Thứ sáu 26-02-2021

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
927
Tổng số lượt truy cập
20645475
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 07

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 07

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1633.64

1340.88

145.41

19.18

10388.81

78363.51

7955.81

2433.00

Tuần 6/2021

1723.10

1424.62

147.03

21.65

11309.54

67974.71

9353.98

1955.56

SST 7/6

-5%

-6%

-1%

-11%

-8%

15%

-15%

24%

Tuần 7/2020

1649.78

1626.95

133.52

32.20

11452.46

66532.66

10004.76

1447.70

SS Cùng kỳ 2020

-1%

-18%

9%

-40%

-9%

18%

-20%

68%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 07:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

921.19

163.49

97.41

0.30

3398.83

18304.91

Tuần 6/2021

451.31

114.62

87.65

0.30

2572.91

14906.08

SST 7/6

104%

43%

11%

0%

32%

23%

Tuần 7/2020

380.98

60.67

73.62

0.40

2104.83

15806.46

SS Cùng kỳ 2019

142%

169%

32%

-25%

61%

16%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

06

23.6

4.0

2.8

1.4

1.0

147.6

07

79.3

30.3

3.6

2.8

1.0

226.9

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

06

111.5

17.6

11.5

1.8

0.3

659.2

07

170.1

40.3

15.7

1.8

0.3

829.3

II.  Cắt điện công tác TUẦN 07

              - Cắt điện lưới 110: 1 vụ (KH)

              - Cắt điện trung áp 04 vụ: ThuậnChâu 01, Thành Phố 01 vụ, KH 02 vụ

III.Tình hình sự cố TUẦN 07

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2021

Tuần 7/2021

6

8

14

Tuần 6/2021

2

2

4

So sánh tuần 7/6

200%

300%

250%

2

2020

Tuần 7/2020

4

6

10

So sánh 2020/2019

50%

33%

40%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 07

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 07

0.00

0.00

0.00

0.00

15.85

0.05

0.09

24.97

0.13

Năm 2021

Thực hiện trước miễn trừ

0.18

28.14

0.17

0.07

36.86

0.15

0.25

65.00

0.32

Thực hiện sau miễn trừ

0.16

7.70

0.04

0.00

7.87

0.08

0.18

16.44

0.13

Kế hoạch trước miễn trừ

4.70

552.16

5.15

2.63

1100.00

8.02

7.33

1652.16

13.17

Kế hoạch sau miễn trừ

 

 

 

 

 

 

4.19

375.67

4.23

% thực hiện/kế hoạch(trước miễn trừ)

3.8%

5.1%

3.3%

2.7%

3.4%

1.9%

3.4%

3.9%

2.4%

%thực hiện/kế hoạch(sau miễn trừ)

 

 

 

 

 

 

4%

4%

3%

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 08/2021 (từ ngày 15/02/2021– 21/02/2021).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110: 0 vụ

- Cắt điện trung áp 0 vụ: (Chi tiết phụ lụcII)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

E17.1

372

2.5

-0.8

4.2

0.1

-0.4

-0.8

374

4.1

-1.8

8.6

0.0

0.2

-0.6

376

8.7

1.2

10.9

1.2

0.9

-0.4

472

 

 

0.8

-4.8

1.2

0.0

474

 

 

2.8

0.7

0.3

0.1

476

 

 

3.7

0.8

0.6

0.1

478

 

 

2.7

1.0

0.5

0.0

471

 

 

4.0

0.8

0.5

0.1

473

 

 

1.9

0.4

0.1

-0.1

 

 

2

E17.2

 

371

 

 

5.6

1.7

0.0

0.0

373

 

 

5.2

-4.7

0.4

-0.8

374

 

 

9.1

2.2

0.9

-0.3

378

 

 

13.4

-4.3

2.1

0.3

471

 

 

3.8

0.9

0.5

0.0

473

2.3

0.5

3.3

0.5

0.4

0.0

474

 

 

0.7

-0.2

0.1

0.0

476

 

 

0.9

0.2

0.1

0.0

478

 

 

0.9

-4.1

0.6

0.6

3

E17.3

371

0.7

-0.7

0.7

0.2

-0.2

-0.4

375

5.0

-5.8

9.5

-3.6

0.5

-0.7

377

 

 

2.5

-0.3

0.3

-0.2

379

1.1

-4.2

 

 

-0.2

-0.4

381

0.6

-4.8

 

 

-0.1

-0.3

4

 

E17.4

371

1.1

-7.8

3.4

0.0

0.2

-0.7

373

 

 

4.1

0.7

0.1

-0.4

375

8.5

1.8

10.3

2.1

0.3

-1.0

 

5

 

E17.5

 

371

 

 

2.2

0.4

0.0

-0.3

373

3.8

-8.3

10.0

-8.3

0.4

-1.1

375

 

 

8

2

1.3

-0.1

471

 

 

3.6

0.7

0.4

0.1

6

 

E17.30

371

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

373

7.4

-1.8

11.2

2.3

0.1

-1.5

375

4.7

0.0

7.7

1.2

0.7

-0.2

 

2.Các trạm cắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1932

41

1.00

1087

25

1.00

557

-108

0.98

376/5 Tô Buông

216

-79

0.93

105

-70

0.83

63

-82

0.61

376/3 Hát Sét

194

-86

0.91

69

-98

0.57

38

-90

0.38

376/4 Ban Đán

786

-65

0.99

426

-29

0.99

195

-65

0.94

372/104 Bản Chiềng Ve

341

-202

0.85

211

-195

0.73

117

-215

0.47

372/104 Tân Xuân

326

-83

0.96

157

-89

0.87

106

-106

0.70

473/106 Hang Dơi

1208

3

1.00

751

-17

1.00

354

-50

0.99

476/76B Pa Khen

1881

-358

0.98

880

-334

0.93

316

-257

0.77

472/91 Lóng Luông

701

25

1.00

321

58