Thứ tư 28-10-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
304
Tổng số lượt truy cập
19988859
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 39

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 39.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1829.72

1790.99

128.02

43.29

12689.97

477230.02

5701.47

6988.50

Tuần 38/2020

1965.20

1697.13

128.54

39.69

12738.52

464540.05

5778.89

6868.23

SST 39/38

-7%

6%

0%

9%

0%

3%

-1%

2%

Tuần 39/2019

1611.66

1567.63

119.46

34.74

11142.87

446012.59

7180.73

3962.14

SS Cùng kỳ 2019

14%

14%

7%

25%

14%

7%

-21%

76%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 39:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

2073.27

1875.27

113.71

62.99

13963.13

212414.33

Tuần 38/2020

1998.70

1713.08

91.48

61.12

12888.68

198451.20

SST 39/38

4%

9%

24%

3%

8%

7%

Tuần 39/2019

1021.00

797.53

64.52

12.70

6243.71

220734.64

SS Cùng kỳ 2019

103%

135%

76%

396%

124%

-4%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

38

351.6

67.2

34.6

2.8

1.0

4681.1

39

470.4

67.2

67.2

2.8

2.8

5151.5

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

38

318.0

46.7

43.2

1.8

1.2

6361.6

39

314.9

46.7

38.9

1.8

0.9

6676.4

II.  Cắt điện công tác TUẦN 39

-Cắt điện lưới 110: 0 vụ

-Cắt điện trung áp 7 vụ: Mai Sơn 02 vụ, Thành Phố 01 vụ, Thuận Châu 03 vụ, KH 01vụ (Chi tiết phụ lục I)

III.Tình hình sự cố TUẦN 39

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

TUẦN 39/2020

13

12

25

Tuần 37/2020

5

4

9

So sánh TUẦN 39/37

160%

200%

178%

2

2019

TUẦN 39/2019

5

2

7

So sánh 2020/2019

160%

500%

257%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 39

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 39

0.11

3.76

0.01

0.00

18.61

0.07

0.11

22.37

0.09

Năm 2020

Thực hiện

0.63

116.49

1.40

0.19

99.50

1.16

0.81

215.99

2.56

KH

1.62

339.31

5.38

1.13

150.24

3.05

2.75

489.55

8.44

%

39%

34%

26%

16%

66%

38%

30%

44%

30%

KH-TH sau miễn trừ

0.99

222.83

3.98

0.94

50.73

1.89

1.94

273.56

5.88

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 40/2020 (từ ngày 28/09/2020– 04/10/2020).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậy

- Hội chợ Thương mại nông sản vùng Tây Bắc – SơnLa năm 2020 (03/10-10/10)

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

Thực hiện công văn 971/EVNNPC-AT ngày 06/3/2020của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việc Triển khai thực hiện các chỉ tiêu độtin cậy cung cấp điện, chỉ tiêu sự cố trung hạ áp năm 2020.

Công văn 1670 PCSL-TTĐKX ngày 04/08/2020 về việcxây dựng kế hoạch cắt điện công tác trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn La năm2020.

 3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110: 0 vụ

- Cắt điện trung áp 05 vụ: Thuận Châu 05 vụ(Chi tiết phụ lục II)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

 

372

-1.3

-6.5

3.8

0.8

-0.5

-0.9

374

2.1

-8.1

6.6

1.5

0.9

-0.2

376

9.3

-0.1

9.3

3.3

0.3

-0.6

472

 

 

1.7

0.0

0.2

-0.1

474

 

 

2.9

0.9

-0.1

-0.3

476

 

 

3.8

0.9

0.2

-0.4

478

 

 

2.8

1.4

0.0

-0.5

471

 

 

3.9

0.9

0.3

-0.1

473

 

 

1.9

0.5

-0.2

-0.3

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

 

371

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

373

 

 

5.5

2.3

0.9

-0.1

374

 

 

10.9

3.6

0.5

-0.5

378

 

 

13.7

4.6

0.4

-1.4

471

 

 

0.4

0.0

0.0

0.0

473

2.2

0.8

3.6

1.8

0.2

0.0

474

 

 

0.7

0.3

0.0

-0.1

476

 

 

1.1

0.4

0.0

-0.1

478

 

 

0.8

0.3

0.2

0.2

3

E17.3

371

0.5

-0.8

0.6

0.2

-0.1

-0.3

375

3.4

-5.4

5.0

-0.6

0.4

-0.7

377

 

 

3.3