Thứ bảy 27-11-2021

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Chuyển đổi số trong EVN và NPC
Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
1552
Tổng số lượt truy cập
22674174
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 27

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

SL Nhận HT

1933.78

1807.55

121.65

52.04

13088.39

328982.94

9028.08

3292.40

767.90

Tuần 26/2021

2111.10

1724.69

128.10

45.20

13242.12

315894.55

8733.82

3561.55

946.75

SST 27/26

-8%

5%

-5%

15%

-1%

4%

3%

-8%

-19%

Tuần 27/2020

2113.78

1810.57

123.76

51.31

13804.88

307791.99

10057.43

3747.45

0.00

SS Cùng kỳ 2020

-9%

0%

-2%

1%

-5%

7%

-10%

-12%

0.00

b. Công suất sản lượng thủy điện

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

930.48

599.21

87.60

4.44

5487.83

81431.85

Tuần 26/2021

1107.80

583.51

88.61

4.96

5603.16

75944.02

SST 27/26

-16%

3%

-1%

-10%

-2%

7%

Tuần 27/2020

1032.64

501.22

82.12

0.90

5285.40

83328.48

SS Cùng kỳ 2019

-10%

20%

7%

394%

4%

-2%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

26

112.3

22.4

9.6

2.8

1.4

1316.9

27

56.2

10.6

4.0

2.8

1.0

1373.1

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

26

76.5

13.4

6.4

1.8

0.2

2670.0

27

124.2

23.8

12.1

1.9

0.2

2794.2

II.  Cắt điện công tác TUẦN 27

-Cắt điện lưới 110: 2 vụ

-Cắt điện trung áp 10 vụ : Mai Sơn 02 vụ,Mường La 01 vụ, Sông Mã 02 vụ, ThànhPhố 02 vụ, Đội 110kV+KH 01 vụ 

III.Tình hình sự cố TUẦN 27

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Kéo dài

Tổng

1

2021

Tuần 27/2021

16

5

21

Tuần 26/2021

39

7

46

So sánh tuần 27/26

-59%

-29%

-54%

2

2020

Tuần 27/2020

16

14

30

So sánh 2020/2019

0%

-64%

-30%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 27

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

TUẦN 27

0.00

0.00

0.00

0.14

1.28

0.08

0.14

1.28

0.08

 

Năm 2021

Thực hiện trước miễn trừ

1.36

155.88

2.27

1.43

399.21

3.40

2.80

555.09

5.67

 

Thực hiện sau miễn trừ

0.60

62.55

1.08

0.47

82.95

0.99

1.06

145.51

2.08

 

Kế hoạch trước miễn trừ

4.70

552.16

5.15

2.63

1100.00

8.02

7.33

1652.16

13.17

 

Kế hoạch sau miễn trừ

 

 

 

 

 

 

4.19

375.67

4.23

 

% thực hiện/kế hoạch(trước miễn trừ)

29.0%

28.2%

44.2%

54.5%

36.3%

42.4%

38.2%

33.6%

43.1%

 

%thực hiện/kế hoạch(sau miễn trừ)

 

 

 

 

 

 

25%

39%

49%

 

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 28/2021 (từ ngày 05/07/2021–11/07/2021).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

Phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh Covid -19tại các khu vực cách ly trong tỉnh.

Đảm bảo cung cấp điện kỳ thi tốt nghiệp THPT năm2021

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

- Cắt điện lưới 110:01 vụ

- Cắt điện trung áp 2vụ:Thành Phố 01 vụ, Phù Yên 01 vụ


VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max