Thứ tư 14-04-2021

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Danh bạ điện thoại
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
158938
Tổng số lượt truy cập
20988166
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 11

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 11

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1842.35

1692.31

137.98

39.34

12302.04

123697.31

9537.84

1624.52

Tuần 10/2021

1745.60

1608.61

146.71

33.21

11633.25

111395.27

9260.57

1714.43

SST 11/10

6%

5%

-6%

18%

6%

11%

3%

-5%

Tuần 11/2020

1741.81

1655.89

133.88

37.92

11894.05

112873.07

10466.45

1427.60

SS Cùng kỳ 2020

6%

2%

3%

4%

3%

10%

-9%

14%

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 11:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

375.86

58.52

76.19

0.20

2065.69

28300.23

Tuần 10/2021

380.90

65.23

81.26

0.20

2236.97

26234.54

SST 11/10

-1%

-10%

-6%

0%

-8%

8%

Tuần 11/2020

379.80

36.36

75.90

0.30

1906.32

23343.30

SS Cùng kỳ 2019

-1%

61%

0%

-33%

8%

21%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

10

25.0

5.6

2.6

1.4

1.2

305.3

11

17.8

4.2

1.0

2.8

1.0

323.1

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

10

101.9

18.0

10.4

1.8

0.2

1148.4

11

95.7

15.7

11.2

3.0

0.2

1244.1

II.  Cắt điện công tác TUẦN 11

              - Cắt điện lưới 110: 0 vụ

              - Cắt điện trung áp 2 vụ: ThànhPhố 01 vụ, Mộc Châu 01 vụ

III.Tình hình sự cố TUẦN 11

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2021

TUẦN 11/2021

Tuần 11/2021

2

0

Tuần 9/2021

Tuần 10/2021

2

5

So sánh TUẦN 11/9

So sánh tuần 11/10

0%

-100%

2

2020

TUẦN 11/2020

Tuần 11/2020

3

5

So sánh 2020/2019

So sánh 2020/2019

-33%

-100%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 11

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

TUẦN 11

0.09

0.00

0.00

0.01

2.72

0.01

0.10

2.72

0.01

Năm 2021

Thực hiện trước miễn trừ

0.27

28.45

0.22

0.09

64.26

0.32

0.37

92.71

0.55

Thực hiện sau miễn trừ

0.21

7.49

0.05

0.00

16.73

0.16

0.23

28.58

0.24

Kế hoạch trước miễn trừ

4.70

552.16

5.15

2.63

1100.00

8.02

7.33

1652.16

13.17

Kế hoạch sau miễn trừ

 

 

 

 

 

 

4.19

375.67

4.23

% thực hiện/kế hoạch(trước miễn trừ)

5.8%

5.2%

4.4%

3.5%

5.8%

4.0%

5.0%

5.6%

4.1%

%thực hiện/kế hoạch(sau miễn trừ)

 

 

 

 

 

 

6%

8%

6%

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 12/2021 (từ ngày 15/03/2021– 21/03/2021).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110: 0 vụ

- Cắt điện trung áp 5 vụ: Mường La 03 vụ, ThuậnChâu 01 vụ, TĐ Nậm Chiến 3 01 vụ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

E17.1

372

1.7

0.8

1.7

0.8

-0.4

-0.6

374

3.1

-3.1

4.5

0.9

-0.1

-0.5

376

10.1

2.1

10.1

2.1

1.2

-0.2

472