Thứ năm 26-11-2020

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
486
Tổng số lượt truy cập
20121544
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 45

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 45.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1883.36

1807.05

165.42

42.36

12834.73

554416.26

8308.70

4563.68

Tuần 44/2020

1882.90

1805.34

162.20

42.58

13024.43

541581.53

7417.91

5518.62

SST 45/44

0%

0%

2%

-1%

-1%

2%

12%

-17%

Tuần 45/2019

1739.28

1688.37

156.95

33.37

11991.94

516542.70

8851.78

3140.16

SS Cùng kỳ 2019

8%

7%

5%

27%

7%

7%

-6%

45%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 45:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1271.99

862.69

103.89

12.55

7495.49

272746.63

Tuần 44/2020

1526.14

953.43

77.24

19.72

9011.07

265251.14

SST 45/44

-17%

-10%

34%

-36%

-17%

3%

Tuần 45/2019

822.96

410.33

88.96

4.50

4717.01

252162.88

SS Cùng kỳ 2019

55%

110%

17%

179%

59%

8%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

44

331.9

67.2

24.2

2.8

0.5

6765.1

45

208.8

49.2

22.0

2.4

1.0

6973.9

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

44

319.7

46.3

43.8

1.8

0.9

8260.1

45

236.6

41.0

31.2

1.8

0.7

8496.7

II.  Cắt điện công tác TUẦN 45

- Cắt điện lưới 110: 0 vụ

- Cắt điện trung áp 09 vụ: Mai Sơn 03vụ, Thành Phố 02 vụ, Mường La 01 vụ, Thuận Châu 01 vụ,  KH 02 vụ.

III.Tình hình sự cố TUẦN 45

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2020

Tuần 45/2020

1

2

3

Tuần 44/2020

4

3

7

So sánh tuần 45/44

-75%

-33%

-57%

2

2019

Tuần 45/2019

2

3

5

So sánh 2020/2019

-50%

-33%

-40%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 45

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 45

0.00

1.75

0.02

0.00

7.37

0.07

0.00

9.12

0.10

Năm 2020

Thực hiện

0.63

131.33

1.61

0.20

121.15

1.30

0.83

252.48

2.91

KH

1.62

339.31

5.38

1.13

150.24

3.05

2.75

489.55

8.44

%

39%

39%

30%

18%

81%

43%

30%

52%

34%

KH-TH sau miễn trừ

0.99

207.99

3.78

0.93

29.09

1.75

1.92

237.07

5.53

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 46/2020 (từ ngày 09/11/2020– 15/11/2020).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

Thực hiện công văn 971/EVNNPC-AT ngày 06/3/2020của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc về việc Triển khai thực hiện các chỉ tiêu độtin cậy cung cấp điện, chỉ tiêu sự cố trung hạ áp năm 2020.

Công văn 1670 PCSL-TTĐKX ngày 04/08/2020 về việcxây dựng kế hoạch cắt điện công tác trên lưới điện Công ty Điện lực Sơn La năm2020.

 3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110: 03 vụ

- Cắt điện trung áp 04 vụ: Mai Sơn 03 vụ, MộcChâu 01 vụ (Chi tiết phụ lục II)

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

372

1.4

-2.9

4.2

0.8

-0.5

-0.9

374

-1.5

-6.5

6.9

1.7

0.5

-0.6

376

7.9

-1.0

11.6

0.4

0.8

-0.6

472

 

 

1.5

-1.8

1.1

0.0

474

 

 

3.8

0.8

-0.2

-0.4

476

 

 

4.9

0.7

0.3

-0.4

478

 

 

3.5

1.4

0.1

-0.6

471

 

 

5.0

0.9

0.3

-0.1

473

 

 

2.4

0.5

-0.2

-0.3

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

371

 

 

4.7

1.8

0.0

0.0

373

 

 

7.0

0.0

0.6

-0.3

374

 

 

11.4

2.7

0.6

-0.6

378

 

 

20.7

0.0

3.1

-0.9

471

 

 

4.2

0.9

0.1

-0.2

473

2.8

0.6

4.3

0.6

0.2

0.0

474

 

 

0.8

0.2

0.0

-0.1

476

 

 

1.1

0.3

0.0

-0.1

478

 

 

1.0

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.7

-0.5

0.9

0.2

-0.2

-0.4

375

11.2

-3.7

12.8

1.6

0.7

-1.2

377

 

 

3.9

1.1

-0.1

-0.5

379

0.1

-5.6

 

 

-0.2

-0.3

381

0.3

-5.5

 

 

-0.2

-0.4

 

4

 

E17.4

371

0.8

-9.5

3.6

0.3

-0.4

-1.4

373

 

 

4.5

1.0

0.0

-0.3

375

8.5

1.3

10.3

2.7

-0.2

-1.2

 

5

 

 

E17.5

 

371

 

 

2.1

0.6

-0.1

-0.3

373

5.6

-10.7

6.3

1.6

0.5

-1.0

375

 

 

9

2

0.7

-0.6

471

 

 

4.0

0.6

0.4

0.1

6

 

E17.30

371

 

 

4.2

0.8

-0.3

-0.7

373

1.8

-6.5

6.9

1.9

-0.2

-0.8

375

6.9

0.0

7.3

1.4

0.2

-0.9

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

2386

182

0.99

1388