Thứ bảy 27-11-2021

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Chuyển đổi số trong EVN và NPC
Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
1581
Tổng số lượt truy cập
22674037
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 35

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

SL Nhận HT

2015.71

1816.08

135.69

46.43

13402.28

433213.82

6134.82

5962.90

1304.55

Tuần 34/2021

1957.64

1670.28

140.65

44.46

12857.50

419811.54

5484.38

6206.27

1166.85

SST 35/34

3%

9%

-4%

4%

4%

3%

12%

-4%

12%

Tuần 35/2020

2094.42

1857.37

134.60

48.36

13877.11

411790.28

6490.60

7386.51

0.00

SS Cùng kỳ 2020

-4%

-2%

1%

-4%

-3%

5%

-5%

-19%

0.00

b. Công suất sản lượng thủy điện

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1896.51

1291.63

94.85

36.76

10878.48

168341.38

Tuần 34/2021

2125.57

1742.03

99.76

59.03

13460.85

157462.90

SST 35/34

-11%

-26%

-5%

-38%

-19%

7%

Tuần 35/2020

2105.27

1613.97

96.19

52.03

13101.83

165132.37

SS Cùng kỳ 2019

-10%

-20%

-1%

-29%

-17%

2%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

34

328.1

67.2

30.1

2.8

1.0

3243.3

35

206.2

50.7

19.4

2.8

1.0

3449.4

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

34

329.2

48.2

44.0

1.9

1.9

4619.7

35

324.2

47.6

43.6

1.9

0.6

4943.9

II.  Cắt điện công tác TUẦN 35

-Cắt điện lưới 110: 0 vụ

-Cắt điện trung áp 3 vụ :Mường La 01 vụ, Thành Phố 02 vụ.

III.Tình hình sự cố TUẦN 35

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Kéo dài

Tổng

1

2021

Tuần 35/2021

23

6

29

Tuần 34/2021

21

8

29

So sánh tuần 35/34

10%

-25%

0%

2

2020

Tuần 35/2020

3

4

7

So sánh 2020/2019

667%

50%

314%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 35

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

TUẦN 35

0.31

5.30

0.04

0.00

4.10

0.04

0.31

9.40

0.08

 

Năm 2021

Thực hiện trước miễn trừ

2.44

210.83

2.94

1.64

498.95

4.09

4.08

709.78

7.03

 

Thực hiện sau miễn trừ

0.79

65.87

1.18

0.49

99.30

1.19

1.28

170.50

2.43

 

Kế hoạch trước miễn trừ

4.70

552.16

5.15

2.63

1100.00

8.02

7.33

1652.16

13.17

 

Kế hoạch sau miễn trừ

 

 

 

 

 

 

4.19

375.67

4.23

 

% thực hiện/kế hoạch(trước miễn trừ)

51.8%

38.2%

57.0%

62.4%

45.4%

51.0%

55.6%

43.0%

53.4%

 

%thực hiện/kế hoạch(sau miễn trừ)

 

 

 

 

 

 

31%

45%

57%

 

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 36/2021 (từ ngày 23/08/2021–29/08/2021).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

Phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh Covid-19tại các khu vực cách ly trong tỉnh.

- Đảm bảo cung cấp điện nghỉ lễ 2/9 trên địa bàntỉnh Sơn La

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 00 vụ

-Cắt điện trung áp 01 vụ : Mai Sơn 01 vụ.

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

E17.1

372

1.4

-0.4

3.4

1.3

0.0

-1.1

374

1.5

-4.5

4.9

1.4

0.6

-0.6

376

6.6

-0.1

9.8

1.0

1.1

-0.1

472

 

 

-0.9

-3.7

1.4

0.0

474

 

 

2.5

0.8

0.3

0.1

476

 

 

4.0

1.3

0.5

-0.1

478

 

 

4.7

1.7

0.6

-0.2

471

 

 

1.6

0.3

0.3

0.1

473

 

 

2.0

0.5

0.3

0.1

 

 

2

E17.2

 

371

 

 

6.2

2.1

0.0

0.0

373

 

 

6.1

-5.3

1.1

-0.7

374

 

 

8.7

3.8

0.8

0.0

378

 

 

12.9

-2.9

1.4

-0.8

471

 

 

3.7

1.5

0.7

0.2

473

2.1

0.8

2.2

0.9

0.4

0.2

474

 

 

0.8

0.1

0.1

0.0

476

 

 

0.8

0.4

0.1

0.0

478

 

 

0.9

-4.5

1.0

1.0

3

E17.3

371

-0.8

-15.2

15.2

0.8

0.5

-0.5

375

1.9

1.2

10.9

-1.8

0.7

-0.8

377

 

 

3.1

0.6

0.3

-0.1

379

-5.3

-5.4

 

 

-0.2

-0.3

381

-4.4

-5.1

 

 

-0.2

-0.2

4

 

E17.4

371

-2.5

-9.4

7.5

0.4

-0.4

-1.1

373

 

 

3.8

1.3

0.3

-0.2

375

7.5

1.3

9.4

3.2

0.7

-0.7

 

5

 

E17.5

 

371

 

 

1.1

1.1

0.0

-0.3

373

4.0

-4.2

11.0

1.9

0.2

-1.7

375

 

 

6

3