I. Thông số vận hành hệ thống:
a. Công suất sản lượng hệ thống tuần 28.
| STT | A max ngày (MWh) | A min ngày (MWh) | P max ngày (MW) | P min ngày (MW) | A Tuần | A lũy kế | Sản lượng | |
| Nhận HT | Nhận TĐ | |||||||
| SL Nhận HT | 1851.05 | 1668.04 | 111.29 | 45.40 | 12269.62 | 324306.05 | 7830.43 | 4439.19 |
| Tuần 27/2019 | 1761.23 | 1628.89 | 117.54 | 42.85 | 11870.22 | 312036.44 | 6793.44 | 5076.78 |
| SST 28/27 | 5% | 2% | -5% | 6% | 3% | 4% | 15% | -13% |
| Tuần 28/2018 | 1718.98 | 1519.04 | 105.72 | 32.70 | 11221.70 | 282808.09 | 6308.99 | 4912.71 |
| SS Cùng kỳ 2018 | 8% | 10% | 5% | 39% | 9% | 15% | 24% | -10% |
b. Công suất sản lượngthủy điện tuần 28:
| STT | A max ngày (MWh) | A min ngày (MWh) | P max ngày (MW) | P min ngày (MW) | A Tuần | A lũy kế | |
| SL Thủy điện | 1334.18 | 695.54 | 65.85 | 15.90 | 7700.69 | 109064.86 | |
| Tuần 27/2019 | 1592.10 | 846.32 | 83.40 | 17.70 | 8790.69 | 101364.18 | |
| SST 28/27 | -16% | -18% | -21% | -10% | -12% | 8% | |
| Tuần 28/2018 | 1416.03 | 801.44 | 69.45 | 19.66 | 7159.87 | 124128.68 | |
| SS Cùng kỳ 2018 | -6% | -13% | -5% | -19% | 8% | -12% |
c. Công suất sản lượng A17.47 Sơ Vin
| Tuần | A tuần (MWh) | Amax (MWh) | Amin (MWh) | Pmax(MW) | Pmin(MW) | A lũy kế (MWh) |
| 27 | 322.3 | 67.2 | 13.6 | 2.8 | 1.0 | 2339.0 |
| 28 | 127.8 | 30.0 | 11.6 | 1.4 | 0.5 | 2466.8 |
d. Công suất sản lượng NMTĐ Chiềng Ngàm
| Tuần | A tuần (MWh) | Amax (MWh) | Amin (MWh) | Pmax(MW) | Pmin(MW) | A lũy kế (MWh) |
| 27 | 314.5 | 46.3 | 42.3 | 1.8 | 0.9 | 4523.6 |
| 28 | 298.7 | 45.4 | 37.6 | 1.8 | 0.4 | 4822.3 |
II. Cắt điện công tác tuần 28
| Stt | Công tác | Giờ | Ngày | Đơn vị | Nội dung |
| 1 | Tách đ/d 374 E17.1 -:- VT tách lèo 20; chuyển PT cấp điện đ/d từ VT tách lèo 20-Vạn Yên nhận điện đ/d 375. | 5:00-17:00 | 09/7 | Mộc Châu | Thi công cải tạo đ/d từ VT 01-19. |
| 2 | Tách đ/d PĐ 373/108 Nà Nghịu | 11:15- 11:30 | 09/7 | Sông Mã | Gỡ chim mắc trên đ/d pha B VT 131/4. |
| 3 | Tách đ/d 471 E17.1- CDPT 471-7/55 Mường Thanh | 6:00- 7:00 | 10/7 | Mộc Châu | Câu đấu TBA Chợ 70 (CQT) mới XD. |
| 4 | Tách đ/d 376 E17.1 - DCL 376-7/179 Tà Làng; chuyển PT cấp điện đ/d từ DCL 376-7/179 Tà Làng- DCL 376-7/437 Chiềng Đông nhận điện đ/d 378 E17.2 | 5:00-7:15 | 11/7 | Mộc Châu | Nâng cao KCPĐ đ/d Vt 17, câu đấu đ/d VT 95 cấp điện TBA Tắt Ngoẵn. |
| 5 | Tách đ/d 376 E17.1 từ CDPT 376-7/36/1 Bản Áng- TBA Bản Cóc | 5:00-7:15 | 11/7 | Mộc Châu | Câu đấu đ/d VT 36/5A cấp điện TBA Bản Búa 2, di chuyển tuyến đ/d Vt 36/11/8-36/11/9. |
