0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

Tiêu đề bị trống

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 21

I.Thông số vận hành hệ thống:

a.Công suất sản lượng hệ thống tuần 21

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

Sản lượng (MWh)

Nhận HT

Nhận TĐ

SL nhận HT

1632.5(21)

1550.6(20)

113.9(21)

38.1

11201.7

62136.2

7740.5

3461.3

SST 22/20

+1%

+6.2%

+2.7%

+9.2%

+3%

 

+1.4%

+6.7%

Tuần 20.2017

1611(23/5)

1355(28/5)

107.1(22/5)

39.7

10117

 

 

 

SS cùng kỳ 2017

1.3%

14.4%

6.3%

-4. %

+10.7%

 

 

 

b. Công suất sản lượng thủy điện tuần21

STT

Amax/ngày

(MWh)

Amin/ ngày

(MWh)

Pmax/ ngày

(MW)

Pmin/ ngày

(MW)

ATuần

(MWh)

ALũykế   (MWh)

SL thủy điện

789.6(25)

508.7(27/5)

78(21)

7.2(25)

5197

62136.2

SS T21/20

-14.4%

+27.6%

+3.4%

+35.8%

+16.1%

 

Tuần 21.2017

759.7(22/5)

147.4(28/05)

69.4(22/05)

1.3(28/05)

3957.5

 

SS cùng kỳ 2017

+3.9%

+245.1%

+12.4%

+453.8%

+31.3%

 

II. Cắt điện công tác tuần 21

a.      Cắtđiện KH trong tuần : 04 lần

* ĐL Quỳnh Nhai:01 lần (ngày 24/05)

-  CDPT 375-7/269/4 Bản Ca - Bản Hào - Huổi Pao, Câuđấu TBA Phiêng Luông 2 (VT 269/21/45/13, TBA Bản Tốm 2 (VT 269/47).

* Đl Sốp Cộp: 01 lần (ngày 26/5)

-  Cắt điện PĐ371/22 Sổm Pói từ Vt  tách lèo 53/173 NàVạc -Pá Cạch, Kiểm tra, VSCN đ/d & TBA.

* ĐL Mai Sơn: 01 lần ( ngày 26/5)

-  Từ sau MC371/123 Bản Pàn đến DCL 378-7/70/5 Chiềng Chăn, Tách lèo VT 126/70/54 phục vụKhắc phục bão lũ VT 126/70/71 -126/70/72 & 126/70/77 - 126/70/78.

* Thuận Châu: 01 lần ( Ngày 26/5)

- Cắt điện từ Lộ 375 E17.4 - DCL 375-7/119A Bản Bai Táchlèo VT 04, di chuyển VT số 2 sang VT mới.

            b. Cắt điện ĐX trong tuần :07 lần

            * ĐL Sốp Cộp: 01 lần ( Ngày 20/05)

            -  Cắt điện đ/d từ DCL 371-768/1 Púng Bang, Thay sứ vỡ nguy cơ gây sự cố.

            * ĐL Mường La: 01 lần ( Ngày 23/05)

            -Cắt điện đ/d từ DCL 377-7/77/4 Bản Lứa - TBA TD trạm 500kV Pi Tong, Thí nghiệm trạm 500 KV.

            * ĐL Mộc Châu : 01 lần (Ngày 25/05)

            - Cắt điện đ/d từ CDPT 472-7/59/5 Hang Trùng, Thay sứ vỡ nguy cơ gây sự cố VT 59/26/11.

            * ĐL Mai Sơn: 01 lần ( Ngày 26/05)

            - Cắt điện đ/d từ CDPT378-7/109 TK10,  thay sứ vỡ  nguy cơ gây sự cố VT 128.

            - ĐL Thành Phố : 02 lần ( Ngày 26/05)

            -Cắt điện đ/d từ DCL 476-7/174/1 Nậm La, Tháo cáp TBA Nậm La 2 phục vụ thi côngkè suối.

            -Cắt điện đ/d từ DCL 374-7/13 TG 2/9 - 374-2 TG 2/9 - 374-7 TG 2/9, đấu tắt MC374/14 TG 2/9.

            * CNLĐT Sơn La: 01 ( ngày 27/05)

            -Tách TC C31, C32 E17.3, phục vụ công tác trên đ/d 110 kV.

