0212.2210.100 sonlapc.webmaster@gmail.com

Tiêu đề bị trống

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH SẢN XUẤT TUẦN 28

I.    Thông số vận hành hệ thống:

a. Công suất sản lượng hệ thống tuần 28.

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

Sản lượng

Nhận HT

Nhận TĐ

SL Nhận HT

1851.05

1668.04

111.29

45.40

12269.62

324306.05

7830.43

4439.19

Tuần 27/2019

1761.23

1628.89

117.54

42.85

11870.22

312036.44

6793.44

5076.78

SST 28/27

5%

2%

-5%

6%

3%

4%

15%

-13%

Tuần 28/2018

1718.98

1519.04

105.72

32.70

11221.70

282808.09

6308.99

4912.71

SS Cùng kỳ 2018

8%

10%

5%

39%

9%

15%

24%

-10%

 

b. Công suất sản lượngthủy điện tuần 28:

STT

A max ngày (MWh)

A min ngày (MWh)

P max ngày (MW)

P min ngày (MW)

A Tuần

A lũy kế

SL Thủy điện

1334.18

695.54

65.85

15.90

7700.69

109064.86

Tuần 27/2019

1592.10

846.32

83.40

17.70

8790.69

101364.18

SST 28/27

-16%

-18%

-21%

-10%

-12%

8%

Tuần 28/2018

1416.03

801.44

69.45

19.66

7159.87

124128.68

SS Cùng kỳ 2018

-6%

-13%

-5%

-19%

8%

-12%

 

c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

27

322.3

67.2

13.6

2.8

1.0

2339.0

28

127.8

30.0

11.6

1.4

0.5

2466.8

 

d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm

 

Tuần

A tuần (MWh)

Amax (MWh)

Amin (MWh)

Pmax(MW)

Pmin(MW)

A lũy kế (MWh)

27

314.5

46.3

42.3

1.8

0.9

4523.6

28

298.7

45.4

37.6

1.8

0.4

4822.3

 

II. Cắt điện công tác tuần 28

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách đ/d 374  E17.1 -:- VT tách lèo 20; chuyển PT cấp điện đ/d từ VT tách lèo 20-Vạn Yên nhận điện đ/d 375.

5:00-17:00

09/7

Mộc Châu

Thi công cải tạo đ/d từ VT 01-19.

2  

Tách đ/d PĐ 373/108 Nà Nghịu

11:15- 11:30

09/7

Sông Mã

Gỡ chim mắc trên đ/d pha B VT 131/4.

3  

Tách đ/d 471  E17.1- CDPT 471-7/55 Mường Thanh
Tách đ/d 473  E17.1- CDPT 473-7/55 Mường Thanh

6:00- 7:00

10/7

Mộc Châu

Câu đấu TBA Chợ 70 (CQT) mới XD.

4  

Tách đ/d 376  E17.1 - DCL 376-7/179 Tà Làng; chuyển PT cấp điện  đ/d từ DCL 376-7/179 Tà Làng- DCL 376-7/437 Chiềng Đông nhận điện đ/d 378 E17.2

5:00-7:15

11/7

Mộc Châu

Nâng cao KCPĐ đ/d Vt 17, câu đấu đ/d VT 95 cấp điện TBA Tắt Ngoẵn.

5  

Tách đ/d 376   E17.1 từ CDPT 376-7/36/1 Bản Áng- TBA Bản Cóc

5:00-7:15

11/7

Mộc Châu

Câu đấu đ/d VT 36/5A cấp điện TBA Bản Búa 2, di chuyển tuyến đ/d Vt 36/11/8-36/11/9.

6  

Tách đ/d PĐ 373/4 Bang Búng

12:01- 12:45

12/7

Sông Mã

Thay sứ pha C VT 41/16 bị vỡ.

7  

Tách đ/d PĐ 374/4 Chiềng Khoa từ sau DCL 374-7/61/33 Chiềng Khoa

16:33-17:01

12/7

Mộc Châu

Thay sứ vỡ VT 61/50 bị vỡ.

8  

Tách đ/d 373 E17.30  từ sau CDPT 375-7/84 Quyết Tiến đến DCL 375-7/361 Nà Un

8:00-9:45

13/07

Sông Mã

Dựng cột, câu đấu đ/d cấp điện các TBA Chiềng Khoong 1i VT 111A,  Hồng Nam VT 133/3A, Bản Phụ 1 VT 249A, Tân Lập VT 265A ; Di chuyển TBA Biên phòng  từ VT 275/2 sang VT 270A (dựng cột mới).

9  

Tách đ/d PĐ 373/2 Phiêng Đồn – PĐ 373/1 Bản Nấu - TBA Pát Ma

8:00-10:00

13/07

Sông Mã

 Tháo, hạ và di chuyển TBA UB Mường Lầm từ VT 203/64/1 sang VT 203/65/1 và cấu đấu tại VT 203/65.

