Thứ tư 28-10-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
367
Tổng số lượt truy cập
19988823
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 38

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 38.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1965.20

1697.13

128.54

39.69

12738.52

464540.05

5778.89

6868.23

Tuần 37/2020

1833.66

1713.48

134.55

44.08

12536.40

451801.53

6262.33

6274.07

SST 38/37

7%

-1%

-4%

-10%

2%

3%

-8%

9%

Tuần 38/2019

1846.31

1602.38

118.93

32.11

12022.33

433990.26

6697.30

5325.03

SS Cùng kỳ 2019

6%

6%

8%

24%

6%

7%

-14%

29%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 38:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1998.70

1713.08

91.48

61.12

12888.68

198451.20

Tuần 37/2020

1786.97

1246.92

81.10

29.83

10724.06

185562.52

SST 38/37

12%

37%

13%

105%

20%

7%

Tuần 38/2019

1480.98

1143.65

75.03

22.50

9271.87

214490.93

SS Cùng kỳ 2019

35%

50%

22%

172%

39%

-7%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

37

343.7

64.4

33.0

2.8

1.4

4329.5

38

351.6

67.2

34.6

2.8

1.0

4681.1

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

37

320.6

46.7

43.7

1.8

1.3

6043.6

38

318.0

46.7

43.2

1.8

1.2

6361.6

II.  Cắt điện công tác TUẦN 38

- Cắt điện lưới 110: 2 vụ

- Cắt điện trung áp 7 vụ: Mai Sơn 01vụ, Thành Phố 05 vụ, Đội QLVH LĐ CT 01 vụ (Chi tiết phụ lục I)

III.Tình hình sự cố TUẦN 38

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 38/2020

5

4

9

Tuần 37/2020

15

14

29

So sánh tuần 38/37

-67%

-71%

-69%

2

2019

Tuần 38/2019

7

0

7

So sánh 2020/2019

-29%

0%

29%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 38

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 38

0.17

44.35

0.34

0.00

14.94

0.14

0.17

59.30

0.49

Năm 2020

Thực hiện

0.63

114.58

1.40

0.19

99.04

1.16

0.81

213.61

2.56

KH

1.62

339.31

5.38

1.13

150.24

3.05

2.75

489.55

8.44

%

39%

34%

26%

16%

66%

38%

30%

44%

30%

KH-TH sau miễn trừ

0.99

224.74

3.98

0.94

51.20

1.90

1.94

275.94

5.88

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 39/2020 (từ ngày 21/09/2020– 27/09/2020).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậy

-Đảm bảo cung cấp điện Đại hội Đại biểu Đảng bộtỉnh Sơn La lần thứ XV, nhiệm kỳ 2020-2025 từ ngày 22/9-24/09/2020

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

Thực hiện công văn 971/EVNNPC-AT ngày 06/3/2020của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việc Triển khai thực hiện các chỉ tiêu độtin cậy cung cấp điện, chỉ tiêu sự cố trung hạ áp năm 2020.

Công văn 1670 PCSL-TTĐKX ngày 04/08/2020 về việcxây dựng kế hoạch cắt điện công tác trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn La năm2020.

 3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110: 0 vụ

- Cắt điện trung áp 10vụ: Mai Sơn 04 vụ, ThuậnChâu 06 vụ (Chi tiết phụ lục II)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

372

-2.7

-5.8

3.4

1.0

-0.6

-1.1

 

 

374

-5.3

-7.9

4.3

1.4

0.8

-0.1

 1

E17.1

376

5.2

-0.8

8.9

2.9

0.1

-0.8

 

 

472

 

 

2.5

0.6

0.1

-0.2

 

 

474

 

 

2.9

0.9

-0.1

-0.3

 

 

476

 

 

4.0

0.8

0.2

-0.5

 

 

478

 

 

3.3

1.0

0.0

-0.6

 

 

471

 

 

4.2

0.9

0.2

-0.1

 

 

473

 

 

1.9

0.5

-0.2

-0.3

 

 

371

 

 

1.6

0.0

0.0

-0.5

 

 

373

 

 

5.3

0.0

0.4

-0.3

 2

E17.2

374

 

 

16.3

3.1

0.2

-1.2

 

 

378

 

 

13.5

0.0

1.0

-1.3

 

 

471

 

 

0.4

0.0

0.0

0.0

 

 

473

2.2

0.7

3.2

1.7

0.0

0.0

 

 

474

 

 

0.7

0.0

0.0

-0.1

 

 

476

 

 

0.9

0.4

0.0

-0.1

 

 

478

 

 

0.8

0.0

0.1

0.1