3

1.0

0.3

-0.1

 

473

 

 

1.9

0.6

-0.1

-0.3

 

 

 

2

 

 

 

 

E17.2

 

 

371

 

 

3.0

0.7

0.1

-0.6

 

373

 

 

4.9

1.7

1.0

-0.4

 

374

 

 

9.1

3.8

0.3

-0.7

 

378

 

 

11.3

4.4

0.1

-1.9

 

471

 

 

2.9

1.0

0.0

-0.2

 

473

2.1

0.7

3.1

1.7

0.2

0.0

 

474

 

 

0.8

0.3

0.1

-0.1

 

476

 

 

0.9

0.4

0.0

-0.1

 

478

 

 

0.7

0.3

0.1

0.1

 

3

E17.3

371

-0.4

-0.8

0.6

0.2

-0.1

-0.5

 

375

2.8

-5.2

4.9

1.7

0.3