| 6 | Tách đ/d PĐ 373/4 Bang Búng | 12:01- 12:45 | 12/7 | Sông Mã | Thay sứ pha C VT 41/16 bị vỡ. |
| 7 | Tách đ/d PĐ 374/4 Chiềng Khoa từ sau DCL 374-7/61/33 Chiềng Khoa | 16:33-17:01 | 12/7 | Mộc Châu | Thay sứ vỡ VT 61/50 bị vỡ. |
| 8 | Tách đ/d 373 E17.30 từ sau CDPT 375-7/84 Quyết Tiến đến DCL 375-7/361 Nà Un | 8:00-9:45 | 13/07 | Sông Mã | Dựng cột, câu đấu đ/d cấp điện các TBA Chiềng Khoong 1i VT 111A, Hồng Nam VT 133/3A, Bản Phụ 1 VT 249A, Tân Lập VT 265A ; Di chuyển TBA Biên phòng từ VT 275/2 sang VT 270A (dựng cột mới). |
| 9 | Tách đ/d PĐ 373/2 Phiêng Đồn – PĐ 373/1 Bản Nấu - TBA Pát Ma | 8:00-10:00 | 13/07 | Sông Mã | Tháo, hạ và di chuyển TBA UB Mường Lầm từ VT 203/64/1 sang VT 203/65/1 và cấu đấu tại VT 203/65. |
| 10 | Tách đ/d 471 TG 2/9 | 0:00- 0:45 | 13/07 | Thành Phố | Xử lý phát nhiệt DCL 431-3 TBA Liên Cơ quan 1. |
| 11 | Tách đ/d 375 E17.4 từ CDPT 375-7/86/1 Phiêng Chanh -Bản Hán | 8:30-10:30 | 14/7 | Thuận Châu | Câu đấu TBA Bản Lệnh 3 VT 86/24. |
| 12 | Tách đ/d 373 E17.4- CDPT 373-7/42 Tạng Phát | 15:45- 16:40 | 14/7 | Thuận Châu | Xử lý bung thanh truyền động pha A CDPT 373-7/36/1 Bản Ngà. |
III. Tình hình sự cố tuần 28.
| STT | Tổng hợp & So Sánh | Thoáng qua | Vĩnh Cửu | Tổng | |
| 1 | 2019 | Tuần 28/2019 | 11 | 3 | 14 |
| Tuần 27/2019 | 10.5 | 2 | 12.5 | ||
| So sánh tuần 28/27 | 5% | 50% | 12% | ||
| 2 | 2018 | Tuần 28/2018 | 4.5 | 0 | 4.5 |
| So sánh 2019/2018 | 144% | 0 | 211% | ||
IV. Đánh giá chỉ số ĐTC cắt điện kế hoạch tuần 28
| Chỉ số | Mất điện do sự cố | Mất điện do cắt điện | Tổng 5 nguyên nhân | |||||||
| Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | Maifi | Saidi | Saifi | ||
| Tuần 28 | Tuần 28 | 0 | 3.95 | 0.071 | 0 | 7.28 | 0.09 | 0.00 | 11.07 | 0.16 |
| Năm 2019 | Thực hiện 2019 | 0.01 | 46.57 | 0.72 | 0.00 | 125.27 | 1.17 | 0.01 | 174.55 | 1.98 |
| KH năm 2019 | 0.32 | 131.40 | 2.25 | 0.01 | 261.01 | 2.95 | 0.35 | 454.50 | 6.22 | |
| % | 3.1% | 35.4% | 32.1% | 0.0% | 48.0% | 39.6% | 2.9% | 38.4% | 31.8% | |
| TH-KH | -0.31 | -84.83 | -1.53 | -0.01 | -135.74 | -1.78 | -0.34 | -279.95 | -4.24 | |
V. Lưu ý vận hành tuần 29 (từ ngày 15/07/2019 - 21/07/2019).
1. Côngtác đảm bảo, ưu tiên cấp điện, thông báo ngừng cấp điện:
- Đảm bảo cấp điện kỳ họp thứ 9 HĐND tỉnh khóa XIV nhiệmkỳ 2016 – 2021 trong các ngày 16/7 – 17/7, Đại hội đại biểu MTTQ Việt Nam tỉnhkhóa XI nhiệm kỳ 2019 – 2024 ngày 19/7, 20/7.