10  

Tách đ/d 471 TG 2/9

0:00- 0:45

13/07

Thành Phố

Xử lý phát nhiệt DCL 431-3 TBA Liên Cơ quan 1.

11  

Tách đ/d 375 E17.4 từ CDPT 375-7/86/1 Phiêng Chanh -Bản Hán

8:30-10:30

14/7

Thuận Châu

Câu đấu TBA Bản Lệnh 3 VT 86/24.

12  

Tách đ/d 373 E17.4- CDPT 373-7/42 Tạng Phát

15:45- 16:40

14/7

Thuận Châu

Xử lý bung thanh truyền động pha A CDPT 373-7/36/1 Bản Ngà.

 

III. Tình hình sự cố tuần 28.

 

STT

Tổng hợp & So Sánh

Thoáng qua

Vĩnh Cửu

Tổng

1

2019

Tuần 28/2019

11

3

14

Tuần 27/2019

10.5

2

12.5

So sánh tuần 28/27

5%

50%

12%

2

2018

Tuần 28/2018

4.5

0

4.5

So sánh 2019/2018

144%

0

211%

 

IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 28

Chỉ số

Mất điện do sự cố

Mất điện do cắt điện

Tổng 5 nguyên nhân

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Maifi

Saidi

Saifi

Tuần 28

Tuần 28

0

3.95

0.071

0

7.28

0.09

0.00

11.07

0.16

Năm 2019

Thực hiện 2019

0.01

46.57

0.72

0.00

125.27

1.17

0.01

174.55

1.98

KH năm 2019

0.32

131.40

2.25

0.01

261.01

2.95

0.35

454.50

6.22

%

3.1%

35.4%

32.1%

0.0%

48.0%

39.6%

2.9%

38.4%

31.8%

TH-KH

-0.31

-84.83

-1.53

-0.01

-135.74

-1.78

-0.34

-279.95

-4.24

V.  Lưu ý vận hành tuần 29 (từ ngày 15/07/2019 - 21/07/2019).

1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:

- Đảm bảo cấp điện kỳ họp thứ 9 HĐND tỉnh khóa XIV nhiệmkỳ 2016 – 2021 trong các ngày 16/7 – 17/7, Đại hội đại biểu MTTQ Việt Nam tỉnhkhóa XI nhiệm kỳ 2019 – 2024 ngày 19/7, 20/7.

- Chuẩn bị côngtác ứng phó mùa mưa lũ năm 2019

2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:

- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.

3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 29: (từ ngày 15/07/2019 - 21/07/2019).

Stt

Công tác

Giờ

Ngày

Đơn vị

Nội dung

1  

Tách T1 Mường La

5:00-14:00

15/7

Đội 110kV

Thay cảm biến nhiệt độ, xử lý dò dầu TI 331.

2  

Tách đ/d PĐ 375/3 Huổi Phày từ DCL 375-7/53/1 Bản Nong- Chăm Cọ, Nọng Ó.

8:30-11:30

16/7

Mường La

Khắc phục tồn tại sau thi công, kéo lại dây VT 86/53/17, nâng cao KCPĐ đ/d VT 86/53/32.

3  

Tách đ/d PĐ 373/221 Suối Song - Bản Cải, Hua Ngà

8:00-10:50

19/7

Phù Yên

Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 221/5-221/81.

4  

Tách đ/d 374  E17.2 từ VT tách lèo 38 đến DCL 374-7/13 TG 2/9 đến CDPT 374-7/51B Q.Thắng đến VT tách lèo 55; từ VT tách lèo 61- DCL 374-7/74 Đèo Sơn La

5:15-11:45

20/7

Thành Phố

Dựng BX cột & câu đấu đ/d VT 40-41 cấp điện Tba Quyết Tâm 2 VT 40A/1 (CQT); Thi công đấu nối đ/d từ Vt 54-55 (mới XD).

5  

Tách đ/d PĐ  473/161 Nà Coóng đến CDPT 473-7/193 XD Tô Hiệu.

5:30-9:30

20/7

Thành Phố

PV thi công đ/d 374 tại vị trí 61 đi chung cột VT 170 đ/d 473  TG 2/9.

6  

Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất - Bản Xanh

7:3010:15

20/7

Thuận Châu

 Nâng cao KCPĐ đ/d VT 64/27-64/28, 64/28/4-64/28/5.

7  

Tách PĐ 382/52 Bản Áng- DCL 382-7/52/105 Bản Lầm

7:30-10:30

20/7

Mai Sơn

Tháo thu hồi DCL 382-7/60/1 Bản Ngòi, kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 52/2-64.

