Thứ ba 07-12-2021

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Chuyển đổi số trong EVN và NPC
Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
670
Tổng số lượt truy cập
22761968
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 18

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 18

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

SL Nhận HT

1846.32

1583.94

134.28

38.74

11796.58

209894.07

8817.88

2084.26

894.44

Tuần 17/2021

1964.62

1644.61

135.11

38.88

12874.39

198097.49

10238.00

1550.99

1085.40

SST 18/17

-6%

-4%

-1%

0%

-8%

6%

-14%

34%

-0.18

Tuần 18/2020

1674.97

1437.17

140.69

31.20

10812.11

191327.33

7291.49

3520.62

0.00

SS Cùng kỳ 2020

10%

10%

-5%

24%

9%

10%

21%

-41%

0.00

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 18:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

487.76

321.19

87.41

0.20

2748.37

43342.65

Tuần 17/2021

444.93

0.00

79.86

0.00

1585.67

40594.28

SST 18/17

10%

#DIV/0!

9%

#DIV/0!

73%

7%

Tuần 18/2020

984.32

371.40

93.68

5.10

5106.95

48016.92

SS Cùng kỳ 2019

-50%

-14%

-7%

-96%

-46%

-10%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

17

32.2

12.6

0.0

1.4

0.0

475.9

18

47.8

8.4

4.8

1.4

1.0

523.7

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

17

76.2

13.2

6.0

1.8

0.0

1839.1

18

125.3

36.7

12.9

1.8

0.2

1964.4

II.  Cắt điện công tác TUẦN 18

-Cắt điện lưới 110: 2 vụ

-Cắt điện trung áp 8 vụ: Mai Sơn 02 vụ;Mộc Châu 01 vụ, Phù Yên 02 vụ, Mường La 01 vụ, KH 02 vụ.

III.Tình hình sự cố TUẦN 18

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2021

Tuần 18/2021

38

16

54

Tuần 17/2021

10

6

16

So sánh tuần 18/17

280%

167%

238%

2

2020

Tuần 18/2020

6

4

10

So sánh 2020/2019

533%

300%

440%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 18

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

TUẦN 18

0.23

6.74

0.16

0.04

8.26

0.14

0.27

15.00

0.29

 

Năm 2021

Thực hiện trước miễn trừ

0.54

70.73

0.91

0.41

165.18

1.51

0.96

235.91

2.43

 

Thực hiện sau miễn trừ

0.32

25.69

0.54

0.14

37.65

0.53

0.48

73.90

1.18

 

Kế hoạch trước miễn trừ

4.70

552.16

5.15

2.63

1100.00

8.02

7.33

1652.16

13.17

 

Kế hoạch sau miễn trừ

 

 

 

 

 

 

4.19

375.67

4.23

 

% thực hiện/kế hoạch(trước miễn trừ)

11.6%

12.8%

17.8%

15.6%

15.0%

18.9%

13.0%

14.3%

18.4%

 

%thực hiện/kế hoạch(sau miễn trừ)

 

 

 

 

 

 

11%

20%

28%

 

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 19/2021 (từ ngày 03/05/2021–09/05/2021).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo vận hành hệ thống điện ổn định, tin cậy

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 0 vụ

-Cắt điện trung áp 1 vụ : Phù Yên 01 vụ.

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

E17.1

372

2.8

0.0

5.3

1.0

-0.3

-0.7

374

2.5

-5.5

3.8

1.0

0.3

-0.5

376

5.9

-1.0

9.3

2.7

0.6

-0.3

472

 

 

1.7

-3.2

1.2

0.0

474

 

 

3.0

0.8

0.3

0.0

476

 

 

3.7

0.8

0.3

-0.2

478

 

 

5.1

1.6

0.6

-0.3

471

 

 

2.0

0.5

0.3

0.0

473

 

 

1.9

0.6

0.1

0.0

 

 

2

E17.2

 

371

 

 

5.7

2.3

0.0

0.0

373

 

 

5.1

-1.1