- Chuẩn bị côngtác ứng phó mùa mưa lũ năm 2019
2. Công tác giảm suất sự cố và nâng cao độ tin cậy cung cấp điện:
- Thực hiện côngvăn số 342/PCSL-TTĐK ngày 04/03/2019 v/v giao chỉ tiêu và xây dựng chỉ tiêutháng, quý năm 2019 chỉ tiêu độ tin cậy, suất sự cố các đơn vị theo QĐ số374/QĐ-EVNNPC của Tổng Công ty.
3. Đăng kí cắt điện kế hoạch tuần 29: (từ ngày 15/07/2019 - 21/07/2019).
| Stt | Công tác | Giờ | Ngày | Đơn vị | Nội dung |
| 1 | Tách T1 Mường La | 5:00-14:00 | 15/7 | Đội 110kV | Thay cảm biến nhiệt độ, xử lý dò dầu TI 331. |
| 2 | Tách đ/d PĐ 375/3 Huổi Phày từ DCL 375-7/53/1 Bản Nong- Chăm Cọ, Nọng Ó. | 8:30-11:30 | 16/7 | Mường La | Khắc phục tồn tại sau thi công, kéo lại dây VT 86/53/17, nâng cao KCPĐ đ/d VT 86/53/32. |
| 3 | Tách đ/d PĐ 373/221 Suối Song - Bản Cải, Hua Ngà | 8:00-10:50 | 19/7 | Phù Yên | Kiểm tra VSCN đ/d từ VT 221/5-221/81. |
| 4 | Tách đ/d 374 E17.2 từ VT tách lèo 38 đến DCL 374-7/13 TG 2/9 đến CDPT 374-7/51B Q.Thắng đến VT tách lèo 55; từ VT tách lèo 61- DCL 374-7/74 Đèo Sơn La | 5:15-11:45 | 20/7 | Thành Phố | Dựng BX cột & câu đấu đ/d VT 40-41 cấp điện Tba Quyết Tâm 2 VT 40A/1 (CQT); Thi công đấu nối đ/d từ Vt 54-55 (mới XD). |
| 5 | Tách đ/d PĐ 473/161 Nà Coóng đến CDPT 473-7/193 XD Tô Hiệu. | 5:30-9:30 | 20/7 | Thành Phố | PV thi công đ/d 374 tại vị trí 61 đi chung cột VT 170 đ/d 473 TG 2/9. |
| 6 | Tách đ/d PĐ 375/64 Ba Nhất - Bản Xanh | 7:3010:15 | 20/7 | Thuận Châu | Nâng cao KCPĐ đ/d VT 64/27-64/28, 64/28/4-64/28/5. |
| 7 | Tách PĐ 382/52 Bản Áng- DCL 382-7/52/105 Bản Lầm | 7:30-10:30 | 20/7 | Mai Sơn | Tháo thu hồi DCL 382-7/60/1 Bản Ngòi, kiểm tra, VSCN đ/d từ VT 52/2-64. |
| 8 | Tách đ/d PĐ 377/28 Hua Nặm- Phú Rểnh | 8:30-10:30 | 20/7 | Mường La | Câu đấu đ/d VT 33/64 cấp điện TBA Bản Piện, lắp CSV đ/d VT 33/197. |
| 9 | Tách đ/d 473 E17.2 từ CDPT 473-7/77 Quyết Tâm- CDPT 473-7/128 Tổ 2 Quyết Thắng; Tách đ/d 476 E17.2 từ CDPT 476-7/78 Quyết Tâm - CDPT 476-7/122 Đài TH-CDPT 476-7/145 KS Sơn La. | 5:30-8:30 | 21/7 | Thành Phố | Thay xà các VT 96, 97, 113, 121, 122 đ /d mạch kép 473, 476 E17.2 KP khoảng cách AT hành lang lưới điện |
| 10 | Tách đ/d PĐ 378/40 NBMS từ DCL 378-7/126/1B NMG- DCL 378-1/17 NMG. | 7:30-10:00 | 21/7 | Mai Sơn | Câu đấu đ/d VT 126/15 cấp điện TBA Viện Lao. |
VI. THÔNGSỐ VẬN HÀNH ĐƯỜNG DÂY VÀ PHÂN ĐOẠN
1.Thông sốcác xuất tuyến.