            III. Tình hình sự cố tuần 21

1. Trong tuần xảy ra 36.5 vụ sự cố : Vĩnh cửu 5 vụ, thoáng qua 31.5 vụ

STT

Đơn vị

Lộ , PĐ

TGmất điện

Số lần

Nguyên nhân

TQ

VC

Tổng số

1

B. Yên

PĐ 373/172 C. Đa

16h36 – 17h30

21,25/5

0.5

1

6.5

Ko phát hiện sự cố

PĐ 373/8 TK2

20h56 – 20h59

23/5

1

 

 

PĐ 373/221 Suối Song

02h21 – 07h45

21,25,28/05

3

1

Vỡ sứ VT 21/75

2

M. Sơn

PĐ 378/30 NBMS

21h41

25/05

0.5

 

0.5

 

3

Mộc Châu

374

13h08 – 13h10

22/05

1

1

15.5

Đổ cột VT 76/4

376

16h04

21/05

0.5

 

 

472

 

21,24,22,26/05

4.5

 

 

476

 

17h56

26/05

0.5

 

 

478

06h36

25/05

1

 

 

PĐ 374/115 Co Súc

24,26/05

2

 

 

PĐ 374/4 C. Khoa

20h35 – 21h10

24,25/05

2

 

 

PĐ 372/92 C. Ve

18h39 – 19h15

23/05

1

 

 

4

M. La

371/3 Huổi Phày

 

14h09 – 14h46

24/05

1

 

3

 

371

19h40 – 19h42

21/05

1

 

673

16h50 – 16h52

21/05

1

 

5

P. Yên

371

 

19h18

21/08

0.5

 

3.5

 

375

 

16h26 – 16h28

22/05

1

 

 

375/102 TTPY

11h17 – 11h26

25/05

1

1

Ko phát hiện sự cố

6

Q. Nhai

PĐ 375/381 Phiêng Lanh

 

08h56 – 09h10

21,25/05

1

1

 

Dân chựt cây đổ vào đ/d VT 451/9/4

 

 

PĐ 375/264 C. Khoang

17h40 – 19h15

21/05

1

1

 

Đút dây bộc ở VT 342/15

7

S. Mã

PĐ 373/2 Phiêng Đồn

 

18h36 – 19h03

21/05

 

1

3

Đứt dây 203/113/24; VT 113/24/5 - 113/24/6 Pha A,C

PĐ 375/152 B. Nhạp

12h58 – 13h10

24/05

1

 

 

Lộ 373 E17.30

15h36 – 15h38

21/05

1

 

 

8

S.Cộp

371/155 B. Khá

19h05 – 19h08

14h32 – 15h00

21,22/05

2

 

4

 

371/159 B. Bánh

19h02-19h10

17h05 – 17h21

21,22/05

2

 

9

T. Phố

Lộ 376 E17.2

15h26 – 18h23

21/05

 

1

8.5

Ko phát hiện sự cố

Lộ 374

09h14-09h16

09h19 – 09h33

21,23/05

2.5

 

 

Lộ 382

20h34 – 20h35

23/05

1

 

 

Lộ 473

16h17 – 16h18

23/05

1

 

 

Lộ 474

15h31

21/05

0.5

 

 

 

Lộ 478

15h36

21/05

0.5

 

PĐ 473/1 H.La

16h04 – 16h06

21/05

1

 

 

10

T. Châu

Lộ 373

 

18h25 – 18h27

21/05

1

 

5

 

Lộ 371

18h40 – 19h30

21,22/05

2

1

Ko phát hiện sự cố

PĐ 371/157 B. Hun

18h32 – 18h34

21/05

1

 

 

11

Y. Châu

PĐ 376/4 Tà Làng 2

 

20h54 – 21h41

23/05

 

1

3

Vỡ sứ pha C VT 182/126/3

PĐ 376/187 Tà Làng 1

 

19h28 – 21h38

23/5

1

 

Đứt dây vt 395/6-VT395/7

PĐ 376/4 Bản Đán

17h06 – 17h10

25/05

 

1

 

2018

Tuần 21

 

43

14

57

 

Tuần 20

 

31.5

5

36.5

 

SS tuần 21/20

 

36.5%

180%

56.2%

 

SS 2017

Tuần 21/2017

 

10

5

15

 

SS cùng kỳ 2017

Số vụ( +;-)

 

33

9

42

 

%( +;-)

 

+330%

+180%

280%

 

 

 

IV.Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 21

Công ty

Mât điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 21

0.00

4.67

0.06

0.00

23.23

0.21

0.00

28.51

0.27

Thực hiện

0.32

70.05

1.27

0.00

158.51

1.09

0.33

291.56

2.73

KH 2018

1.42

266.13

3.48

0.06

540.47

3.63

3.22

857.49

13.36

%

22.5%

26.3%

36.5%

1.7%

29.3%

30.1%

10.3%

34.0%

20.4%

TH-KH

-1.10

-196.08

-2.21

-0.06

-381.96

-2.54

-2.89

-565.93

-10.63

 

V.  Lưu ý vận hành tuần 22 ( từ ngày 28/05 -3/05/2018)

1.Công tác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

-  Trong tuần đảm bảo cung cấp điện cho kháchàng trên địa bàn tỉnh Sơn La.