8  

Tách đ/d PĐ 377/28 Hua Nặm- Phú Rểnh

8:30-10:30

20/7

Mường La

Câu đấu đ/d VT 33/64 cấp điện TBA Bản Piện, lắp CSV đ/d VT 33/197.

9  

Tách đ/d 473 E17.2 từ CDPT 473-7/77 Quyết Tâm- CDPT 473-7/128 Tổ 2 Quyết Thắng; Tách đ/d 476 E17.2 từ CDPT 476-7/78 Quyết Tâm - CDPT 476-7/122 Đài TH-CDPT 476-7/145 KS Sơn La.

5:30-8:30

21/7

Thành Phố

Thay xà các VT 96, 97, 113, 121, 122 đ /d mạch kép 473, 476 E17.2 KP khoảng cách AT hành lang lưới điện

10  

Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS từ  DCL 378-7/126/1B NMG- DCL 378-1/17 NMG.

7:30-10:00

21/7

Mai Sơn

Câu đấu đ/d VT 126/15 cấp điện TBA Viện Lao.

 

VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN

1.Thông sốcác xuất tuyến.

STT

 TRẠM

Đ/D

P(MW)
(Có thủy điện)

P(MW)
(Phụ tải thực tế)

Q (Mvar)

Max

Min

Max

Min

Max

Min

 

 

 1

 

 

 

 

E17.1

 

 

372

1.7

-0.5

4.0

1.8

-0.4

-1.3

374

-2.8

-4.8

4.1

2.0

1.0

0.1

376

4.8

0.1

8.4

2.7

0.0

-0.6

472

 

 

2.1

0.7

0.4

0.0

474

 

 

2.5

1.0

0.1

-0.2

476

 

 

3.5

1.2

0.4

-0.3

478

 

 

3.0

1.6

0.5

-0.1

471

 

 

3.3

1.3

0.1

-0.3

473

 

 

1.6

0.6

0.3

0.0

 

 

 2

 

 

 

E17.2

 

371

 

 

5.7

2.7

0.4

-0.6

373

 

 

3.6

1.6

0.1

0.1

374

 

 

8.0

3.0

1.8

0.4

378

 

 

10.1

4.3

0.8

-1.4

471

 

 

1.3

0.4

0.5

0.0

473

1.9

0.9

2.7

0.9

0.1

0.0

474

 

 

0.7

0.2

0.2

0.0

476

 

 

0.8

0.4

0.2

0.0

478

 

 

0.6

0.2

0.1

0.1

3

E17.3

371

0.0

0.0

1.1

0.0

0.0

0.0

375

4.3

-4.8

4.3

-4.7

0.3

-0.3

377

 

 

2.0

1.0

0.4

0.1

379

0.9

-5.6

 

 

-0.1

-0.3

381

0.4

-5.3

 

 

-0.1

-0.2

 

 

371

-0.6

-1.3

0.9

0.2

-0.6

-1.3

4

E17.4

373

 

 

2.8

1.0

0.2

-0.2

 

 

375

6.1

1.2

7.9

3.0

0.8

-0.7

 

 

371

 

 

1.8

0.8

0.4

-0.1

5

E17.5

373

4.0

-7.6

4.0

1.8

0.4

-0.8

 

 

375

 

 

9

5

2.8

0.9

6

 

371

 

 

3.5

0.8

-1.0

-2.8

E17.30

373

8.8

-2.4

11.0

2.4

0.1

-1.5

 

375

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

 

2.Các trạmcắt phân đoạn.

STT

TRẠM

PHÂN ĐOẠN

Giờ cao điểm

Giờ bình thường

Giờ thấp điểm

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

P
(KW)

Q
(kvar)