| STT | TRẠM | Đ/D | P(MW) | P(MW) | Q (Mvar) | |||
| Max | Min | Max | Min | Max | Min | |||
| 1 | E17.1 | 372 | 1.7 | -0.5 | 4.0 | 1.8 | -0.4 | -1.3 |
| 374 | -2.8 | -4.8 | 4.1 | 2.0 | 1.0 | 0.1 | ||
| 376 | 4.8 | 0.1 | 8.4 | 2.7 | 0.0 | -0.6 | ||
| 472 | | | 2.1 | 0.7 | 0.4 | 0.0 | ||
| 474 | | | 2.5 | 1.0 | 0.1 | -0.2 | ||
| 476 | | | 3.5 | 1.2 | 0.4 | -0.3 | ||
| 478 | | | 3.0 | 1.6 | 0.5 | -0.1 | ||
| 471 | | | 3.3 | 1.3 | 0.1 | -0.3 | ||
| 473 | | | 1.6 | 0.6 | 0.3 | 0.0 | ||
| 2 | E17.2 | 371 | | | 5.7 | 2.7 | 0.4 | -0.6 |
| 373 | | | 3.6 | 1.6 | 0.1 | 0.1 | ||
| 374 | | | 8.0 | 3.0 | 1.8 | 0.4 | ||
| 378 | | | 10.1 | 4.3 | 0.8 | -1.4 | ||
| 471 | | | 1.3 | 0.4 | 0.5 | 0.0 | ||
| 473 | 1.9 | 0.9 | 2.7 | 0.9 | 0.1 | 0.0 | ||
| 474 | | | 0.7 | 0.2 | 0.2 | 0.0 | ||
| 476 | | | 0.8 | 0.4 | 0.2 | 0.0 | ||
| 478 | | | 0.6 | 0.2 | 0.1 | 0.1 | ||
| 3 | E17.3 | 371 | 0.0 | 0.0 | 1.1 | 0.0 | 0.0 | 0.0 |
| 375 | 4.3 | -4.8 | 4.3 | -4.7 | 0.3 | -0.3 | ||
| 377 | | | 2.0 | 1.0 | 0.4 | 0.1 | ||
| 379 | 0.9 | -5.6 | | | -0.1 | -0.3 | ||
| 381 | 0.4 | -5.3 | | | -0.1 | -0.2 | ||
| | | 371 | -0.6 | -1.3 | 0.9 | 0.2 | -0.6 | -1.3 |
| 4 | E17.4 | 373 | | | 2.8 | 1.0 | 0.2 | -0.2 |
| | | 375 | 6.1 | 1.2 | 7.9 | 3.0 | 0.8 | -0.7 |
| | | 371 | | | 1.8 | 0.8 | 0.4 | -0.1 |
| 5 | E17.5 | 373 | 4.0 | -7.6 | 4.0 | 1.8 | 0.4 | -0.8 |
| | | 375 | | | 9 | 5 | 2.8 | 0.9 |
| 6 | | 371 | | | 3.5 | 0.8 | -1.0 | -2.8 |
| E17.30 | 373 | 8.8 | -2.4 | 11.0 | 2.4 | 0.1 | -1.5 | |
| | 375 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | |
2.Các trạmcắt phân đoạn.
