Thứ ba 07-12-2021

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Chuyển đổi số trong EVN và NPC
Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
921
Tổng số lượt truy cập
22762649
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 20

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống TUẦN 20

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

SL Nhận HT

1961.21

1789.44

139.26

44.33

13155.68

235489.48

10352.67

1641.48

1161.53

Tuần 19/2021

1896.95

1621.29

137.16

41.56

12439.73

222333.80

9303.56

1997.68

1138.49

SST 20/19

3%

10%

2%

7%

6%

6%

11%

-18%

2%

Tuần 20/2020

2000.58

1688.32

127.35

37.24

12673.48

215587.40

9939.16

2734.32

0.00

SS Cùng kỳ 2020

-2%

6%

9%

19%

4%

9%

4%

-40%

0.00

b. Công suất sản lượng thủy điện TUẦN 20:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

377.58

59.11

77.05

0.20

2080.13

48057.94

Tuần 19/2021

514.01

68.64

86.05

0.20

2635.16

45977.81

SST 20/19

-27%

-14%

-10%

0%

-21%

5%

Tuần 20/2020

901.58

177.54

91.59

1.30

4038.82

55478.87

SS Cùng kỳ 2019

-58%

-67%

-16%

-85%

-48%

-13%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

19

29.4

5.6

2.8

1.4

1.4

553.1

20

18.2

3.6

0.0

1.4

0.0

571.3

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

19

95.8

18.7

8.9

1.8

0.2

2060.3

20

89.0

14.0

8.9

1.8

0.2

2149.3

II.  Cắt điện công tác TUẦN 20

-Cắt điện lưới 110: 2 vụ (KH)

-Cắt điện trung áp 4 vụ : Thuận Châu 01 vụ, Mai Sơn 01 vụ,Phù Yên 01 vụ, KH 01vụ.

 

III.Tình hình sự cố TUẦN 20

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2021

Tuần 20/2021

38

9

47

Tuần 19/2021

26

15

41

So sánh tuần 20/19

46%

-40%

15%

2

2020

Tuần 20/2020

16

16

32

So sánh 2020/2019

138%

-44%

47%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 20

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

TUẦN 20

0.19

9.23

0.18

0.05

3.24

0.06

0.24

12.47

0.24

 

Năm 2021

Thực hiện trước miễn trừ

0.76

86.70

1.17

0.50

177.72

1.70

1.26

264.43

2.86

 

Thực hiện sau miễn trừ

0.39

27.34

0.56

0.17

45.51

0.64

0.58

83.41

1.32

 

Kế hoạch trước miễn trừ

4.70

552.16

5.15

2.63

1100.00

8.02

7.33

1652.16

13.17

 

Kế hoạch sau miễn trừ

 

 

 

 

 

 

4.19

375.67

4.23

 

% thực hiện/kế hoạch(trước miễn trừ)

16.1%

15.7%

22.7%

19.0%

16.2%

21.2%

17.2%

16.0%

21.8%

 

%thực hiện/kế hoạch(sau miễn trừ)

 

 

 

 

 

 

14%

22%

31%

 

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 21/2021 (từ ngày 17/05/2021–23/05/2021).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

- Đảm bảo an toàn tuyệt đối việc cung cấp điện cho ngàybầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng Nhân dân các cấp nhiệm kỳ2021-2026 vào ngày 23/5/2021 và phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh Covid-19tại các địa phương.

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 01 vụ

-Cắt điện trung áp 8 vụ :Sông Mã 04 vụ, Thuận Châu 01, Mường La 01 vụ, ChiềngMuôn 01 vụ, Mai Sơn 01 vụ

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

E17.1

372

2.3

-0.9

4.6

0.1

-0.1

-0.5

374

3.3

-1.3

4.2

1.4

0.5

-0.2

376

8.0

2.0

10.5

3.9

1.2

-0.1

472

 

 

2.1

-1.8

0.6

0.0

474

 

 

2.5

1.0

0.3

0.0

476

 

 

3.9

1.2

0.7

0.0

478

 

 

4.4

1.7

0.6

-0.3

471

 

 

1.6

0.6

0.3

0.0

473

 

 

1.9

0.6

0.3

0.1

 

 

2

E17.2

 

371

 

 

6.0

2.6

0.0

0.0

373

 

 

5.6

-4.2

0.7

-0.5

374

 

 

9.0

3.8

1.1

0.2

378

 

 

14.0

-1.1

2.3

-0.3

471

 

 

3.9

1.5

0.6

0.2

473

2.2

0.9

2.2

0.9

0.4

0.2

474

 

 

0.9

0.2

0.1

0.0

476

 

 

0.8

0.4

0.1

0.0

478

 

 

0.9

-4.1

0.7

0.7

3

E17.3

371

0.7

-0.1

0.7

0.3

-0.2

-0.3

375

5.8

-2.9

5.8

0.5

0.5

-0.3

377

 

 

2.6