Cosφ

1

E17.1 Mộc Châu

376/4 Tà Làng 2

1571

44.00

1.00

1041

29

1.00

511

-119

0.97

473/106 Hang Dơi

1067

108

0.99

708

109

0.98

457

40

0.99

476/76B Pa Khen

1437

-203

0.99

925

-239

0.96

415

-129

0.95

472/91 Lóng Luông

621

45

0.99

313

57

0.98

264

57

0.97

472/5 Bản Bon

204

-3

1.00

102

0

1.00

58

-8

0.98

471/105 Tiểu Khu 9

508

155

0.95

302

113

0.93

165

67

0.92

374/9 Mường Tè

401

3

0.99

252

0

1.00

125

-14

0.99

374/63 Phú Khoa

1168

-1

1

743

3

1

417

-67

0.98

374/4 Chiềng Khoa

-3231

58

1.00

-3289

157

1.00

-2716

-164

1.00

376/187 Tà Làng 1

4446

-195

0.99

3138

-245

0.99

1790

86

0.99

372/92 Chiềng Ve

1021

17

1.00

629

-14

1.00

364

-95

0.96

2

E17.2 Sơn La

382/3 Nà Ớt

538

-72

0.99

190

-361

0.46

102

-268

0.35

378/40 NBMS

9188

-1037

0.99

7684

-886

0.99

3691

-1579

0.91

382/30 NBMS

3620

-96

1.00

2599

-211

0.99

2165

-4

1.00

374/127 Phiêng Tam

-1017

-8

1.00

-628

-5

0.99

-309

27

0.99

374/80 Đèo SL

-200

-40

0.97

-114

-27

0.97

-59

-18

0.96

378/164 Tiểu Khu 3-2

2733

505

0.98

2014

432

0.97

1038

238

0.97

374 TG 2/9

1036

-76

1.00

841

-103

0.99

49

-159

0.93

374/127 Phiêng Tam

-867

-47

0.99

-786

-48

0.99

-349

7

1.00

671 TG Mai Sơn

636

203

0.95

525

184

0.94

337

166

0.89

672 TG Mai Sơn

193

1300

0.14

151

1164

0.12

373

174

0.90

382/52 Bản Áng

1207

143

0.99

738

130

0.98

426

57

0.99

3

E17.3 Mường La

378/21 Nà Bó

607

4

1.00

398

-4

1.00

227

-40

0.98

375/3 Huổi Phày

2435

35

1.00

1585

92

0.99

774

-86

0.99

375/6 Phiêng Bủng

909

77

0.99

428

104

0.97

196

173

0.74

375/129 Bản Pàn

1821

85

1

1176

21

1

631

-38

1

377/103 Bản Kẻ

519

61

0.99

165

-47

0.96

208

5

0.99

377/2 Huổi Phăng

398

55

0.99

224

49

0.97

156

34

0.97

371/10 Bản Búng

139

-21

0.98

69

-16

0.97

44

-29

0.83

371/2 Bản Tìn

-999

150

0.98

-1150

140

0.99

-628

126

0.98

4

E17.4 Thuận Châu

373/142 Pha Lao

1309

82

1

768

-16

1.00

433

1

1

375/480 Bản Cút

500

-134

0.96

232

-130

0.87

128

-102

0.78

373/3 Bình Thuận

147

-3

1

101

-3

1.00

9

-23

0.78

375/3 Bản Bai

2117

121

1

1349

30

1.00

633

-60

0.99

375/5 Bản Ca

467

-244

0.88

270

-231

0.75

180

-261

0.56

375/124 Bản lào

1291

-500

0.93

235

-427

0.48

735

-736

0.7

375/381 Phiêng Lanh

1129

-369

0.94

672

-329

0.89

365

-316

0.75

375/264 Chiềng khoang

2131

-557

0.96

1350

-503

0.93

782

-545

0.81

5

E17.5 Phù Yên

972 TG Huy Hạ

1125

378

0.94

902

343

0.93

743

295

0.92

375/102 TT PY

3057

-44

0.99

3111

323

0.99

1266

-249

0.98

373/101 Bản Mòn

2598

-250

0.99

1652

-160

0.99

969

-421

0.91

375/222 Nà Xe

1211

-124

0.99

841

-189

0.97

454

-122

0.96

371/122 Bản Vạn

696

-353

0.89

387

-387

0.70

275

-405

0.56

375/391 Mường Do

470

-146

0.95

513

-97

0.98

160

-161

0.70

371/323 Nà Dòn

335

-299

0.74

196

-326

0.51

139

-359

0.36

373/221 Suối song

266

-55

0.97

156

-44

0.96

91

-77

0.76

373/172 Cao Đa

1138

-169

0.99

707

-160

0.97

466

-257

0.87

373/8 Tiểu Khu 2

241

-232

0.71

132

-243

0.47

69

-246

0.26

6

E17.30 Sông Mã

371/67 Huổi Khăng

597

-36

1

307

-49

0.98

186

-219

0.64

373/2 Phiêng Đồn

1525

217

0.99

831

275

0.94

506

353

0.81

373/108 Nà Nghịu

2243

-651

0.96

833

-820

0.71

271

-926

0.28

371/159 Bản Bánh

102

-93

0.73

48

-93

0.46

33

-96

0.32

375/152 Bản Nhạp

624

112

1

1543

-33

1.00

954

-62

1

371/122 Sổm Pói

710

-131

0.98

426

-166

0.92

201

-247

0.63

375/17 Nậm Công

4292

411

0.99

3338

283

0.99

1361

-189

0.99

373/206 Nậm Ty

615

109

0.98

344

128

0.93

184

185

0.7

Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vậnhành 81 MC Recosler:

- Đã kết nốiđược 69 MC;

- Trong đó: Kết nối 3G 27 MC, cáp quang 42 MC.

                                                              TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN XA