| STT | TRẠM | PHÂN ĐOẠN | Giờ cao điểm | Giờ bình thường | Giờ thấp điểm | ||||||
| P | Q | Cosφ | P | Q | Cosφ | P | Q | Cosφ | |||
| 1 | E17.1 Mộc Châu | 376/4 Tà Làng 2 | 1571 | 44.00 | 1.00 | 1041 | 29 | 1.00 | 511 | -119 | 0.97 |
| 473/106 Hang Dơi | 1067 | 108 | 0.99 | 708 | 109 | 0.98 | 457 | 40 | 0.99 | ||
| 476/76B Pa Khen | 1437 | -203 | 0.99 | 925 | -239 | 0.96 | 415 | -129 | 0.95 | ||
| 472/91 Lóng Luông | 621 | 45 | 0.99 | 313 | 57 | 0.98 | 264 | 57 | 0.97 | ||
| 472/5 Bản Bon | 204 | -3 | 1.00 | 102 | 0 | 1.00 | 58 | -8 | 0.98 | ||
| 471/105 Tiểu Khu 9 | 508 | 155 | 0.95 | 302 | 113 | 0.93 | 165 | 67 | 0.92 | ||
| 374/9 Mường Tè | 401 | 3 | 0.99 | 252 | 0 | 1.00 | 125 | -14 | 0.99 | ||
| 374/63 Phú Khoa | 1168 | -1 | 1 | 743 | 3 | 1 | 417 | -67 | 0.98 | ||
| 374/4 Chiềng Khoa | -3231 | 58 | 1.00 | -3289 | 157 | 1.00 | -2716 | -164 | 1.00 | ||
| 376/187 Tà Làng 1 | 4446 | -195 | 0.99 | 3138 | -245 | 0.99 | 1790 | 86 | 0.99 | ||
| 372/92 Chiềng Ve | 1021 | 17 | 1.00 | 629 | -14 | 1.00 | 364 | -95 | 0.96 | ||
| 2 | E17.2 Sơn La | 382/3 Nà Ớt | 538 | -72 | 0.99 | 190 | -361 | 0.46 | 102 | -268 | 0.35 |
| 378/40 NBMS | 9188 | -1037 | 0.99 | 7684 | -886 | 0.99 | 3691 | -1579 | 0.91 | ||
| 382/30 NBMS | 3620 | -96 | 1.00 | 2599 | -211 | 0.99 | 2165 | -4 | 1.00 | ||
| 374/127 Phiêng Tam | -1017 | -8 | 1.00 | -628 | -5 | 0.99 | -309 | 27 | 0.99 | ||
| 374/80 Đèo SL | -200 | -40 | 0.97 | -114 | -27 | 0.97 | -59 | -18 | 0.96 | ||
| 378/164 Tiểu Khu 3-2 | 2733 | 505 | 0.98 | 2014 | 432 | 0.97 | 1038 | 238 | 0.97 | ||
| 374 TG 2/9 | 1036 | -76 | 1.00 | 841 | -103 | 0.99 | 49 | -159 | 0.93 | ||
| 374/127 Phiêng Tam | -867 | -47 | 0.99 | -786 | -48 | 0.99 | -349 | 7 | 1.00 | ||
| 671 TG Mai Sơn | 636 | 203 | 0.95 | 525 | 184 | 0.94 | 337 | 166 | 0.89 | ||
| 672 TG Mai Sơn | 193 | 1300 | 0.14 | 151 | 1164 | 0.12 | 373 | 174 | 0.90 | ||
| 382/52 Bản Áng | 1207 | 143 | 0.99 | 738 | 130 | 0.98 | 426 | 57 | 0.99 | ||
| 3 | E17.3 Mường La | 378/21 Nà Bó | 607 | 4 | 1.00 | 398 | -4 | 1.00 | 227 | -40 | 0.98 |
| 375/3 Huổi Phày | 2435 | 35 | 1.00 | 1585 | 92 | 0.99 | 774 | -86 | 0.99 | ||
| 375/6 Phiêng Bủng | 909 | 77 | 0.99 | 428 | 104 | 0.97 | 196 | 173 | 0.74 | ||
| 375/129 Bản Pàn | 1821 | 85 | 1 | 1176 | 21 | 1 | 631 | -38 | 1 | ||
| 377/103 Bản Kẻ | 519 | 61 | 0.99 | 165 | -47 | 0.96 | 208 | 5 | 0.99 | ||
| 377/2 Huổi Phăng | 398 | 55 | 0.99 | 224 | 49 | 0.97 | 156 | 34 | 0.97 | ||
| 371/10 Bản Búng | 139 | -21 | 0.98 | 69 | -16 | 0.97 | 44 | -29 | 0.83 | ||
