Thứ năm 26-11-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
482
Tổng số lượt truy cập
20121536
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 42

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 42.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1817.29

1703.71

159.54

39.53

12343.21

516205.24

6127.77

6215.44

Tuần 41/2020

1951.77

1763.17

140.67

43.21

12912.57

503862.03

6562.80

6349.78

SST 42/41

-7%

-3%

13%

-9%

-4%

2%

-7%

-2%

Tuần 42/2019

1718.73

1675.51

139.62

38.70

11897.34

480434.26

7560.99

4336.35

SS Cùng kỳ 2019

6%

2%

14%

2%

4%

7%

-19%

43%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 42:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1883.40

1023.18

93.82

31.12

10956.38

247038.93

Tuần 41/2020

1932.49

1105.23

86.43

34.22

10661.82

236082.56

SST 42/41

-3%

-7%

9%

-9%

3%

5%

Tuần 42/2019

1034.48

657.89

66.83

17.80

6336.82

237745.46

SS Cùng kỳ 2019

82%

56%

40%

75%

73%

4%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

41

253.9

64.0

26.1

2.8

1.0

5797.4

42

354.4

67.2

23.2

2.8

0.8

6151.8

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

41

305.8

46.7

36.9

1.8

0.9

7297.6

42

322.4

46.3

45.7

1.8

1.8

7620.1

II.  Cắt điện công tác TUẦN 42

-Cắt điện lưới 110: 0 vụ

-Cắt điện trung áp 17 vụ: Mai Sơn 04 vụ, Thuận Châu 02 vụ, Thành Phố 10 vụ,Khách hàng 01 vụ (Chi tiết phụ lục I)

III.Tình hình sự cố TUẦN 42

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 42/2020

2

3

5

Tuần 41/2020

4

10

14

So sánh tuần 42/41

-50%

-70%

-64%

2

2019

Tuần 42/2019

2

0

2

So sánh 2020/2019

0%

#DIV/0!

150%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 42

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 42

0.01

4.57

0.03

0.00

6.16

0.04

0.01

10.73

0.07

Năm 2020

Thực hiện

0.63

137.47

1.60

0.20

100.54

1.16

0.83

238.00

2.76

KH

1.62

339.31

5.38

1.13

150.24

3.05

2.75

489.55

8.44

%

39%

41%

30%

18%

67%

38%

30%

49%

33%

KH-TH sau miễn trừ

0.99

201.85

3.79

0.93

49.70

1.89

1.92

251.55

5.67

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 43/2020 (từ ngày 19/10/2020– 25/10/2020).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

Thực hiện công văn 971/EVNNPC-AT ngày 06/3/2020của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việc Triển khai thực hiện các chỉ tiêu độtin cậy cung cấp điện, chỉ tiêu sự cố trung hạ áp năm 2020.

Công văn 1670 PCSL-TTĐKX ngày 04/08/2020 về việcxây dựng kế hoạch cắt điện công tác trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn La năm2020.

 3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110: 01 vụ

- Cắt điện trung áp 10 vụ: Mai Sơn 04 vụ, ThuậnChâu 05 vụ, Mộc Châu 01 vụ (Chi tiết phụ lục II)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

-4.1

-7.0

3.2

0.3

-0.3

-0.8

374

-1.7

-7.9

8.0

1.8

0.8

0.1

376

7.8

-1.1

11.5

2.5

-0.1

-1.0