Thứ ba 07-12-2021

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Chuyển đổi số trong EVN và NPC
Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
923
Tổng số lượt truy cập
22762456
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 34

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

SL Nhận HT

1957.64

1670.28

140.65

44.46

12857.50

419811.54

5484.38

6206.27

1166.85

Tuần 33/2021

2076.38

1733.94

129.61

45.39

12875.27

406954.04

6116.29

6098.25

660.74

SST 34/33

-6%

-4%

9%

-2%

0%

3%

-10%

2%

77%

Tuần 34/2020

1829.94

1672.83

134.93

40.54

12317.60

399472.68

5263.36

6966.04

0.00

SS Cùng kỳ 2020

7%

0%

4%

10%

4%

5%

4%

-11%

0.00

b. Công suất sản lượng thủy điện

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

2125.57

1742.03

99.76

59.03

13460.85

157462.90

Tuần 33/2021

2089.40

1426.91

109.00

33.63

13032.49

144002.05

SST 34/33

2%

22%

-8%

76%

3%

9%

Tuần 34/2020

2247.00

1940.47

121.81

67.49

14788.97

152030.54

SS Cùng kỳ 2019

-5%

-10%

-18%

-13%

-9%

4%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

33

326.4

67.2

19.2

2.8

1.0

2915.2

34

328.1

67.2

30.1

2.8

1.0

3243.3

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

33

311.2

47.6

38.4

1.9

0.4

4290.4

34

329.2

48.2

44.0

1.9

1.9

4619.7

II.  Cắt điện công tác TUẦN 34

-Cắt điện lưới 110: 0 vụ

-Cắt điện trung áp 8 vụ :Mộc Châu 02 vụ, Thuận Châu 02 vụ, Phù Yên 01 vụ, MaiSơn 03 vụ.

III.Tình hình sự cố TUẦN 34

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Kéo dài

Tổng

1

2021

Tuần 34/2021

21

8

29

Tuần 33/2021

29

8

37

So sánh tuần 34/33

-28%

0%

-22%

2

2020

Tuần 34/2020

2

9

11

So sánh 2020/2019

950%

-11%

164%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 34

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

TUẦN 34

0.09

1.80

0.06

0.00

10.35

0.09

0.10

12.14

0.14

 

Năm 2021

Thực hiện trước miễn trừ

2.13

205.53

2.89

1.64

494.85

4.06

3.77

700.38

6.95

 

Thực hiện sau miễn trừ

0.74

65.62

1.16

0.49

96.90

1.17

1.22

167.83

2.39

 

Kế hoạch trước miễn trừ

4.70

552.16

5.15

2.63

1100.00

8.02

7.33

1652.16

13.17

 

Kế hoạch sau miễn trừ

 

 

 

 

 

 

4.19

375.67

4.23

 

% thực hiện/kế hoạch(trước miễn trừ)

45.3%

37.2%

56.1%

62.3%

45.0%

50.6%

51.4%

42.4%

52.8%

 

%thực hiện/kế hoạch(sau miễn trừ)

 

 

 

 

 

 

29%

45%

56%

 

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 35/2021 (từ ngày 23/08/2021–29/08/2021).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

Phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh Covid-19tại các khu vực cách ly trong tỉnh.

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 00 vụ

-Cắt điện trung áp 03 vụ : Mường La 01 vụ, Thành Phố  02 vụ.

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

E17.1

372

1.7

-0.8

24.3

1.1

-0.1

-0.8

374

1.9

-6.4

5.8

1.5

0.5

-0.9

376

5.2

-0.7

9.0

2.8

0.8

-0.3

472

 

 

1.1

-3.3

0.8

0.1

474

 

 

2.3

0.9

0.3

0.1

476

 

 

3.6

1.1

0.6

0.0

478

 

 

4.3

1.7

0.6

-0.3

471

 

 

1.6

0.3

0.3

0.0

473

 

 

1.9

0.5

0.3

0.1

 

 

2

E17.2

 

371

 

 

5.2

0.4

0.0

0.0

373

 

 

5.4

-2.3

0.2

-0.9

374

 

 

8.8

2.9

0.7

-0.2

378

 

 

11.7

-3.4

0.1

-1.4

471

 

 

3.8

1.2

0.4

0.0

473

2.2

0.7

3.1

1.6

0.3

0.2

474

 

 

0.8

0.1

0.1

0.0

476

 

 

0.9

0.3

0.1

0.0

478

 

 

0.8

-3.4

0.6

0.6

3

E17.3

371

-9.7

-11.5

1.3

-0.2

0.1

-0.4

375

-2.2

-2.3

5.2

-0.2

0.4