| 371/2 Bản Tìn | -999 | 150 | 0.98 | -1150 | 140 | 0.99 | -628 | 126 | 0.98 | ||
| 4 | E17.4 Thuận Châu | 373/142 Pha Lao | 1309 | 82 | 1 | 768 | -16 | 1.00 | 433 | 1 | 1 |
| 375/480 Bản Cút | 500 | -134 | 0.96 | 232 | -130 | 0.87 | 128 | -102 | 0.78 | ||
| 373/3 Bình Thuận | 147 | -3 | 1 | 101 | -3 | 1.00 | 9 | -23 | 0.78 | ||
| 375/3 Bản Bai | 2117 | 121 | 1 | 1349 | 30 | 1.00 | 633 | -60 | 0.99 | ||
| 375/5 Bản Ca | 467 | -244 | 0.88 | 270 | -231 | 0.75 | 180 | -261 | 0.56 | ||
| 375/124 Bản lào | 1291 | -500 | 0.93 | 235 | -427 | 0.48 | 735 | -736 | 0.7 | ||
| 375/381 Phiêng Lanh | 1129 | -369 | 0.94 | 672 | -329 | 0.89 | 365 | -316 | 0.75 | ||
| 375/264 Chiềng khoang | 2131 | -557 | 0.96 | 1350 | -503 | 0.93 | 782 | -545 | 0.81 | ||
| 5 | E17.5 Phù Yên | 972 TG Huy Hạ | 1125 | 378 | 0.94 | 902 | 343 | 0.93 | 743 | 295 | 0.92 |
| 375/102 TT PY | 3057 | -44 | 0.99 | 3111 | 323 | 0.99 | 1266 | -249 | 0.98 | ||
| 373/101 Bản Mòn | 2598 | -250 | 0.99 | 1652 | -160 | 0.99 | 969 | -421 | 0.91 | ||
| 375/222 Nà Xe | 1211 | -124 | 0.99 | 841 | -189 | 0.97 | 454 | -122 | 0.96 | ||
| 371/122 Bản Vạn | 696 | -353 | 0.89 | 387 | -387 | 0.70 | 275 | -405 | 0.56 | ||
| 375/391 Mường Do | 470 | -146 | 0.95 | 513 | -97 | 0.98 | 160 | -161 | 0.70 | ||
| 371/323 Nà Dòn | 335 | -299 | 0.74 | 196 | -326 | 0.51 | 139 | -359 | 0.36 | ||
| 373/221 Suối song | 266 | -55 | 0.97 | 156 | -44 | 0.96 | 91 | -77 | 0.76 | ||
| 373/172 Cao Đa | 1138 | -169 | 0.99 | 707 | -160 | 0.97 | 466 | -257 | 0.87 | ||
| 373/8 Tiểu Khu 2 | 241 | -232 | 0.71 | 132 | -243 | 0.47 | 69 | -246 | 0.26 | ||
| 6 | E17.30 Sông Mã | 371/67 Huổi Khăng | 597 | -36 | 1 | 307 | -49 | 0.98 | 186 | -219 | 0.64 |
| 373/2 Phiêng Đồn | 1525 | 217 | 0.99 | 831 | 275 | 0.94 | 506 | 353 | 0.81 | ||
| 373/108 Nà Nghịu | 2243 | -651 | 0.96 | 833 | -820 | 0.71 | 271 | -926 | 0.28 | ||
| 371/159 Bản Bánh | 102 | -93 | 0.73 | 48 | -93 | 0.46 | 33 | -96 | 0.32 | ||
| 375/152 Bản Nhạp | 624 | 112 | 1 | 1543 | -33 | 1.00 | 954 | -62 | 1 | ||
| 371/122 Sổm Pói | 710 | -131 | 0.98 | 426 | -166 | 0.92 | 201 | -247 | 0.63 | ||
| 375/17 Nậm Công | 4292 | 411 | 0.99 | 3338 | 283 | 0.99 | 1361 | -189 | 0.99 | ||
| 373/206 Nậm Ty | 615 | 109 | 0.98 | 344 | 128 | 0.93 | 184 | 185 | 0.7 | ||
Hiện nay trên lưới điện trung áp PCSL đang quản lý vậnhành 81 MC Recosler:
- Đã kết nốiđược 69 MC;
- Trong đó: Kết nối 3G 27 MC, cáp quang 42 MC.
TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN XA