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cungcấp điện:

- Thực hiện công văn số 1082/NPC IT-CNPM v/v hiệu chỉnh, bổ sung chức năngchương trình phần mềm quản lí mất điện - tính toán độ tin cậy lưới điện. Côngty CNTT Điện lực Miền Bắc đã chỉnh sửa, cải tiến một số chức năng trên hệ thốngOMS và đã có phiên bản mới. Các chức năng được chỉnh sửa như sau: Cập nhậtthông tin mất điện cho nhóm 1, nhóm 2, cho phép người dùng nhập thêm thông tingia hạn thời gian đóng điện trở lại trong quá trình khắc phục sự cố và thựchiện kế hoạch cắt điện mà thời gian đóng điện trở lại chậm hơn so với dự kiếnban đầu để cung cấp thông tin cho TTCSKH.

Các đơn vị triển khai phổ biến cho các CBCNV trong đơn vịthực hiện các Quy định và văn bản:

   + Quy định thực hiện Phiếu thao tác trên Hệ thống điện do Công ty Điện lựcSơn La quản lý vận hành, theo Quyết định số 2451/QĐ-PCSL, ban hành ngày27/11/2017;

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 22: Là  3 lần (từ 28/05 –3/06).

* ĐL Quỳnh Nhai:03 lần (ngày 29/05)

-  Cắt điện đ/d PĐ 375/480 Bản Cút từ DCL373-7/553/7 Có Luông- Ít Ta Bót, Tháo  thayMBA TBA Ít Ta Bót.

- Cắt điện đ/dPĐ 375/381 Phiêng Lang từ CDPT 375-7/441/3 Hua Cẩu-Huổi Pho, Tháo  thay MBA TBA Bản Khoang 1.

- Cắt điện đ/dPĐ 375/480 Bản Cút từ DCL 373-7/553/7 Có Luông- Ít Ta Bót, lắp  lại MBA TBA Ít Ta Bót sau khi thay MBA.

VI. THÔNG SỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1. Thông số các xuất tuyến

STT

 TRẠM

Đ/D

I (A)

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (kvar)

Cosφ

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

E17.1

 

 

 

 

 

 

372

39

14

2.2

0.1

3.4

1.4

-0.1

-1.4

0.99

0.07

374

115

26

1.8

-7.1

8.6

1.3

0.9

-0.1

0.99

-0.99

376

87

6

5.5

-1.0

9.1

2.6

0.7

-0.4

0.99

-1

472

43

15

 

 

1.6

0.5

0.1

0.0

1

0.98

474

60

26

 

 

2.3

0.9

0.4

0.9

1

0.97

476

80

27

 

 

3.0

0.9

0.5

0.9

1

0.96

478

73

32

 

 

2.7

1.1

0.7

1.1

1

0.93

471

86

36

 

 

3.2

1.3

0.6

0.2

0.99

0.96

473

37

12

 

 

1.4

0.4

0.2

0.0

1

0.96

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

E17.2

 

 

 

 

 

 

371

51

21

 

 

3.3

1.2

0.6

0.0

0.99

0.98

373

149

67

 

 

8.8

3.8

1.5

-0.2

0.99

0.98

374

101

44

 

 

7.0

2.9

1.0

-0.1

0.99

0.9

382

63

32

 

 

4.1

2.2

0.9

0.0

0.99

0.97

471

31

10

 

 

1.1

0.4

0.2

0.0

0.99

-0.99

473

135

51

5.2

2.0

5.1

1.9

1.0

0.2

0.98

-0.99

474

9

2

 

 

0.3

0.1

0.1

0.0

0.99

0.84

476

18

8

 

 

0.7

0.3

0.0

-0.1

0.99

0.94

478

14

5

 

 

0.5

0.2

0.1

0.0

0.99

0.95

3

E17.3

371

79

0

0.0

0.0

8.2

0.0

0.0

0.0

0

0

377

87

86

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

379

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

381

0

0

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

376

45

23

2.8

1.4

 

 

0.0

0.0

0

0

378

87

86

5.4

5.4

 

 

0.0

0.0

0

0

 

4

 

 

E17.4

 

