Thứ ba 25-01-2022

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Chuyển đổi số trong EVN và NPC
Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
2054
Tổng số lượt truy cập
23193182
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 17

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 17

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

SL Nhận HT

1964.62

1644.61

135.11

38.88

12874.39

198097.49

10238.00

1550.99

1085.40

Tuần 16/2021

1805.36

1609.75

134.33

39.42

12033.73

185223.10

9323.12

1826.88

883.73

SST 17/16

9%

2%

1%

-1%

7%

7%

10%

-15%

0.23

Tuần 17/2020

1731.34

1455.16

126.54

25.71

10965.38

180361.94

7586.92

3378.46

0.00

SS Cùng kỳ 2020

13%

13%

7%

51%

17%

10%

35%

-54%

0.00

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 17:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

444.93

0.00

79.86

0.00

1585.67

40594.28

Tuần 16/2021

407.23

232.16

77.53

0.20

2343.37

39008.61

SST 17/16

9%

-100%

3%

-100%

-32%

4%

Tuần 17/2020

1485.12

397.43

94.78

0.30

5757.06

42909.97

SS Cùng kỳ 2019

-70%

-100%

-16%

-100%

-72%

-5%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

16

40.2

12.6

2.8

1.4

1.0

443.7

17

32.2

12.6

0.0

1.4

0.0

475.9

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

16

112.6

29.7

12.7

1.8

0.2

1763.0

17

76.2

13.2

6.0

1.8

0.0

1839.1

II.  Cắt điện công tác TUẦN 17

-Cắt điện lưới 110: 6 vụ

-Cắt điện trung áp 8 vụ: Mường La 02 vụ; Mai Sơn 01 vụ;  Mộc Châu 01 vụ , KH 01 vụ, Thuận Châu 03 vụ

III.Tình hình sự cố TUẦN 17

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2021

Tuần 17/2021

10

6

16

Tuần 16/2021

13

0

13

So sánh tuần 17/16

-23%

#DIV/0!

23%

2

2020

Tuần 17/2020

12

40

52

So sánh 2020/2019

-17%

-85%

-69%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 17

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

TUẦN 17

0.02

6.19

0.11

0.12

11.36

0.25

0.14

17.56

0.36

 

Năm 2021

Thực hiện trước miễn trừ

0.32

63.99

0.76

0.37

156.92

1.38

0.69

220.91

2.14

 

Thực hiện sau miễn trừ

0.23

22.25

0.40

0.10

32.19

0.47

0.35

52.74

0.76

 

Kế hoạch trước miễn trừ

4.70

552.16

5.15

2.63

1100.00

8.02

7.33

1652.16

13.17

 

Kế hoạch sau miễn trừ

 

 

 

 

 

 

4.19

375.67

4.23

 

% thực hiện/kế hoạch(trước miễn trừ)

6.7%

11.6%

14.7%

14.1%

14.3%

17.2%

9.4%

13.4%

16.2%

 

%thực hiện/kế hoạch(sau miễn trừ)

 

 

 

 

 

 

8%

14%

18%

 

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 18/2021 (từ ngày 26/04/2021–02/05/2021).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 1 vụ

-Cắt điện trung áp 8 vụ : Mai Sơn 02 vụ;Mộc Châu 4 vụ, Phù Yên 01 vụ.

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

E17.1

372

2.1

-0.6

4.1

0.8

-0.1

-0.6

374

2.6

-3.9

4.4

0.9

0.2

-0.4

376

6.1

-0.8

9.8

2.4

0.8