Thứ ba 07-12-2021

  ĐẶT LÀM TRANG CHỦ

Chuyển đổi số trong EVN và NPC
Điện mặt trời áp mái
Văn bản pháp quy
Hỏi đáp - Góp ý
Liên kết Website
DỰ BÁO THỜI TIẾT
Số người đang online
962
Tổng số lượt truy cập
22762630
   
 

Vận hành hệ thống điện
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 36

I.Thông số vận hành hệthống :

a. Công suất sản lượng hệ thống

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

Nhận ĐMT

SL Nhận HT

1979.63

1813.62

139.07

51.14

13233.57

446447.39

6796.31

5283.39

1153.86

Tuần 35/2021

2015.71

1816.08

135.69

46.43

13402.28

433213.82

6134.82

5962.90

1304.55

SST 36/35

-2%

0%

2%

10%

-1%

3%

11%

-11%

-12%

Tuần 36/2020

2058.46

1838.63

130.53

47.56

13597.74

425667.39

7359.30

6238.44

0.00

SS Cùng kỳ 2020

-4%

-1%

7%

8%

-3%

5%

-8%

-15%

0.00

b. Công suất sản lượng thủy điện

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1648.97

1188.64

87.79

29.45

9897.81

178239.19

Tuần 35/2021

1896.51

1291.63

94.85

36.76

10878.48

168341.38

SST 36/35

-13%

-8%

-7%

-20%

-9%

6%

Tuần 36/2020

1614.91

1015.40

72.57

21.01

9706.09

174838.47

SS Cùng kỳ 2019

2%

17%

21%

40%

2%

2%

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

35

206.2

50.7

19.4

2.8

1.0

3449.4

36

123.3

27.9

12.5

2.8

1.0

3572.7

d. Công suất sản lượng NMTĐChiềng Ngàm

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

35

324.2

47.6

43.6

1.9

0.6

4943.9

36

323.4

47.8

42.7

1.9

0.4

5267.2

II.  Cắt điện công tác TUẦN 36

-Cắt điện lưới 110: 0 vụ

-Cắt điện trung áp 8 vụ :Thuận Châu 02 vụ, Phù Yên 03 vụ, Mai Sơn 02 vụ, KH 01

III.Tình hình sự cố TUẦN 36

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Kéo dài

Tổng

1

2021

Tuần 36/2021

30

6

36

Tuần 35/2021

24

6

30

So sánh tuần 36/35

25%

0%

20%

2

2020

Tuần 36/2020

3

5

8

So sánh 2020/2019

900%

20%

350%

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch TUẦN 36

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

 

TUẦN 36

0.13

3.77

0.11

0.01

2.61

0.05

0.14

6.38

0.17

 

Năm 2021

Thực hiện trước miễn trừ

2.57

214.60

3.05

1.79

504.85

4.19

4.36

719.45

7.24

 

Thực hiện sau miễn trừ

0.94

67.50

1.19

0.47

96.03

1.15

1.41

167.87

2.39

 

Kế hoạch trước miễn trừ

4.70

552.16

5.15

2.63

1100.00

8.02

7.33

1652.16

13.17

 

Kế hoạch sau miễn trừ

 

 

 

 

 

 

4.19

375.67

4.23

 

% thực hiện/kế hoạch(trước miễn trừ)

54.7%

38.9%

59.2%

68.0%

45.9%

52.3%

59.5%

43.5%

55.0%

 

%thực hiện/kế hoạch(sau miễn trừ)

 

 

 

 

 

 

34%

45%

57%

 

V.  Lưu ý vận hành TUẦN 37/2021 (từ ngày 06/09/2021–12/09/2021).

1. Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừngcấp điện:

Phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh Covid-19tại các khu vực cách ly trong tỉnh.

2. Công tácgiảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch

-Cắt điện lưới 110: 01 vụ

-Cắt điện trung áp 05 vụ : Mai Sơn 04 vụ, Mường La 01 vụ, 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông số các xuất tuyến.

STT

TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

1

 

E17.1

372

2.4

0.2

3.4

1.0

-0.3

-0.8

374

0.8

-1.7

4.4

1.4

0.5

-0.5

376

7.5

0.2

10.1

3.1

1.1

-0.4

472

 

 

1.2

-2.3

0.7

-0.1

474

 

 

2.5

0.7

0.3

0.0

476

 

 

3.9

1.3

0.5

-0.1

478

 

 

4.6

1.8

0.5

-0.2

471

 

 

1.7

0.3

0.3

0.0

473

 

 

1.9

0.6

0.3

0.1

 

 

2

E17.2

 

371

 

 

6.5

2.4

0.0

0.0

373

 

 

6.2

-5.2

1.0

-0.5

374

 

 

8.8

3.5

0.8

0.0

378

 

 

13.6

-1.9