Thứ tư 14-04-2021

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
159078
Tổng số lượt truy cập
20988696
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 10

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 10

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1745.60

1608.61

146.71

33.21

11633.25

111395.27

9260.57

1714.43

Tuần 9/2021

1647.09

1521.82

134.90

34.77

11248.78

99762.02

8649.57

2232.07

SST 10/9

6%

6%

9%

-4%

3%

12%

7%

-23%

Tuần 10/2020

1650.71

1556.32

128.49

34.96

11249.69

101623.39

9511.24

1738.44

SS Cùng kỳ 2020

6%

3%

14%

-5%

3%

10%

-3%

-1%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 10:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

380.90

65.23

81.26

0.20

2236.97

26234.54

Tuần 9/2021

558.66

98.07

100.65

0.20

2836.28

23997.57

SST 10/9

-32%

-33%

-19%

0%

-21%

9%

Tuần 10/2020

526.23

67.51

85.38

0.20

2373.47

21436.97

SS Cùng kỳ 2019

-28%

-3%

-5%

0%

-6%

22%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

09

21.5

4.2

2.3

1.4

1.0

280.3

10

25.0

5.6

2.6

1.4

1.2

305.3

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

09

104.3

17.4

13.0

1.8

0.2

1046.5

10

101.9

18.0

10.4

1.8

0.2

1148.4

II.  Cắt điện công tác TUẦN 10

              - Cắt điện lưới 110: 3 vụ

              - Cắt điện trung áp 6 vụ: Mai Sơn01 vụ, Mường La 02 vụ, Thuận Châu 01 vụ, Sông Mã 01 vụ, TĐ Sơ Vin 01 vụ

III.Tình hình sự cố TUẦN 10

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2021

Tuần 10/2021

1

4

5

Tuần 9/2021

0

7

7

So sánh tuần 10/9

#DIV/0!

-43%

-29%

2

2020

Tuần 10/2020

15

24

39

So sánh 2020/2019

-93%

-83%

-87%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 10

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 10

0.00

1.44

0.04

0.01

8.59

0.07

0.01

10.02

0.11

Năm 2021

Thực hiện trước miễn trừ

0.19

28.45

0.22

0.08

61.54

0.31

0.27

89.99

0.54

Thực hiện sau miễn trừ

0.16

7.49

0.05

0.00

15.92

0.16

0.19

27.77

0.24

Kế hoạch trước miễn trừ

4.70

552.16

5.15

2.63

1100.00

8.02

7.33

1652.16

13.17

Kế hoạch sau miễn trừ

 

 

 

 

 

 

4.19

375.67

4.23

% thực hiện/kế hoạch(trước miễn trừ)

3.9%

5.2%

4.4%

3.1%

5.6%

3.9%

3.7%

5.4%

4.1%

%thực hiện/kế hoạch(sau miễn trừ)

 

 

 

 

 

 

4%

7%

6%

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 11/2021 (từ ngày 08/03/2021– 14/03/2021).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110: 0 vụ

- Cắt điện trung áp 9 vụ: Mai Sơn 01 vụ, MườngLa 03 vụ, Thành Phố 04 vụ, TĐ Sơ Vin 01 vụ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

E17.1

372

3.1

0.0

5.1

0.8

-0.4

-0.8

374

3.6

-2.3

8.5

1.2

0.0

-0.5

376

9.2

1.5

11.0

2.6

0.9

-0.4

472

 

 

1.1

-2.7

0.2

-0.3

474

 

 

3.3

0.6

0.2

-0.1

476

 

 

4.1

0.6

0.4

-0.1

478

 

 

3.3

1.0

0.6

0.0

471

 

 

4.4

0.8

0.5

0.1

473

 

 

2.3

0.5