371

0

0

0.0

-3.2

5.0

-3.2

0.0

0.0

0

0

373

0

0

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

375

0

0

0.0

0.0

13.8

2.5

0.0

0.0

0

0

 

5

 

 

 

E17.5

 

 

371

20

12

 

 

0.0

0.0

0.0

0.0

0

0

373

155

16

2.3

-10.0

3.5

1.1

1.0

-0.3

0.99

-0.99

375

126

50

 

 

8

3

1.7

0.0

1

0.96

372

188

171

0.0

0.0

 

 

0.0

0.0

0

0

6

 

E17.30

 

371

32

12

 

 

2.0

0.6

-0.1

-0.4

1

0.84

373

107

8

1.9

-6.9

4.4

-1.3

0.8

-0.7

1

-1

375

59

24

 

 

3.7

1.4

0.6

-0.8

1

0.97

 

 

 

 

 

2. Cáctrạm cắt phân đoạn

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1479

68

1.00

839

1

1.00

445

-102

0.97

473/106 Hang Dơi

902

135

0.99

634

118

0.98

366

13

1.00

471/105 Tiểu Khu 9

462

175

0.93

297

125

0.92

154

54

0.99

374/4 C. Khoa

71

679

0.10

84

545

0.15

126

264

0.42

374/63 P. Khoa

-6720

136

1.00

-6862

304

1.00

-5593

-281

1.00

376/187 Tà Làng 1

4320

-16

1.00

3250

-39

0.99

1540

240

0.99

372/92 Chiềng Ve

1030

70

1.00

654

56

0.99

372

-50

0.99

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

339

-130

0.93

171

-143

0.76

90

-172

0.46

378/30 NBMS

996

49

1

7863

312

0.99

324

-509

0.99

374/80 Đèo SL

-180

-50

0.96

-116

-38

0.96

-61

-21

0.94

378/175 N.Luông

2105

71

1.00

1399

-15

1.00

782

117

0.99

374 TG 2/9

1131

-80

1.00

1099

0

1.00

423

-150

0.94

382/52 B. Áng

1045

66

0.99

562

59

0.99

231

8

1.00

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

653

7

1.00

405

0

1.00

207

-49

0.97

371/3 Huổi Phày

2529

110

1.00

1398

-60

1.00

791

-71

0.99

371/6 P. Bủng

961

194

0.98

550

238

0.91

227

297

0.60

371/123 Bản Pàn

2932

449

0.98

1861

254

0.99

869

79

0.99

371/9 Bản Búng

138

-22

0.98

60

-27

0.90

43

-16

0.93

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 P. Lao

1362

137

0.99

784

39

0.99

513

-32

0.99

375/64 Ba Nhất

1354

199

0.98

664

45.00

0.99

52

-41

0.8

375/124 Bản lào

1297

-528

0.92

674

-297

0.71

494

-542

0.67

375/381 P.Lanh

1153

-265

0.97

719

-254

0.94

403

-285

0.81

375/264 C.khoang

2188

-275

0.99

1392

-240

0.98

733

-378

0.88

5

E17.5 Phù Yên

972 TG H.Hạ

460

153

0.94

489

243

0.89

201

113

0.87

375/102 TT PY

3119

-165

0.99

2771

-318

0.99

977

-689

0.81

375/222 Nà Xe

1055

-157

0.99

787

-111

0.99

383

-137

0.94

373/221 Suối Song

266

-47

0.98

162

-48

0.95

90

-75

0.76

373/172 Cao Đa

1168

-146

0.99

704

-148

0.97

435

-231

0.88

373/8 T. Khu 2

265

-169

0.84

139

-190

0.58

72

-214

0.31

6

E17.30 Sông Mã

371/67 H. Khăng

664

-132

0.98

311

-187

0.85

141

-233

0.51

373/2 P. Đồn

1272

214

0.98

801

251

0.95

339

288

0.76

373/108 Nà Nghịu

990

-203

0.97

-184

-229

0.62

-1030

-385

0.93

371/159 Bản Bánh

97

-97

0.70

51

-97

0.47

28

-99

0.27

371/122 S. Pói

661

-98

0.98

342

-133

0.93

150

-194

0.61

375/152 B.Nhạp

3012

397

0.99

1987

280

0.99

1001

85

0.99

373/206 N. Ty

528

85

0.98

343

109

0.95

139

169

0.63

Hiện nay trênlưới điện trung áp PCSL đang quản lý vận hành 61 MC Recosler:

- Đã kết nối được 49 MC;

- Trong đó; Kết nối 3G 20 MC, cáp quang 29 MC.

                                                                                                   PHÒNG ĐIỀU ĐỘ